Hmoob
Tiếng Hmông
Hmong-Mien
Tiếng Hmông là ngôn ngữ thanh điệu với tám thanh ở hầu hết các biến thể và có nhiều hệ chữ viết bao gồm Bảng chữ cái Phổ thông La tinh hóa.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Hmông
Nước
dej
/tɛ˥˨/
Lửa
taws
/tʰɑ˨˩/
Mặt trời
hnub
/n̥u˥˥/
Mặt trăng
hli
/ɬi˧/
Mẹ
niam
/niã˨˩ˀ/
Cha
txiv
/tɕi˨˦/
Ăn
noj
/nɔ˥˨/
Uống
haus
/hɑu˨˩/
Yêu
hlub
/ɬu˥˥/
Tim
siab
/ɕia˥˥/
Cây
ntoo
/ⁿtɔː˧/
Nhà
tsev
/tɕɛ˨˦/
Chó
dev
/tɛ˨˦/
Mèo
miv
/mi˨˦/
Tay
tes
/tʰɛ˨˩/
Mắt
qhov muag
/qʰɔ˨˦mua˦˨ʱ/
Xin chào
nyob zoo
/ɲɔ˥˥ʒɔ˧/
Cảm ơn
ua tsaug
/ua˧tɕɑu˦˨ʱ/
Một
ib
/i˥˥/
Tốt
zoo
/tɕɔː˧/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Hmong-Mien liên quan
| Nghĩa | Tiếng Hmông | Quan thoại Tây An | Tiếng Hải Nam | Tiếng Khai Phong | Quan thoại Vũ Hán | Tiếng Nùng | Tiếng Hàng Châu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | dej /tɛ˥˨/ | 水 /fei˥˧/ | 水 /zui˨˩˧/ | 水 /ʂuei˥˧/ | 水 /suei˨˩˧/ | nặm /naːm˨˩/ | 水 /ʂz̩˥˧/ |
| Lửa | taws /tʰɑ˨˩/ | 火 /xuo˥˧/ | 火 /hə˨˩˧/ | 火 /xuo˥˧/ | 火 /huo˨˩˧/ | fầy /fəj˨˩/ | 火 /xo˥˧/ |
| Mặt trời | hnub /n̥u˥˥/ | 日头 /ʐɿ˥˥tʰou˨˦/ | 日头 /dit˨˨tʰau˨˦/ | 日头 /ʐəɻ˧˩˨tʰou˦˨/ | 太阳 /tʰai˥˧iaŋ˨˩˧/ | tha vằn /tʰaː˧˧vən˨˩/ | 日头 /ʐəʔ˩˨dɤɯ˨˩˧/ |
| Mặt trăng | hli /ɬi˧/ | 月亮 /ye˥˥liaŋ˨˩/ | 月 /ŋet˨˨/ | 月亮 /yɛ˦˨liaŋ˧˩˨/ | 月亮 /yɛ˨˩˧liaŋ/ | boon /boːn˧˧/ | 月亮 /yøʔ˩˨liaŋ˨˩˧/ |
| Mẹ | niam /niã˨˩ˀ/ | 妈 /ma˨˩/ | 母 /bo˨˩˧/ | 妈 /ma˨˦/ | 妈妈 /ma˨˩˧ma/ | mé /mɛ˨˩˧/ | 妈妈 /ma˧˧ma˨˩˧/ |
| Cha | txiv /tɕi˨˦/ | 爸 /pa˥˥/ | 父 /ba˨˨/ | 爹 /tiɛ˨˦/ | 爸爸 /pa˨˩˧pa/ | pò /pɔ˨˩/ | 爸爸 /pa˧˧pa˨˩˧/ |
| Ăn | noj /nɔ˥˨/ | 吃 /tʂʰɿ˨˩/ | 食 /tʰeʔ˥˥/ | 吃 /tʂʰʅ˨˦/ | 吃 /tʂʰʅ˥˥/ | kin /kin˧˧/ | 吃 /t͡ɕʰiʔ˥/ |
| Uống | haus /hɑu˨˩/ | 喝 /xɤ˨˩/ | 啉 /lim˨˦/ | 喝 /xɤ˨˦/ | 喝 /xo˥˥/ | kin nặm /kin˧˧naːm˨˩/ | 喝 /xəʔ˥/ |
| Yêu | hlub /ɬu˥˥/ | 爱 /ŋæ˥˥/ | 爱 /ai˨˩/ | 爱 /ai˧˩˨/ | 爱 /ai˥˧/ | rắc /rak˧˥/ | 爱 /ɛ˧˧˥/ |
| Tim | siab /ɕia˥˥/ | 心 /ɕiŋ˨˩/ | 心 /sim˨˩/ | 心 /ɕin˨˦/ | 心 /ɕin˥˥/ | cấy /kəj˨˩˧/ | 心 /ɕin˧˧/ |
