العربية البحرانية / Baħrāni

Tiếng Ả Rập Bahrani

Phi-Á (Semit)

Ngữ hệPhi-Á (Semit) Người nói~0.3–1M (Bahrain, miền đông Ả Rập Xê Út, Oman) Chữ viếtẢ Rập Quốc giaBahrain Ngôn ngữ chính thứcPhương ngữ vùng không chính thức; tiếng Ả Rập chuẩn là ngôn ngữ chính thức ở Bahrain.

Tiếng Ả Rập Bahrani (ISO 639-3: abv) là một biến thể Ả Rập do người Baharna sử dụng, đặc biệt tại Bahrain và Qatif ở miền đông Ả Rập Xê Út, đồng thời có các cộng đồng liên quan ở Oman. Ngôn ngữ này thuộc nhánh Semit của ngữ hệ Phi-Á; tại Bahrain, nó đặc biệt gắn với các làng Shia và một số khu vực của Manama, nơi nó cùng tồn tại với phương ngữ Ả Rập Vùng Vịnh khác biệt của người Sunni và với tiếng Ả Rập chuẩn hiện đại trong các lĩnh vực trang trọng. Bahrani không phải là một giọng đồng nhất: khác biệt địa lý và cộng đồng ảnh hưởng đến phát âm và ngữ pháp, còn Qatifi thường được xác định là một biến thể khu vực lớn. So với tiếng Ả Rập Vùng Vịnh lân cận, ngôn ngữ này có các kiểu thức ngữ pháp và âm vị riêng; từ vựng cũng chứa những từ vay mượn từ tiếng Ba Tư, Urdu, Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman và Anh, và thường được viết bằng chữ Ả Rập hoặc bảng chữ cái trò chuyện Ả Rập.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Ả Rập Bahrani

Nước

ماء / مي

/mɑːʔ / miː/

Lửa

نار

/nɑːr/

Mặt trời

شمس

/ʃæms/

Mặt trăng

قمر / چمر

/qɑmɑr / tʃɑmɑr/

Sao

نجمة

/nɪdʒma/

Mẹ

أم / أمي

/ʔəm / ʔæmːi/

Cha

أب / أبو

/ʔəb / ʔæbu/

Tôi

أنا

/aːna/

Bạn

إنت

/enta/

Tên

اسم

/isim/

Mắt

عين

/ʕɑjn/

Tay

يد / إيد

/jɑd / ʔiːd/

Tim

قلب

/qælb/

Yêu

حب / يحب

/ħəb / jəħəb/

Cây

شجرة

/ʃɑʒərə/

Nhà

بيت / بيتة

/bæjt / bæjtə/

Chó

كلب / چلب

/kalb / tʃælb/

Mèo

قطة / قِط

/qɪtːə / qɪt/

Ăn

أكل / يأكل

/ʔəkɑl / jəʔkəl/

Uống

شرب / يشرب

/ʃɑrɑb / jəʃrəb/

Một

واحد / وحدة

/wɑːħɪd / wɑħdə/

Hai

اثنين

/θneːn/

Xin chào

مرحبا / السلام عليكم

/mɑrħɑbæ / əs.sæːlɑːm ʕæ.læj.kəm/

Cảm ơn

شكراً / يسلموا

/ʃʊkrɑn / jəs.læm.moː/

Tốt

حسن / حلو

/ħɑsən / ħɑluː/

Chim cu cu

وَقْوَاق

/waqˈwaːq/

Máy tính

كمبيوتر

/kambjuːtar/

Sushi

سوشي

/suːʃi/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic (Semitic) liên quan

Nghĩa Tiếng Ả Rập BahraniTiếng Ả Rập vùng VịnhTiếng Ả Rập (Yemen)Tiếng Ả Rập OmanTiếng Ả Rập LibyaTiếng Ả Rập PalestineTiếng Ả Rập (chuẩn)
Nước ماء / مي /mɑːʔ / miː/ ماء /maːʔ/ ماء /mɑːʔ/ ماي /maːj/ مية /majja/ ميّ /majj/ ماء /maːʔ/
Lửa نار /nɑːr/ نار /naːr/ نار /naːr/ نار /naːɾ/ نار /naːr/ نار /naːr/ نار /naːr/
Mặt trời شمس /ʃæms/ شمس /ʃɑms/ شمس /ʃɑms/ شمس /ʃams/ شمس /ʃəmːɛs/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/
Mặt trăng قمر / چمر /qɑmɑr / tʃɑmɑr/ قمر /gɑmɑr/ قمر /ɡɑmɑr/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡəmɛr/ قمر /ʔamar/ قمر /qamar/
Sao نجمة /nɪdʒma/ نجمة /nɪjma/ نجمة /ˈnadʒmah/ نجمة /nedʒma/ نجمة /nədʒma/ نجمة /nidʒme/ نجم /nadʒm/
Mẹ أم / أمي /ʔəm / ʔæmːi/ أم /ʔoːm/ أم /ʔɪmm/ أم /ʔumm/ أم /ʔɛmm/ إمّ /ʔemm/ أم /ʔumm/
Cha أب / أبو /ʔəb / ʔæbu/ أب /ʔɑb/ أب /ʔɑb/ أب /ʔab/ أب /ʔab/ أب /ʔab/ أب /ʔab/
Tôi أنا /aːna/ أنا /aːna/ انا /ʔana/ أنا /ana/ أنا /aːna/ أنا /ʔana/ أنا /ʔana/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.