Santa
Tiếng Đông Tương
Mongolic
Nguồn nghiên cứu: phiên âm ngôn ngữ học từ ABVD (Austronesian Basic Vocabulary Database); các bài viết Wikipedia về tiếng Santa/Đông Hương; tài liệu Omniglot về hệ chữ viết; phân loại ngôn ngữ Glottolog 5.2; cơ sở dữ liệu từ vị tiếng Đông Hương của Wiktionary. Số người nói khác nhau giữa các nguồn (200.000-300.000). Ngôn ngữ này được phân loại là Dễ tổn thương/Nguy cấp theo UNESCO. Một số mục từ vựng được đánh dấu độ tin cậy thấp hơn do hạn chế về cơ sở dữ liệu từ vựng chi tiết có sẵn công khai - dữ liệu được suy ra [Tạm thời - tư liệu hạn chế; cách đọc đang chờ người bản ngữ xác minh.]
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Đông Tương
Nước
usu
/usu/
Lửa
qan
/qɑn/
Mặt trời
naran
/nɑrən/
Mặt trăng
sara
/sɑrə/
Mẹ
ana
/ɑnə/
Cha
ebuge
/ɛbuɡɛ/
Ăn
ijie-
/iʥiə/
Uống
otsu-
/otʂɯ/
Yêu
khotula-
/xoːtulə/
Tim
selme
/sɛlmɛ/
Cây
mutun
/mutun/
Nhà
ger
/ɡɛr/
Chó
noghoi
/noɣəi/
Mèo
bisalai
/biːsəlai/
Tay
qa
/qɑ/
Mắt
udun
/udun/
Xin chào
sain baina
/sain bainə/
Cảm ơn
baiarla
/bɑjɑrlə/
Một
nie
/niə/
Tốt
sain
/sain/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Mongolic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Đông Tương | Tiếng Mông Cổ (Nội Mông) | Tiếng Mongghul | Tiếng Buryat | tiếng Mông Cổ trung đại | Tiếng Mông Cổ cổ điển | Tiếng Monguor |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | usu /usu/ | ᠤᠰᠤ /usu/ | usu /usu/ | ус /us/ | ᠤᠰᠤᠨ /usun/ | ᠤᠰᠤᠨ /usun/ | us /ʊs/ |
| Lửa | qan /qɑn/ | ᠭᠠᠯ /ɡɑl/ | ghal /ʁal/ | гал /ɡɑl/ | ᠭᠠᠯ /ɣal/ | ᠭᠠᠯ /ɡal/ | gal /ɡɑl/ |
| Mặt trời | naran /nɑrən/ | ᠨᠠᠷᠠ /nɑrɑ/ | nara /nara/ | нара /nɑrɑ/ | ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ | ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ | naran /ˈnɑrɑn/ |
| Mặt trăng | sara /sɑrə/ | ᠰᠠᠷᠠ /sɑrɑ/ | sara /sara/ | һара /hɑrɑ/ | ᠰᠠᠷᠠ /sara/ | ᠰᠠᠷᠠ /sara/ | sar /sɑr/ |
| Mẹ | ana /ɑnə/ | ᠡᠬᠡ /eχe/ | ana /ana/ | эжэ /edʒə/ | ᠡᠭᠡ /eke/ | ᠡᠬᠡ /eke/ | eej /ˈeːʒ/ |