| Cây | ntoo /ⁿtɔː˧/ | 树 /fu˥˥/ | 树 /tsʰi˨˨/ | 树 /ʂu˧˩˨/ | 树 /ʂu˨˩˧/ | mạy /maːj˨˩/ | 树 /zʮ˨˩˧/ |
| Nhà | tsev /tɕɛ˨˦/ | 房子 /faŋ˨˦tsɿ/ | 厝 /tsʰu˨˩/ | 屋 /u˨˦/ | 屋里 /u˥˥li/ | rườn /zɯən˨˩/ | 房子 /vɑŋ˨˩tsɿ˨˩/ |
| Chó | dev /tɛ˨˦/ | 狗 /kou˥˧/ | 狗 /kau˨˩˧/ | 狗 /kou˥˧/ | 狗 /kəu˨˩˧/ | ma /maː˧˧/ | 狗 /kɤɯ˥˧/ |
| Mèo | miv /mi˨˦/ | 猫 /mau˨˦/ | 猫 /ŋiau˥˥/ | 猫 /mau˨˦/ | 猫 /mau˥˥/ | meo /meo˧˧/ | 猫 /mɔ˨˩/ |
| Tay | tes /tʰɛ˨˩/ | 手 /sou˥˧/ | 手 /tsʰiu˨˩˧/ | 手 /ʂou˥˧/ | 手 /ʂəu˨˩˧/ | mừ /mɯ˨˩/ | 手 /ʂɤɯ˥˧/ |
| Mắt | qhov muag /qʰɔ˨˦mua˦˨ʱ/ | 眼睛 /ŋæ˥˧tɕiŋ˨˩/ | 目 /bak˨˨/ | 眼 /iɛn˥˧/ | 眼睛 /ɲɛn˨˩˧tɕin˥˥/ | tha /tʰaː˧˧/ | 眼睛 /ŋæ˨˩˧tɕin˧˧/ |
| Xin chào | nyob zoo /ɲɔ˥˥ʒɔ˧/ | 你好 /ni˥˧xau˥˧/ | 汝好 /li˨˩˧ho˨˩˧/ | 你好 /ni˥˧xau˥˧/ | 你好 /ni˨˩˧xau˨˩˧/ | choà /tʃɔaː˨˩/ | 你好 /ni˨˩hɔ˥˧/ |
| Cảm ơn | ua tsaug /ua˧tɕɑu˦˨ʱ/ | 谢谢 /ɕie˥˥ɕie/ | 多谢 /to˨˩zia˨˨/ | 谢谢 /ɕiɛ˧˩˨ɕiɛ/ | 谢谢 /ɕiɛ˥˧ɕiɛ/ | ơn rể /ɤn˧˧zɛ˨˩˧/ | 谢谢 /ziɑ˩˩ziɑ˨˩/ |
| Một | ib /i˥˥/ | 一 /i˥˥/ | 一 /it˥˥/ | 一 /i˨˦/ | 一 /i˥˥/ | nưng /nɯŋ˧˧/ | 一 /iʔ˥/ |
| Tốt | zoo /tɕɔː˧/ | 好 /xau˥˧/ | 好 /ho˨˩˧/ | 好 /xau˥˧/ | 好 /xau˨˩˧/ | đây /ɗəj˧˧/ | 好 /hɔ˥˧/ |
Trang 1/3
So sánh trật tự từ
So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới
Tiếng Hmông
Kuv
xav
sim
ib cev khaub ncaws
uas
kuv
pom
hauv
ib lub khw
uas tig
lub tsev so
I
want to
try on
a suit
I
saw
in
a shop
across from
the hotel
मैं
होटल
के सामने
एक दुकान
में
देखा
सूट को
पहनकर देखना
चाहता हूँ
Я
хочу
примерить
костюм
который
я увидел
в
магазине
напротив
отеля
私は
ホテルの
向かいの
お店
で
見た
スーツを
試着
したいです
我
想
试穿
酒店
对面的
商店
里
看到的
那套西装
Ich
möchte
einen Anzug
anprobieren
den
ich
in einem
Geschäft
gegenüber vom
Hotel
gesehen habe
أنا
أريد
أن أجرب
بدلة
رأيتها
في
محل
مقابل
الفندق
Tiếng Hmông
Kuv
lub npe
hu ua
Tanaka
My
name
is
Tanaka
मेरा
नाम
तनाका
है
Моё
имя
—
Танака
私の
名前は
田中
です
我的
名字
是
田中
Mein
Name
ist
Tanaka
اسمي
هو
تاناكا
Tiếng Hmông
Kuv
txhua tagkis
thaum 7 teev
noj
tshais
I
eat
breakfast
every morning
