Hmoob

Tiếng Hmông

H'Mông-Miền

Ngữ hệH'Mông-Miền Người nói~5M Chữ viếtchữ Latinh (Hmông RPA) / chữ Pahawh Hmông Quốc giaTrung Quốc (Quý Châu/Vân Nam/Tứ Xuyên), Việt Nam, Lào, Thái Lan, Myanmar; cộng đồng hải ngoại tại Hoa Kỳ Ngôn ngữ chính thứcKhông (được công nhận ở Trung Quốc; ngôn ngữ cộng đồng người Mỹ gốc Hmong tại MN/CA/WI) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3hmn

Tiếng Hmông là ngôn ngữ thanh điệu với tám thanh ở hầu hết các biến thể và có nhiều hệ chữ viết bao gồm Bảng chữ cái Phổ thông La tinh hóa.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Hmông

Nước

dej

/tɛ˥˨/

Lửa

taws

/tʰɑ˨˩/

Mặt trời

hnub

/n̥u˥˥/

Mặt trăng

hli

/ɬi˧/

Sao

hnub qub

/n̥u˥ qu˥/

Mẹ

niam

/niã˨˩ˀ/

Cha

txiv

/tɕi˨˦/

Tôi

kuv

/ku˨˦/

Bạn

koj

/kɔ˥˧/

Tên

npe

/mbe˧/

Mắt

qhov muag

/qʰɔ˨˦mua˦˨ʱ/

Tay

tes

/tɛ˨˩/

Tim

siab

/ɕia˥˥/

Yêu

hlub

/ɬu˥˥/

Cây

ntoo

/ⁿtɔː˧/

Nhà

tsev

/tɕɛ˨˦/

Chó

dev

/tɛ˨˦/

Mèo

miv

/mi˨˦/

Ăn

noj

/nɔ˥˨/

Uống

haus

/hɑu˨˩/

Một

ib

/i˥˥/

Hai

ob

/ʔɔ˥/

Xin chào

nyob zoo

/ɲɔ˥˥ʒɔ˧/

Cảm ơn

ua tsaug

/ua˧tɕɑu˦˨ʱ/

Tốt

zoo

/ʒɔ̃˧/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Hmong-Mien liên quan

Nghĩa Tiếng HmôngQuan thoại Tây AnTiếng Hải NamQuan thoại Vũ HánTiếng TrángTiếng Mân BắcTiếng Ngô Gia Hưng
Nước dej /tɛ˥˨/ /fei˥˧/ /zui˨˩˧/ /suei˦˨/ /ɣam˦/ /sui˧˧/ /sz̩˧˩˧/
Lửa taws /tʰɑ˨˩/ /xuo˥˧/ /hə˨˩˧/ /huo˦˨/ /fei˧˥/ /xui˧˧/ /hu˧˩˧/
Mặt trời hnub /n̥u˥˥/ 日头 /ʐɿ˥˥tʰou˨˦/ 日头 /dit˨˨tʰau˨˦/ 太阳 /tʰai˥˧iaŋ˨˩˧/ /taŋ˧˥ŋon˧˥/ 日头 /ni˥˥tʰau˨˨/ 日头 /ɲiɪʔ˩˨dɤu˨˨˧/
Mặt trăng hli /ɬi˧/ 月亮 /ye˥˥liaŋ˨˩/ /ŋet˨˨/ 月亮 /yɛ˨˩˧liaŋ/ /dan˥/ 月光 /ŋye˦˦kɔŋ˥˦/ 月亮 /ɦyøʔ˩˨liaŋ˨˨˧/
Sao hnub qub /n̥u˥ qu˥/ /ɕiŋ˨˩/ /ɕe˨˦/ /ɕin˥˥/ ndaundeiq /ɗaːu˨˦ɗei˧˥/ /saŋ˥/ /ɕiŋ˥˨/
Mẹ niam /niã˨˩ˀ/ /ma˨˩/ /bo˨˩˧/ 妈妈 /ma˨˩˧ma/ 𫱆 /me˨/ /ma˧˧/ 姆妈 /m̩˧˧ma˧˧/
Cha txiv /tɕi˨˦/ /pa˥˥/ /ba˨˨/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ boh /po˧/ /tia˥˦/ 爹爹 /tia˦˦tia˦˦/
Tôi kuv /ku˨˦/ /ŋɤ˥˧/ /va˨˩/ /ŋo˦˨/ gou /kou˨˦/ /ŋuɛ˩/ /ŋu˨˧/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Hmông
Kuv xav sim ib cev khaub ncaws uas kuv pom hauv ib lub khw uas tig lub tsev so
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.