Gēy Sinan
Tiếng Harari
Phi-Á (Semit)
Tiếng Harari (Gēy Sinan, nghĩa là “ngôn ngữ của thành phố”) là một ngôn ngữ Semit Ethiopia được khoảng 26.000 người sử dụng, trong lịch sử tập trung tại thành phố có tường thành Harar và ngày nay còn được các cộng đồng ở những nơi khác tại Ethiopia và ở nước ngoài dùng. Ngôn ngữ này thuộc nhóm Semit Nam Ethiopia và đã chịu ảnh hưởng sâu sắc từ quá trình tiếp xúc lâu dài với tiếng Oromo, Somali, Ả Rập và Amhara. Harari có truyền thống văn học Hồi giáo đáng kể; các văn bản Harari cổ được viết bằng một dạng chữ Ả Rập cải biên. Chính quyền vùng Harari đã thông qua hệ chính tả dựa trên chữ Ethiopia vào năm 1999, hiện được dùng trong giáo dục và xuất bản, trong khi lối chuyển tự Latinh xuất hiện trong nghiên cứu học thuật. Glottolog hiện đánh giá Harari là không bị đe dọa, tuy nhiên quy mô người nói tương đối nhỏ khiến việc tiếp tục truyền dạy vẫn rất quan trọng.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Harari
Nước
miy
/miːj/
Lửa
isat
/isɑt/
Mặt trời
ir
/iːr/
Mặt trăng
wahri
/wɑhri/
Sao
kokäb
/kokəb/
Mẹ
wallidda
/wɑlːidːɑ/
Cha
aw
/ɑw/
Tôi
ān
/aːn/
Bạn
akhākh
/aχaːχ/
Tên
sum
/sum/
Mắt
ʿäyin
/ʕæjin/
Tay
händ
/hənd/
Tim
libbi
/libːi/
Yêu
ḥabb
/ħɑbː/
Cây
šäjar
/ʃəʒɑr/
Nhà
gár
/gɑːr/
Chó
buchi
/butʃi/
Mèo
aduru
/ɑduːru/
Ăn
mäbla
/məblɑ/
Uống
šatäya
/ʃɑtəjɑ/
Một
aḥad
/ɑħɑd/
Hai
koʔot
/koʔot/
Xin chào
salam
/sɑlɑm/
Cảm ơn
šukran
/ʃuːkrɑn/
Tốt
xaww
/χɑwː/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic (Semitic) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Harari | Tiếng Ả Rập vùng Vịnh | Tiếng Tigre | Tiếng Ả Rập (Yemen) | Tiếng Ge'ez | Tiếng Ả Rập Libya | Tiếng Hebrew Mishnah |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | miy /miːj/ | ماء /maːʔ/ | ማይ /maj/ | ماء /mɑːʔ/ | ማይ /maːj/ | مية /majja/ | מים /majim/ |
| Lửa | isat /isɑt/ | نار /naːr/ | እሳት /ʔəssat/ | نار /naːr/ | እሳት /ʔəsaːt/ | نار /naːr/ | אש /ʔeʃ/ |
| Mặt trời | ir /iːr/ | شمس /ʃɑms/ | ጸሓይ /tsʼəħaj/ | شمس /ʃɑms/ | ፀሐይ /sˤaħaj/ | شمس /ʃəmːɛs/ | חמה /ħamːa/ |
| Mặt trăng | wahri /wɑhri/ | قمر /gɑmɑr/ | ወርሕ /waɾəħ/ | قمر /ɡɑmɑr/ | ወርኅ /warχ/ | قمر /ɡəmɛr/ | לבנה /levɑnɑ/ |
| Sao | kokäb /kokəb/ | نجمة /nɪjma/ | ኮከብ /kokəb/ | نجمة /ˈnadʒmah/ | ኮከብ /kokab/ | نجمة /nədʒma/ | כּוֹכָב /koˈxav/ |
