Mparntwe Arrernte
Tiếng Arrernte Đông
Pama-Nyunga
Tiếng Arrernte Đông (tự danh Mparntwe Arrernte, theo tên gọi của thổ dân dành cho Alice Springs) là một ngôn ngữ Pama-Nyungan thuộc nhánh phụ Arandic, được khoảng 4.000 người sử dụng tại vùng Alice Springs ở miền trung nước Úc. Người Mparntwe Arrernte là chủ sở hữu truyền thống của Alice Springs, đã cư trú tại dãy MacDonnell và vùng đất xung quanh trong ít nhất 30.000 năm. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Arrernte Đông nổi tiếng trong loại hình học ngôn ngữ nhờ hệ thống âm vị hết sức khác thường: nó chỉ có 14 phụ âm âm vị nhưng lại có cấu trúc âm tiết rất phức tạp, cùng với những đặc điểm hiếm gặp về mặt loại hình là các âm mũi tiền tắc và các phụ âm môi-ngạc mềm. Bất chấp một lịch sử tiếp xúc lâu dài với người châu Âu từ những năm 1860, người Arrernte vẫn duy trì được sự truyền thừa mạnh mẽ giữa các thế hệ, và đây là một trong những ngôn ngữ bản địa giàu sức sống hơn cả của miền trung nước Úc.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Arrernte Đông
Nước
kwatye
/kʷatʲə/
Lửa
ure
/uɾe/
Mặt trời
arrenge
/arəŋə/
Mặt trăng
arngwe
/aɾŋʷe/
Sao
kwerralye
/kʷəˈraʎə/
Mẹ
meye
/mɛjə/
Cha
akngeye
/akŋɛjə/
Tôi
ayenge
/ˈajəŋə/
Bạn
unte
/ˈuntə/
Tên
arritnye
/aˈɾɪtɲə/
Mắt
alknge
/alkŋe/
Tay
iltye
/iltʲe/
Tim
atyenge
/atʲɛŋe/
Yêu
mwerre
/mʷərə/
Cây
arne
/aɾne/
Nhà
ahentye
/ahɛntʲe/
Chó
atyitye
/atʲitʲe/
Mèo
kele
/kələ/
Ăn
arlkenge
/aɾlkɛŋe/
Uống
altyere
/altʲɛɾe/
Một
anyente
/aɲɛnte/
Hai
atherre
/aˈt̪ərə/
Xin chào
werte
/wɛɾte/
Cảm ơn
unte mwerre
/untə mʷərə/
Tốt
mwerre
/mʷərə/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Pama-Nyungan liên quan
| Nghĩa | Tiếng Arrernte Đông | Tiếng Napoli | Tiếng Catalan | Tiếng Đức (Áo) | Tiếng Frisia | Tiếng Đức (Luxembourg) | Tiếng Đức |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | kwatye /kʷatʲə/ | acqua /akkwə/ | aigua /ajɣwə/ | Wasser /vasɐ/ | wetter /vɛtər/ | Wasser /vasɐ/ | Wasser /vasɐ/ |
| Lửa | ure /uɾe/ | fuoco /fwɔkə/ | foc /fɔk/ | Feuer /fɔɪɐ/ | fjoer /fjuːr/ | Feuer /fɔɪ̯ɐ/ | Feuer /fɔɪ̯ɐ/ |
| Mặt trời | arrenge /arəŋə/ | sole /solə/ | sol /sɔl/ | Sonne /sɔnə/ | sinne /sɪnə/ | Sonne /zɔnə/ | Sonne /zɔnə/ |
| Mặt trăng | arngwe /aɾŋʷe/ | luna /lunə/ | lluna /ʎunə/ | Mond /moːnt/ | moanne /mwɑnə/ | Mond /moːnt/ | Mond /moːnt/ |
| Sao | kwerralye /kʷəˈraʎə/ | stella /ˈstellə/ | estrella /əsˈtɾeʎə/ | Stern /ʃtɛʁn/ | stjer /stjɛr/ | Stern /ʃtɛʁn/ | Stern /ʃtɛʁn/ |
