Mparntwe Arrernte

Tiếng Arrernte Đông

Pama-Nyunga

Ngữ hệPama-Nyunga Người nói~4K (dễ bị tổn thương) Chữ viếtLatin Quốc giaÚc Ngôn ngữ chính thứcKhông (Úc không có ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang; tiếng Anh là ngôn ngữ quốc gia trên thực tế) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3aer

Tiếng Arrernte Đông (tự danh Mparntwe Arrernte, theo tên gọi của thổ dân dành cho Alice Springs) là một ngôn ngữ Pama-Nyungan thuộc nhánh phụ Arandic, được khoảng 4.000 người sử dụng tại vùng Alice Springs ở miền trung nước Úc. Người Mparntwe Arrernte là chủ sở hữu truyền thống của Alice Springs, đã cư trú tại dãy MacDonnell và vùng đất xung quanh trong ít nhất 30.000 năm. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Arrernte Đông nổi tiếng trong loại hình học ngôn ngữ nhờ hệ thống âm vị hết sức khác thường: nó chỉ có 14 phụ âm âm vị nhưng lại có cấu trúc âm tiết rất phức tạp, cùng với những đặc điểm hiếm gặp về mặt loại hình là các âm mũi tiền tắc và các phụ âm môi-ngạc mềm. Bất chấp một lịch sử tiếp xúc lâu dài với người châu Âu từ những năm 1860, người Arrernte vẫn duy trì được sự truyền thừa mạnh mẽ giữa các thế hệ, và đây là một trong những ngôn ngữ bản địa giàu sức sống hơn cả của miền trung nước Úc.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Arrernte Đông

Nước

kwatye

/kʷatʲə/

Lửa

ure

/uɾe/

Mặt trời

arrenge

/arəŋə/

Mặt trăng

arngwe

/aɾŋʷe/

Sao

kwerralye

/kʷəˈraʎə/

Mẹ

meye

/mɛjə/

Cha

akngeye

/akŋɛjə/

Tôi

ayenge

/ˈajəŋə/

Bạn

unte

/ˈuntə/

Tên

arritnye

/aˈɾɪtɲə/

Mắt

alknge

/alkŋe/

Tay

iltye

/iltʲe/

Tim

atyenge

/atʲɛŋe/

Yêu

mwerre

/mʷərə/

Cây

arne

/aɾne/

Nhà

ahentye

/ahɛntʲe/

Chó

atyitye

/atʲitʲe/

Mèo

kele

/kələ/

Ăn

arlkenge

/aɾlkɛŋe/

Uống

altyere

/altʲɛɾe/

Một

anyente

/aɲɛnte/

Hai

atherre

/aˈt̪ərə/

Xin chào

werte

/wɛɾte/

Cảm ơn

unte mwerre

/untə mʷərə/

Tốt

mwerre

/mʷərə/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Pama-Nyungan liên quan

Nghĩa Tiếng Arrernte ĐôngTiếng NapoliTiếng CatalanTiếng Đức (Áo)Tiếng FrisiaTiếng Đức (Luxembourg)Tiếng Đức
Nước kwatye /kʷatʲə/ acqua /akkwə/ aigua /ajɣwə/ Wasser /vasɐ/ wetter /vɛtər/ Wasser /vasɐ/ Wasser /vasɐ/
Lửa ure /uɾe/ fuoco /fwɔkə/ foc /fɔk/ Feuer /fɔɪɐ/ fjoer /fjuːr/ Feuer /fɔɪ̯ɐ/ Feuer /fɔɪ̯ɐ/
Mặt trời arrenge /arəŋə/ sole /solə/ sol /sɔl/ Sonne /sɔnə/ sinne /sɪnə/ Sonne /zɔnə/ Sonne /zɔnə/
Mặt trăng arngwe /aɾŋʷe/ luna /lunə/ lluna /ʎunə/ Mond /moːnt/ moanne /mwɑnə/ Mond /moːnt/ Mond /moːnt/
Sao kwerralye /kʷəˈraʎə/ stella /ˈstellə/ estrella /əsˈtɾeʎə/ Stern /ʃtɛʁn/ stjer /stjɛr/ Stern /ʃtɛʁn/ Stern /ʃtɛʁn/
Mẹ meye /mɛjə/ mamma /mammə/ mare /maɾə/ Mutter /mʊtɐ/ mem /mɛm/ Mutter /mʊtɐ/ Mutter /mʊtɐ/
Cha akngeye /akŋɛjə/ pate /patə/ pare /paɾə/ Vater /fɑːtɐ/ heit /hɛit/ Vater /faːtɐ/ Vater /faːtɐ/
Tôi ayenge /ˈajəŋə/ io /ˈiːə/ jo /ˈʒɔ/ ich /ɪç/ ik /ɪk/ ich /ɪç/ ich /ɪç/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.