| Mẹ | wallidda /wɑlːidːɑ/ | أم /ʔoːm/ | እሞ /ʔəmmo/ | أم /ʔɪmm/ | እም /ʔəmm/ | أم /ʔɛmm/ | אם /ʔem/ |
| Cha | aw /ɑw/ | أب /ʔɑb/ | አቦ /ʔabbo/ | أب /ʔɑb/ | አብ /ʔab/ | أب /ʔab/ | אב /ʔɑv/ |
| Tôi | ān /aːn/ | أنا /aːna/ | አነ /ʔana/ | انا /ʔana/ | አነ /ʔana/ | أنا /aːna/ | אֲנִי /ʔaˈni/ |
| Bạn | akhākh /aχaːχ/ | إنت /inta/ | አንታ /ʔɨnta/ | انت /ˈʔant/ | አንተ /ʔanta/ | إنت /ənta/ | אַתָּה /ʔaˈta/ |
| Tên | sum /sum/ | اسم /isim/ | ስም /sɨm/ | اسم /ism/ | ስም /səm/ | اسم /ɪsəm/ | שֵׁם /ʃem/ |
| Mắt | ʿäyin /ʕæjin/ | عين /ʕajn/ | ዐይን /ʕajn/ | عين /ʕajn/ | ዐይን /ʕajn/ | عين /ʕeːn/ | עין /ʕajin/ |
| Tay | händ /hənd/ | يد /jɑd/ | እድ /ʔəd/ | يد /jɑd/ | እድ /ʔəd/ | إيد /iːd/ | יד /jɑd/ |
| Tim | libbi /libːi/ | قلب /qɑlb/ | ልቢ /ləbbi/ | قلب /ɡɑlb/ | ልብ /ləbb/ | قلب /ɡalb/ | לב /lev/ |
| Yêu | ḥabb /ħɑbː/ | حب /ħɑb/ | ፍቅሪ /fəqʼri/ | حب /ħɪbb/ | አፍቀረ /ʔafqara/ | حب /ħɛb/ | אהבה /ʔɑhɑvɑ/ |
| Cây | šäjar /ʃəʒɑr/ | شجرة /ʃɑʒɑra/ | ዕጨይ /ʕətʃʼaj/ | شجرة /ʃɑdʒɑrɑ/ | ዕፅ /ʕasˤ/ | شجرة /ʃæɡːərɑ/ | אילן /ʔilɑn/ |
| Nhà | gár /gɑːr/ | بيت /bejt/ | ቤት /beːt/ | بيت /bajt/ | ቤት /beːt/ | دار /daːr/ | בית /bajit/ |
| Chó | buchi /butʃi/ | كلب /kalb/ | ከልብ /kalb/ | كلب /kalb/ | ከልብ /kalb/ | كلب /kalb/ | כלב /kelev/ |
| Mèo | aduru /ɑduːru/ | قطة /gɪtːa/ | ድሙ /dəmmu/ | ديمة /dɪmːa/ | ድሙ /dəmmu/ | قطوس /ɡatˤːuːs/ | חתול /ħɑtul/ |
| Ăn | mäbla /məblɑ/ | أكل /ʔɑkɑl/ | በልዐ /balʕa/ | أكل /ʔɪkɪl/ | በልዐ /balʕa/ | أكل /ʔakɛl/ | אוכל /ʔoχel/ |
| Uống | šatäya /ʃɑtəjɑ/ | شرب /ʃɑrɑb/ | ሰትየ /satja/ | شرب /ʃɪrɪb/ | ሰትየ /satja/ | شرب /ʃɛrɛb/ | שותה /ʃote/ |
| Một | aḥad /ɑħɑd/ | واحد /wɑːħɪd/ | ሓዲ /ħadi/ | واحد /wɑːħɪd/ | አሐዱ /ʔaħadu/ | واحد /wɑːħɛd/ | אחד /ʔeħɑd/ |
| Hai | koʔot /koʔot/ | اثنين /θneːn/ | ክልኦት /kɨlʔot/ | اثنين /iθˈneːn/ | ክልኤ /kəlʔeː/ | اثنين /tneːn/ | שְׁנַיִם /ʃəˈnajim/ |
| Xin chào | salam /sɑlɑm/ | السلام عليكم /assalaːmu ʕaleːkum/ | ሰላም /salaːm/ | مرحبا /mɑrħɑbɑ/ | ሰላም /salaːm/ | أهلا /ʔəhlæ/ | שלום /ʃɑlom/ |
| Cảm ơn | šukran /ʃuːkrɑn/ | شكراً /ʃʊkrɑn/ | የቀንየለይ /jəqanjəlej/ | شكرا /ʃɪkrɑ/ | ምስጋና /məsɡaːnaː/ | شكرا /ʃʊkrɑ/ | תודה /todɑ/ |
| Tốt | xaww /χɑwː/ | حسن /ħɑsan/ | ጽቡቕ /tsʼəbbuqʼ/ | جيد /dʒɑjjɪd/ | ሠናይ /sanaːj/ | زين /zeːn/ | טוב /tov/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.