башҡорт теле

Tiếng Bashkir

Turk (Kipchak)

Ngữ hệTurk (Kipchak) Người nói~1.4M Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga (Bashkortostan) Ngôn ngữ chính thứcCộng hòa Bashkortostan Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3bak

Tiếng Bashkir gần với tiếng Tatar nhưng đã trải qua những biến đổi âm vị đặc trưng: âm Turk chung /s/ → /h/, /z/ → /ð/, /č/ → /s/. Người Bashkir và Tatar có thể hiểu nhau nếu cố gắng.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Bashkir

Nước

һыу

/hɯw/

Lửa

ут

/ut/

Mặt trời

ҡояш

/qojaʃ/

Mặt trăng

ай

/aj/

Sao

йондоҙ

/jʊnˈdʊð/

Mẹ

әсәй

/æsæj/

Cha

атай

/ataj/

Tôi

мин

/min/

Bạn

һин

/hin/

Tên

исем

/iˈsem/

Mắt

күҙ

/kyð/

Tay

ҡул

/qul/

Tim

йөрәк

/jøræk/

Yêu

яратыу

/jaratɯw/

Cây

ағас

/aɣas/

Nhà

өй

/øj/

Chó

эт

/et/

Mèo

бесәй

/besæj/

Ăn

ашау

/aʃaw/

Uống

эсеү

/esew/

Một

бер

/ber/

Hai

ике

/iˈke/

Xin chào

һаумыһығыҙ

/hawmɯhɯɣɯð/

Cảm ơn

рәхмәт

/ræxmæt/

Tốt

яҡшы

/jaqʃɯ/

Chim cu cu

кәкүк

/kæˈkyk/

Máy tính

компьютер

/kɐmˈpjuter/

Sushi

суши

/suˈʃi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Turkic (Kipchak) liên quan

Nghĩa Tiếng BashkirTiếng TatarTiếng NogaiTiếng Duy Ngô NhĩTiếng Karachay-BalkarTiếng KumykTiếng Tatar Krym
Nước һыу /hɯw/ су /su/ сув /suv/ سۇ /su/ суу /suw/ сув /suv/ suv /suv/
Lửa ут /ut/ ут /ut/ от /ot/ ئوت /ot/ от /ot/ от /ot/ ateş /ateʃ/
Mặt trời ҡояш /qojaʃ/ кояш /qojaʃ/ күн /kyn/ قۇياش /qujɑʃ/ кюн /kyn/ гюн /ɡyn/ küneş /kyneʃ/
Mặt trăng ай /aj/ ай /aj/ ай /aj/ ئاي /ɑj/ ай /aj/ ай /aj/ ay /aj/
Sao йондоҙ /jʊnˈdʊð/ йолдыз /jʊɫˈdɤz/ юлдыз /juldɯz/ يۇلتۇز /julˈtuz/ жулдуз /ʒulˈduz/ юлдуз /julduz/ yıldız /jɯɫˈdɯz/
Mẹ әсәй /æsæj/ әни /æni/ ана /ana/ ئانا /ɑnɑ/ ана /ana/ ана /ana/ ana /ana/
Cha атай /ataj/ әти /æti/ атай /ataj/ ئاتا /ɑtɑ/ ата /ata/ ата /ata/ baba /baba/
Tôi мин /min/ мин /min/ мен /men/ مەن /mæn/ мен /men/ мен /men/ men /men/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.