Santa
Tiếng Đông Tương
Mông Cổ
Tiếng Đông Hương, còn gọi là Santa (ISO 639-3: sce), là một ngôn ngữ Mông Cổ được người Đông Hương sử dụng chủ yếu tại tỉnh Cam Túc ở tây bắc Trung Quốc, đặc biệt ở huyện tự trị dân tộc Đông Hương và các khu vực lân cận. Số người nói thường được ước tính trong khoảng 200.000–300.000, mặc dù sự chuyển đổi sang tiếng Quan thoại Tây Bắc đã làm suy yếu việc truyền ngôn ngữ giữa các thế hệ trong một số cộng đồng. Sự tiếp xúc lâu dài với các ngôn ngữ Hán đã định hình sâu sắc tiếng Đông Hương: ngôn ngữ này chỉ có hài hòa nguyên âm hạn chế, không có độ dài nguyên âm mang tính âm vị và chịu ảnh hưởng rộng của tiếng Hán trong từ vựng lẫn cú pháp. Một hệ phiên âm Latinh được Cam Túc phê chuẩn năm 1994 đã được dùng trong từ điển và các thử nghiệm giáo dục song ngữ, trong khi một số người nói cũng viết bằng hệ chữ Ả Rập cải biên gọi là Tiểu Kinh.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Đông Tương
Nước
usu
/usu/
Lửa
qan
/qɑn/
Mặt trời
naran
/nɑrən/
Mặt trăng
sara
/sɑrə/
Sao
hodun
/hodun/
Mẹ
ana
/ɑnə/
Cha
ebuge
/ɛbuɡɛ/
Tôi
bi
/pi/
Bạn
chi
/tɕi/
Tên
niere
/niərə/
Mắt
udun
/udun/
Tay
qa
/qɑ/
Tim
selme
/sɛlmɛ/
Yêu
khotula-
/xoːtulə/
Cây
mutun
/mutun/
Nhà
ger
/ɡɛr/
Chó
noghoi
/noɣəi/
Mèo
bisalai
/biːsəlai/
Ăn
ijie-
/iʥiə/
Uống
otsu-
/otʂɯ/
Một
nie
/niə/
Hai
ghua
/ʁua/
Xin chào
sain baina
/sain bainə/
Cảm ơn
baiarla
/bɑjɑrlə/
Tốt
sain
/sain/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Mongolic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Đông Tương | Tiếng Mông Cổ (Nội Mông) | Tiếng Mongghul | Tiếng Mông Cổ trung đại | Tiếng Monguor | Tiếng Mông Cổ cổ điển | Tiền Mông Cổ ngữ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | usu /usu/ | ᠤᠰᠤ /usu/ | usu /usu/ | ᠤᠰᠤᠨ /usun/ | us /ʊs/ | ᠤᠰᠤᠨ /usun/ | *usun /usun/ |
| Lửa | qan /qɑn/ | ᠭᠠᠯ /ɡɑl/ | ghal /ʁal/ | ᠭᠠᠯ /ɣal/ | gal /ɡɑl/ | ᠭᠠᠯ /ɡal/ | *gal /gal/ |
| Mặt trời | naran /nɑrən/ | ᠨᠠᠷᠠ /nɑrɑ/ | nara /nara/ | ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ | naran /ˈnɑrɑn/ | ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ | *naran /naran/ |
| Mặt trăng | sara /sɑrə/ | ᠰᠠᠷᠠ /sɑrɑ/ | sara /sara/ | ᠰᠠᠷᠠ /sara/ | sar /sɑr/ | ᠰᠠᠷᠠ /sara/ | *sara /sara/ |
| Sao | hodun /hodun/ | ᠣᠳᠤᠨ /ɔtŋ̍/ | hodi /xoˈdi/ | ᠬᠣᠳᠤᠨ /hodun/ | hudun /xudun/ | ᠣᠳᠣᠨ /odun/ | *hodun /hodun/ |