| Mẹ | meye /mɛjə/ | mamma /mammə/ | mare /maɾə/ | Mutter /mʊtɐ/ | mem /mɛm/ | Mutter /mʊtɐ/ | Mutter /mʊtɐ/ |
| Cha | akngeye /akŋɛjə/ | pate /patə/ | pare /paɾə/ | Vater /fɑːtɐ/ | heit /hɛit/ | Vater /faːtɐ/ | Vater /faːtɐ/ |
| Tôi | ayenge /ˈajəŋə/ | io /ˈiːə/ | jo /ˈʒɔ/ | ich /ɪç/ | ik /ɪk/ | ich /ɪç/ | ich /ɪç/ |
| Bạn | unte /ˈuntə/ | tu /tu/ | tu /ˈtu/ | du /duː/ | do /do/ | du /duː/ | du /duː/ |
| Tên | arritnye /aˈɾɪtɲə/ | nomme /ˈnommə/ | nom /ˈnɔm/ | Name /ˈnaːmə/ | namme /ˈnamə/ | Name /ˈnaːmə/ | Name /ˈnaːmə/ |
| Mắt | alknge /alkŋe/ | uocchio /wɔkkjə/ | ull /uʎ/ | Auge /aːɡə/ | each /ɪəx/ | Auge /aʊ̯ɡə/ | Auge /aʊ̯ɡə/ |
| Tay | iltye /iltʲe/ | mano /manə/ | mà /ma/ | Hand /hɑnt/ | hân /hɔːn/ | Hand /hant/ | Hand /hant/ |
| Tim | atyenge /atʲɛŋe/ | core /korə/ | cor /kɔɾ/ | Herz /hɛɐts/ | hert /hɛrt/ | Herz /hɛʁts/ | Herz /hɛʁts/ |
| Yêu | mwerre /mʷərə/ | ammore /ammorə/ | amor /əmoɾ/ | Liebe /liːbə/ | leafde /lɪəfdə/ | Liebe /liːbə/ | Liebe /liːbə/ |
| Cây | arne /aɾne/ | àrvero /arvərə/ | arbre /aɾbɾə/ | Baum /baːm/ | beam /bɪəm/ | Baum /baʊ̯m/ | Baum /baʊ̯m/ |
| Nhà | ahentye /ahɛntʲe/ | casa /kasə/ | casa /kazə/ | Haus /haʊs/ | hûs /huːs/ | Haus /haʊ̯s/ | Haus /haʊ̯s/ |
| Chó | atyitye /atʲitʲe/ | cane /kanə/ | gos /ɡos/ | Hund /hʊnt/ | hûn /huːn/ | Hund /hʊnt/ | Hund /hʊnt/ |
| Mèo | kele /kələ/ | jatto /jattə/ | gat /ɡat/ | Katze /kɑtsə/ | kat /kɑt/ | Katze /katsə/ | Katze /katsə/ |
| Ăn | arlkenge /aɾlkɛŋe/ | mangià /mandʒa/ | menjar /mənʒa/ | essen /ɛsn̩/ | ite /iːtə/ | essen /ɛsn̩/ | essen /ɛsn̩/ |
| Uống | altyere /altʲɛɾe/ | vevere /vevərə/ | beure /bewɾə/ | trinken /tʁɪŋkŋ/ | drinke /drɪŋkə/ | trinken /tʁɪŋkn̩/ | trinken /tʁɪŋkn̩/ |
| Một | anyente /aɲɛnte/ | uno /unə/ | un /un/ | oans /ɑːns/ | ien /iːn/ | eins /aɪ̯ns/ | eins /aɪ̯ns/ |
| Hai | atherre /aˈt̪ərə/ | duje /ˈduːjə/ | dos /ˈdos/ | zwei /tsvai/ | twa /twa/ | zwei /tsvaɪ/ | zwei /tsvaɪ/ |
| Xin chào | werte /wɛɾte/ | uè /wɛ/ | hola /ɔlə/ | Servus /zɛɐvʊs/ | hoi /hɔi/ | Hallo /haloː/ | Hallo /haloː/ |
| Cảm ơn | unte mwerre /untə mʷərə/ | grazie /ɡratsjə/ | gràcies /ɡɾasiəs/ | Danke /daŋkə/ | tankewol /tɑŋkəvɔl/ | danke /daŋkə/ | danke /daŋkə/ |
| Tốt | mwerre /mʷərə/ | buono /bwɔnə/ | bo /bɔ/ | gut /ɡuːt/ | goed /ɡuət/ | gut /ɡuːt/ | gut /ɡuːt/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.