Hmoob

Tiếng Hmông

Hmong-Mien

Ngữ hệHmong-Mien Người nói~5M Chữ viếtLatin (Hmong RPA) / Pahawh Hmong Quốc giaChina (Guizhou/Yunnan/Sichuan), Vietnam, Laos, Thailand, Myanmar; USA diaspora Ngôn ngữ chính thứcNo (recognized in PRC; Hmong-American community language in MN/CA/WI) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3hmn

Tiếng Hmông là ngôn ngữ thanh điệu với tám thanh ở hầu hết các biến thể và có nhiều hệ chữ viết bao gồm Bảng chữ cái Phổ thông La tinh hóa.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Hmông

Nước

dej

/tɛ˥˨/

Lửa

taws

/tʰɑ˨˩/

Mặt trời

hnub

/n̥u˥˥/

Mặt trăng

hli

/ɬi˧/

Mẹ

niam

/niã˨˩ˀ/

Cha

txiv

/tɕi˨˦/

Ăn

noj

/nɔ˥˨/

Uống

haus

/hɑu˨˩/

Yêu

hlub

/ɬu˥˥/

Tim

siab

/ɕia˥˥/

Cây

ntoo

/ⁿtɔː˧/

Nhà

tsev

/tɕɛ˨˦/

Chó

dev

/tɛ˨˦/

Mèo

miv

/mi˨˦/

Tay

tes

/tʰɛ˨˩/

Mắt

qhov muag

/qʰɔ˨˦mua˦˨ʱ/

Xin chào

nyob zoo

/ɲɔ˥˥ʒɔ˧/

Cảm ơn

ua tsaug

/ua˧tɕɑu˦˨ʱ/

Một

ib

/i˥˥/

Tốt

zoo

/tɕɔː˧/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Hmong-Mien liên quan

Nghĩa Tiếng HmôngQuan thoại Tây AnTiếng Hải NamTiếng Khai PhongQuan thoại Vũ HánTiếng NùngTiếng Hàng Châu
Nước dej /tɛ˥˨/ /fei˥˧/ /zui˨˩˧/ /ʂuei˥˧/ /suei˨˩˧/ nặm /naːm˨˩/ /ʂz̩˥˧/
Lửa taws /tʰɑ˨˩/ /xuo˥˧/ /hə˨˩˧/ /xuo˥˧/ /huo˨˩˧/ fầy /fəj˨˩/ /xo˥˧/
Mặt trời hnub /n̥u˥˥/ 日头 /ʐɿ˥˥tʰou˨˦/ 日头 /dit˨˨tʰau˨˦/ 日头 /ʐəɻ˧˩˨tʰou˦˨/ 太阳 /tʰai˥˧iaŋ˨˩˧/ tha vằn /tʰaː˧˧vən˨˩/ 日头 /ʐəʔ˩˨dɤɯ˨˩˧/
Mặt trăng hli /ɬi˧/ 月亮 /ye˥˥liaŋ˨˩/ /ŋet˨˨/ 月亮 /yɛ˦˨liaŋ˧˩˨/ 月亮 /yɛ˨˩˧liaŋ/ boon /boːn˧˧/ 月亮 /yøʔ˩˨liaŋ˨˩˧/
Mẹ niam /niã˨˩ˀ/ /ma˨˩/ /bo˨˩˧/ /ma˨˦/ 妈妈 /ma˨˩˧ma/ /mɛ˨˩˧/ 妈妈 /ma˧˧ma˨˩˧/
Cha txiv /tɕi˨˦/ /pa˥˥/ /ba˨˨/ /tiɛ˨˦/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ /pɔ˨˩/ 爸爸 /pa˧˧pa˨˩˧/
Ăn noj /nɔ˥˨/ /tʂʰɿ˨˩/ /tʰeʔ˥˥/ /tʂʰʅ˨˦/ /tʂʰʅ˥˥/ kin /kin˧˧/ /t͡ɕʰiʔ˥/
Uống haus /hɑu˨˩/ /xɤ˨˩/ /lim˨˦/ /xɤ˨˦/ /xo˥˥/ kin nặm /kin˧˧naːm˨˩/ /xəʔ˥/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Hmông
Kuv xav sim ib cev khaub ncaws uas kuv pom hauv ib lub khw uas tig lub tsev so
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.