白语

Tiếng Bạch (trung)

Sino-Tibetan (Bai)

Ngữ hệSino-Tibetan (Bai) Người nói~600K-700K Chữ viếtLatin (Latin script with diacritics following Yunnan conventions) Ngôn ngữ chính thứcNone (minority language, not official status)

Nguồn dữ liệu: Ethnologue 27 (bca), Glottolog (bai1280 Bai; bca là mục riêng cho tiếng Bạch Trung tâm), He Liyi (1986) 'The Bai Language: Phonology and Lexicon' (Yunnan Nationalities Publishing), David Steele (1989) 'Bai-Chinese-English Comparative Lexicon', và các tài liệu tham khảo của Yunnan Minorities Language Commission (1987). Tọa độ tâm địa lý (25,92°B, 100,31°Đ) tương ứng với thành phố Đại Lý, tỉnh Vân Nam, khu vực nói tiếng Bạch cốt lõi. Số người nói dựa trên dữ liệu điều tra dân số và dân tộc học cho thấy tiếng Bạch Trung tâm [Provisional - tài liệu hạn chế; cách đọc đang chờ người bản ngữ xác minh.]

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Bạch (trung)

Nước

tshi

/tʃʰɪ/

Lửa

me

/me/

Mặt trời

nyi

/ɲi/

Mặt trăng

thsi

/tʰsɪ/

Mẹ

me

/me/

Cha

phu

/pʰu/

Ăn

tshje

/tʃʰje/

Uống

phi

/pʰɪ/

Yêu

phi-tshje

/pʰɪ tʃʰje/

Tim

sin

/sɪ̃/

Cây

si

/sɪ/

Nhà

khe

/kʰe/

Chó

kho

/kʰo/

Mèo

mau

/mau̯/

Tay

khon

/kʰɔ̃/

Mắt

ngat

/ŋɑ́t/

Xin chào

he

/he/

Cảm ơn

mje-kje

/mje kje/

Một

tshit

/tʃʰɪt/

Tốt

no

/no/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Bai) liên quan

Nghĩa Tiếng Bạch (trung)tiếng Qiang phía namTiếng Tạng KhamsTiếng BaltiTiếng Tây Tạng Amdotiếng Tạng cổ điểnTiếng Thulung
Nước tshi /tʃʰɪ/ tʃʰu /tʃʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ་ /tʂʰu/ ཆུ /tɕʰu/ भु /bʱu/
Lửa me /me/ miː /miː/ མེ /me/ མེ /me/ མེ་ /mɛ/ མེ /me/ मे /me/
Mặt trời nyi /ɲi/ ɲit /ɲit/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ་ /ɲəmɑ/ ཉི་མ /ɲima/ नाम /nam/
Mặt trăng thsi /tʰsɪ/ ʐwaː /ʐwaː/ ཟླ་བ /dawa/ ཟླ་བ /dawa/ ཟླ་བ་ /dʐɑwɑ/ ཟླ་བ /dawa/ लामी /lami/
Mẹ me /me/ miː /miː/ ཨ་མ /ama/ ཨ་མ /ama/ ཨ་མ་ /ɑ mɑ/ ཨ་མ /ama/ मामा /mama/
Cha phu /pʰu/ /pə/ ཨ་ཕ /apʰa/ ཨ་ཕ /apʰa/ ཕ་ /pʰɑ/ /pʰa/ पापा /papa/
Ăn tshje /tʃʰje/ tʃʰə /tʃʰə/ /za/ /za/ ཟ་ /zɑ/ བཟའ /za/ च- /tʃa/
Uống phi /pʰɪ/ ʂu /ʂu/ འཐུང་ /tʰuŋ/ ཐུང་ /tʰuŋ/ ཐུང་ /tʰuŋ/ འཐུང /tʰuŋ/ तुङ- /tʰuŋ/
Trang 1/3

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan > Bai (Baipho branch; sometimes classified as sister of Sinitic) liên quan

Chữ Hán Tiếng Bạch (trung)Quan thoại Nguyên đạiQuan thoại Đài LoanTiếng Trung (Phổ thông)Tiếng Phổ thông người Thái gốc HoaQuan thoại Đông BắcGan Chinese (Yingtan)
it6 /ʔit̚˨˨˨/ i3 /i˨˩˦/ /i˥˥/ /i˥˥/ /i˥˥/ yi⁵⁵ /i˥˥/ it⁵ /it̚˥/
nox3 /no˨˩˦/ ʐï4 /ʐʅ˥˩/ èr /ɑɻ˥˩/ èr /ɑɻ˥˩/ èr /ɑɻ˥˩/ er⁵³ /ɚ˥˧/ ɛ²¹ /ɛ˨˩/
sae1 /sæ˥/ sam1 /sam˥/ sān /san˥˥/ sān /san˥˥/ sān /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ sã⁴² /sã˦˨/
sv4 /sɿ˨˩/ sï4 /sɿ˥˩/ /sɿ˥˩/ /sɿ˥˩/ /sɿ˥˩/ si⁵³ /sɿ˥˧/ sɿ⁴⁵ /sɿ˦˥/
ngux3 /ŋu˨˩˦/ u3 /u˨˩˦/ /u˨˩˦/ /u˨˩˦/ /u˨˩˦/ wu²¹³ /u˨˩˧/ ŋ̩²¹³ /ŋ̩˨˩˧/
lox6 /lo˨˨˨/ lieu4 /liəu˥˩/ liù /ljou˥˩/ liù /ljou˥˩/ liù /ljou˥˩/ liu⁵³ /liou˥˧/ liuq⁵ /liuʔ˥/
chi1 /tɕʰi˦˦/ tshi3 /tsʰi˨˩˦/ /tɕʰi˥˥/ /tɕʰi˥˥/ /tɕʰi˥˥/ qi⁵⁵ /tɕʰi˥˥/ tɕʰit⁵ /tɕʰit̚˥/
be2 /pe˧˥/ pa3 /pa˨˩˦/ /pa˥˥/ /pa˥˥/ /pa˥˥/ ba⁵⁵ /pa˥˥/ pat⁵ /pat̚˥/
jiux3 /tɕiu˨˩˦/ kieu3 /kiəu˨˩˦/ jiǔ /tɕjou˨˩˦/ jiǔ /tɕjou˨˩˦/ jiǔ /tɕjou˨˩˦/ jiu²¹³ /tɕiou˨˩˧/ tɕiu²¹³ /tɕiu˨˩˧/
cix6 /tsʰɿ˨˨˨/ ʂï2 /ʂʅ˧˥/ shí /sz̩˧˥/ shí /ʂʐ̩˧˥/ shí /sz̩˧˥/ shi³⁵ /ʂʐ̩˧˥/ sɨt⁵ /sɨt̚˥/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.