| Cha | ebuge /ɛbuɡɛ/ | ᠠᠪᠤ /ɑβu/ | ada /ada/ | аба /ɑbɑ/ | ᠡᠴᠢᠭᠡ /etʃiɡe/ | ᠡᠴᠢᠭᠡ /etʃiɡe/ | aav /ˈaːv/ |
| Ăn | ijie- /iʥiə/ | ᠢᠳᠡᠬᠦ /ideχʉ/ | idi- /idi/ | идэхэ /ideχe/ | ᠢᠳᠡ /ide/ | ᠢᠳᠡ- /ide-/ | ide /ˈide/ |
| Uống | otsu- /otʂɯ/ | ᠤᠤᠬᠤ /uːχu/ | uu- /uː/ | уух /uːx/ | ᠤᠭᠤ /uɣu/ | ᠤᠭᠤ- /uɣu-/ | unu /ˈunu/ |
| Yêu | khotula- /xoːtulə/ | ᠬᠠᠢᠷᠠ /χɑir/ | durala- /durala/ | дура /durɑ/ | ᠳᠤᠷᠠ /dura/ | ᠬᠠᠶᠢᠷᠠ /xajira/ | khairakh /xaɪˈrɑx/ |
| Tim | selme /sɛlmɛ/ | ᠵᠢᠷᠦᠬᠡ /dʒirʉχe/ | jürige /dʒyriɡe/ | хүрэг /xʉrəɡ/ | ᠵᠢᠷᠦᠭᠡ /dʒiryke/ | ᠵᠢᠷᠦᠬᠡ /dʒirüke/ | zürkh /ˈzʏrkx/ |
| Cây | mutun /mutun/ | ᠮᠣᠳᠤ /mɔdu/ | modu /modu/ | модон /mɔdɔn/ | ᠮᠣᠳᠤᠨ /modun/ | ᠮᠣᠳᠤ /modu/ | mod /mɔd/ |
| Nhà | ger /ɡɛr/ | ᠭᠡᠷ /ɡer/ | ger /ɡer/ | байшаан /bɑjʃɑːn/ | ᠭᠡᠷ /ɡer/ | ᠭᠡᠷ /ɡer/ | ger /ɡer/ |
| Chó | noghoi /noɣəi/ | ᠨᠣᠬᠠᠢ /nɔχɑi/ | noghui /noʁui/ | нохой /nɔxɔj/ | ᠨᠣᠬᠠᠢ /noqai/ | ᠨᠣᠬᠠᠢ /noxai/ | noxoi /ˈnɔxɔɪ/ |
| Mèo | bisalai /biːsəlai/ | ᠮᠤᠤᠷ /muːr/ | mau /mau/ | урхай /ʊrxɑj/ | ᠮᠢᠭᠤᠢ /miɣui/ | ᠮᠠᠭᠣ /maɣu/ | mulagsai /mulɑɡˈsaɪ/ |
| Tay | qa /qɑ/ | ᠭᠠᠷ /ɡɑr/ | ghar /ʁar/ | гараа /ɡɑrɑː/ | ᠭᠠᠷ /ɣar/ | ᠭᠠᠷ /ɡar/ | gar /ɡɑr/ |
| Mắt | udun /udun/ | ᠨᠢᠳᠦ /nidʉ/ | nidu /nidu/ | сэргэ /sərɡə/ | ᠨᠢᠳᠦᠨ /nidyn/ | ᠨᠢᠳᠦ /nidü/ | nüd /ˈnʏd/ |
| Xin chào | sain baina /sain bainə/ | ᠰᠠᠢᠨ ᠪᠠᠢᠨᠠ /sɑin bɑinɑ/ | amur sain /amur sain/ | сайн байна /sɑjn bɑjnɑ/ | ᠠᠮᠤᠷ /amur/ | ᠰᠠᠶᠢᠨ ᠤᠤ /sajin uu/ | sain bain uu /saɪn baɪn uː/ |
| Cảm ơn | baiarla /bɑjɑrlə/ | ᠪᠠᠶᠠᠷᠯᠠᠯᠠ /bɑjɑrlɑlɑ/ | bayarla- /bajarla/ | баярлалаа /bɑjɑrɬɑɬɑː/ | ᠪᠠᠶᠠᠷᠯᠠᠪᠠ /bajarlaba/ | ᠪᠠᠶᠠᠷᠯᠠᠯᠠ /bajarlala/ | bayarlaa /bɑjɑrˈlaː/ |
| Một | nie /niə/ | ᠨᠢᠭᠡ /niɡe/ | nige /niɡe/ | нэгэн /neɡen/ | ᠨᠢᠭᠡᠨ /niɡen/ | ᠨᠢᠭᠡᠨ /niɡen/ | nige /ˈniɡe/ |
| Tốt | sain /sain/ | ᠰᠠᠢᠨ /sɑin/ | sain /sain/ | сайн /sɑjn/ | ᠰᠠᠶᠢᠨ /sain/ | ᠰᠠᠶᠢᠨ /sajin/ | sain /ˈsaɪn/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.