at 7 o'clock
मैं
हर सुबह
7 बजे
नाश्ता
करता हूँ
Я
завтракаю
каждое утро
в 7 часов
毎朝
7時に
朝ごはんを
食べます
我
每天早上
七点
吃
早饭
Ich
frühstücke
jeden Morgen
um 7 Uhr
أتناول
أنا
الإفطار
كل صباح
الساعة السابعة
Tiếng Hmông
Lub chaw nres tsheb
ze tshaj
nyob qhov twg
ne
Where
is
the nearest
station
सबसे नज़दीकी
स्टेशन
कहाँ
है
Где
находится
ближайшая
станция
一番近い
駅は
どこ
です
か
最近的
车站
在
哪里
Wo
ist
der nächste
Bahnhof
أين
تقع
أقرب
محطة
Tiếng Hmông
Cov
kas fes no
qab
heev
This
coffee
is
very
delicious
यह
कॉफ़ी
बहुत
स्वादिष्ट है
Этот
кофе
очень
вкусный
この
コーヒーは
とても
おいしいです
这
咖啡
很
好喝
Dieser
Kaffee
ist
sehr
lecker
هذه
القهوة
لذيذة
جداً
Tiếng Hmông
Kuv
nyob hauv tsev kawm ntawv qib siab
kawm
lus Nyij Pooj
I
study
Japanese
at university
मैं
विश्वविद्यालय में
जापानी
पढ़ता हूँ
Я
изучаю
японский язык
в университете
私は
大学で
日本語を
勉強しています
我
在大学
学
日语
Ich
studiere
Japanisch
an der Universität
أنا
أدرس
اللغة اليابانية
في الجامعة
Tiếng Hmông
Tag kis
huab cua
tshav ntuj
zoo
Tomorrow's
weather
will be
sunny
कल
मौसम
धूप वाला
होगा
Завтра
погода
будет
солнечной
明日の
天気は
晴れ
でしょう
明天
天气
会
晴天
Morgen
wird
das Wetter
sonnig
sein
سيكون
الطقس
غداً
مشمساً
Tiếng Hmông
Kuv niam
txhua hnub
ua
hmo mov
My mother
cooks
dinner
every day
मेरी माँ
हर रोज़
रात का खाना
बनाती है
Моя мама
готовит
ужин
каждый день
お母さんは
毎日
夕食を
作ります
我妈妈
每天
做
晚饭
Meine Mutter
kocht
jeden Tag
Abendessen
تطبخ
أمي
العشاء
كل يوم
Tiếng Hmông
Kuv
xav
mus
rau
Nyiv Pooj
xyoo
tom ntej
I
want to
go
to
Japan
next
year
मैं
अगले
साल
जापान
जाना
चाहता हूँ
Я
хочу
поехать
в
Японию
в следующем
году
私は
来
年
日本
に
行き
たいです
我
明
年
想
去
日本
Ich
möchte
nächstes
Jahr
nach
Japan
fahren
أنا
أريد
أن أذهب
إلى
اليابان
العام
القادم
Tiếng Hmông
Koj
hais
lus Askiv
puas tau
Can
you
speak
English
आप
अंग्रेज़ी
बोल
सकते हैं
Вы
умеете
говорить
по-английски
あなたは
英語が
話せ
ます
か
你
会
说
英语
吗
Können
Sie
Englisch
sprechen
هل
تستطيع
التحدث
باللغة الإنجليزية
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.