اللهجة الليبية

Tiếng Ả Rập Libya

Phi-Á (Semit)

Ngữ hệPhi-Á (Semit) Người nói~4.2–5M (Libya + kiều bào) Chữ viếtchữ Ả Rập (hệ chữ abjad, viết từ phải sang trái). Thường được La Mã hóa… Quốc giaLibya Ngôn ngữ chính thứcNgôn ngữ làm việc quốc gia trên thực tế; tiếng Ả Rập chuẩn hiện đại là ngôn ngữ chính thức theo hiến pháp. Tiếng Ả Rập Libya được dùng trong giáo dục.

Tiếng Ả Rập Libya (ISO 639-3: ayl) là một chuỗi phương ngữ Ả Rập Maghreb được sử dụng trên khắp Libya và trong các cộng đồng kiều dân. Ngôn ngữ này thuộc nhánh Semit của ngữ hệ Phi-Á và là tiếng bản địa dùng hằng ngày, trong khi tiếng Ả Rập chuẩn hiện đại được dùng trong văn bản trang trọng, giáo dục và các chức năng chính thức. Các nhóm khu vực chính thường được mô tả là miền tây hay Tripolitania, miền đông hay Cyrenaica và miền nam hay Fezzan, cùng với những khác biệt sâu hơn giữa lối nói đô thị, nông thôn và Bedouin. Từ vựng và âm hệ của nó phản ánh sự tiếp xúc lịch sử với các ngôn ngữ Amazigh, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman, tiếng Ý và các biến thể Ả Rập lân cận; trong văn cảnh không chính thức, nó thường được viết bằng chữ Ả Rập hoặc biểu thị bằng chữ Latinh trên mạng.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Ả Rập Libya

Nước

مية

/majja/

Lửa

نار

/naːr/

Mặt trời

شمس

/ʃəmːɛs/

Mặt trăng

قمر

/ɡəmɛr/

Sao

نجمة

/nədʒma/

Mẹ

أم

/ʔɛmm/

Cha

أب

/ʔab/

Tôi

أنا

/aːna/

Bạn

إنت

/ənta/

Tên

اسم

/ɪsəm/

Mắt

عين

/ʕeːn/

Tay

إيد

/iːd/

Tim

قلب

/ɡalb/

Yêu

حب

/ħɛb/

Cây

شجرة

/ʃæɡːərɑ/

Nhà

دار

/daːr/

Chó

كلب

/kalb/

Mèo

قطوس

/ɡatˤːuːs/

Ăn

أكل

/ʔakɛl/

Uống

شرب

/ʃɛrɛb/

Một

واحد

/wɑːħɛd/

Hai

اثنين

/tneːn/

Xin chào

أهلا

/ʔəhlæ/

Cảm ơn

شكرا

/ʃʊkrɑ/

Tốt

زين

/zeːn/

Chim cu cu

وَقْوَاق

/waqˈwaːq/

Máy tính

كمبيوتر

/kambjuːtar/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic (Semitic) liên quan

Nghĩa Tiếng Ả Rập LibyaTiếng Ả Rập vùng VịnhTiếng Ả Rập (Vùng Vịnh)Tiếng Ả Rập (Iraq)Tiếng Ả Rập (Ả Rập Xê-út)Tiếng Ả Rập JordaniTiếng Ả Rập Palestine
Nước مية /majja/ ماء /maːʔ/ ماي /maːj/ ماي /maːj/ ماي /maːj/ ماي /maːj/ ميّ /majj/
Lửa نار /naːr/ نار /naːr/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːr/
Mặt trời شمس /ʃəmːɛs/ شمس /ʃɑms/ شمس /ʃams/ شمس /ʃamis/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/
Mặt trăng قمر /ɡəmɛr/ قمر /gɑmɑr/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamar/ قمر /ʔamar/
Sao نجمة /nədʒma/ نجمة /nɪjma/ نجمة /ˈnadʒma/ نجمة /ˈnɪdʒma/ نجمة /ˈnadʒmah/ نجمة /nadʒme/ نجمة /nidʒme/
Mẹ أم /ʔɛmm/ أم /ʔoːm/ أم /ʔumm/ أم /ʔumm/ أم /ʔumm/ أم /ʔumː/ إمّ /ʔemm/
Cha أب /ʔab/ أب /ʔɑb/ أب /ʔab/ أب /ʔab/ أب /ʔab/ أب /ʔabː/ أب /ʔab/
Tôi أنا /aːna/ أنا /aːna/ أنا /ˈaːna/ آني /ˈaːni/ انا /ana/ أنا /ʔana/ أنا /ʔana/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.