| Mẹ | ana /ɑnə/ | ᠡᠬᠡ /eχe/ | ana /ana/ | ᠡᠭᠡ /eke/ | eej /ˈeːʒ/ | ᠡᠬᠡ /eke/ | *eke /eke/ |
| Cha | ebuge /ɛbuɡɛ/ | ᠠᠪᠤ /ɑβu/ | ada /ada/ | ᠡᠴᠢᠭᠡ /etʃiɡe/ | aav /ˈaːv/ | ᠡᠴᠢᠭᠡ /etʃiɡe/ | *ečige /ečige/ |
| Tôi | bi /pi/ | ᠪᠢ /bi/ | bu /bu/ | ᠪᠢ /bi/ | bu /pu/ | ᠪᠢ /bi/ | *bi /bi/ |
| Bạn | chi /tɕi/ | ᠴᠢ /tʃʰi/ | chi /tɕi/ | ᠴᠢ /tʃi/ | chi /tɕi/ | ᠴᠢ /tʃi/ | *či /či/ |
| Tên | niere /niərə/ | ᠨᠡᠷᠡ /nər/ | nere /nərə/ | ᠨᠡᠷᠡ /nere/ | nere /nerə/ | ᠨᠡᠷᠡ /nere/ | *nere /nere/ |
| Mắt | udun /udun/ | ᠨᠢᠳᠦ /nidʉ/ | nidu /nidu/ | ᠨᠢᠳᠦᠨ /nidyn/ | nüd /ˈnʏd/ | ᠨᠢᠳᠦ /nidü/ | *nidün /nidün/ |
| Tay | qa /qɑ/ | ᠭᠠᠷ /ɡɑr/ | ghar /ʁar/ | ᠭᠠᠷ /ɣar/ | gar /ɡɑr/ | ᠭᠠᠷ /ɡar/ | *gar /gar/ |
| Tim | selme /sɛlmɛ/ | ᠵᠢᠷᠦᠬᠡ /dʒirʉχe/ | jürige /dʒyriɡe/ | ᠵᠢᠷᠦᠭᠡ /dʒiryke/ | zürkh /ˈzʏrkx/ | ᠵᠢᠷᠦᠬᠡ /dʒirüke/ | *ǰirüken /ǰirüken/ |
| Yêu | khotula- /xoːtulə/ | ᠬᠠᠢᠷᠠ /χɑir/ | durala- /durala/ | ᠳᠤᠷᠠ /dura/ | khairakh /xaɪˈrɑx/ | ᠬᠠᠶᠢᠷᠠ /xajira/ | — /—/ |
| Cây | mutun /mutun/ | ᠮᠣᠳᠤ /mɔdu/ | modu /modu/ | ᠮᠣᠳᠤᠨ /modun/ | mod /mɔd/ | ᠮᠣᠳᠤ /modu/ | *modun /modun/ |
| Nhà | ger /ɡɛr/ | ᠭᠡᠷ /ɡer/ | ger /ɡer/ | ᠭᠡᠷ /ɡer/ | ger /ɡer/ | ᠭᠡᠷ /ɡer/ | *ger /ger/ |
| Chó | noghoi /noɣəi/ | ᠨᠣᠬᠠᠢ /nɔχɑi/ | noghui /noʁui/ | ᠨᠣᠬᠠᠢ /noqai/ | noxoi /ˈnɔxɔɪ/ | ᠨᠣᠬᠠᠢ /noxai/ | *nokai /nokai/ |
| Mèo | bisalai /biːsəlai/ | ᠮᠤᠤᠷ /muːr/ | mau /mau/ | ᠮᠢᠭᠤᠢ /miɣui/ | mulagsai /mulɑɡˈsaɪ/ | ᠮᠢᠭᠤᠢ /miɣui/ | — /—/ |
| Ăn | ijie- /iʥiə/ | ᠢᠳᠡᠬᠦ /ideχʉ/ | idi- /idi/ | ᠢᠳᠡ /ide/ | ide /ˈide/ | ᠢᠳᠡ- /ide-/ | *ide- /ide-/ |
| Uống | otsu- /otʂɯ/ | ᠤᠤᠬᠤ /uːχu/ | uu- /uː/ | ᠤᠭᠤ /uɣu/ | uu /uː/ | ᠤᠭᠤ- /uɣu-/ | *uu- /uu-/ |
| Một | nie /niə/ | ᠨᠢᠭᠡ /niɡe/ | nige /niɡe/ | ᠨᠢᠭᠡᠨ /niɡen/ | nige /ˈniɡe/ | ᠨᠢᠭᠡᠨ /niɡen/ | *nigen /nigen/ |
| Hai | ghua /ʁua/ | ᠬᠣᠶᠠᠷ /xɔˈjɔr/ | ghoor /ʁoːr/ | ᠬᠣᠶᠠᠷ /qojar/ | ghoor /ɣoːr/ | ᠬᠣᠶᠠᠷ /qojar/ | *koyar /koyar/ |
| Xin chào | sain baina /sain bainə/ | ᠰᠠᠢᠨ ᠪᠠᠢᠨᠠ /sɑin bɑinɑ/ | amur sain /amur sain/ | ᠠᠮᠤᠷ /amur/ | sain bain uu /saɪn baɪn uː/ | ᠰᠠᠶᠢᠨ ᠤᠤ /sajin uu/ | — /—/ |
| Cảm ơn | baiarla /bɑjɑrlə/ | ᠪᠠᠶᠠᠷᠯᠠᠯᠠ /bɑjɑrlɑlɑ/ | bayarla- /bajarla/ | ᠪᠠᠶᠠᠷᠯᠠᠪᠠ /bajarlaba/ | bayarlaa /bɑjɑrˈlaː/ | ᠪᠠᠶᠠᠷᠯᠠᠯᠠ /bajarlala/ | — /—/ |
| Tốt | sain /sain/ | ᠰᠠᠢᠨ /sɑin/ | sain /sain/ | ᠰᠠᠶᠢᠨ /sain/ | sain /ˈsaɪn/ | ᠰᠠᠶᠢᠨ /sajin/ | *sajin /sajin/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.