башҡорт теле

tiếng Bashkir

Turkic (Kipchak)

Ngữ hệTurkic (Kipchak) Người nói~1.4M Chữ viếtCyrillic Quốc giaRussia (Bashkortostan) Ngôn ngữ chính thứcRepublic of Bashkortostan Mức độ sống cònsafe ISO 639-3bak

Tiếng Bashkir gần với tiếng Tatar nhưng đã trải qua những biến đổi âm vị đặc trưng: âm Turk chung /s/ → /h/, /z/ → /ð/, /č/ → /s/. Người Bashkir và Tatar có thể hiểu nhau nếu cố gắng.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Bashkir

Nước

һыу

/hɯw/

Lửa

ут

/ut/

Mặt trời

ҡояш

/qojaʃ/

Mặt trăng

ай

/aj/

Mẹ

әсәй

/æsæj/

Cha

атай

/ataj/

Ăn

ашау

/aʃaw/

Uống

эсеү

/esey/

Yêu

яратыу

/jaratɯw/

Tim

йөрәк

/jøræk/

Cây

ағас

/aɣas/

Nhà

өй

/øj/

Chó

эт

/et/

Mèo

бесәй

/besæj/

Tay

ҡул

/qul/

Mắt

күҙ

/kyð/

Xin chào

һаумыһығыҙ

/hawmɯhɯɣɯð/

Cảm ơn

рәхмәт

/ræxmæt/

Một

бер

/ber/

Tốt

яҡшы

/jaqʃɯ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Turkic (Kipchak) liên quan

Nghĩa tiếng Bashkirtiếng Tatartiếng KarakhanidTiếng NogaiTiếng Kumyktiếng KarakalpakTiếng Duy Ngô Nhĩ
Nước һыу /hɯw/ су /su/ suw /suw/ сув /suv/ сув /suv/ suw /suw/ سۇ /su/
Lửa ут /ut/ ут /ut/ ot /ot/ от /ot/ от /ot/ ot /ot/ ئوت /ot/
Mặt trời ҡояш /qojaʃ/ кояш /qojaʃ/ kün /kyn/ күн /kyn/ гюн /ɡyn/ kún /kyn/ قۇياش /qujɑʃ/
Mặt trăng ай /aj/ ай /aj/ ay /aj/ ай /aj/ ай /aj/ ay /aj/ ئاي /ɑj/
Mẹ әсәй /æsæj/ әни /æni/ ana /ana/ ана /ana/ ана /ana/ ana /ana/ ئانا /ɑnɑ/
Cha атай /ataj/ әти /æti/ ata /ata/ атай /ataj/ ата /ata/ ata /ata/ ئاتا /ɑtɑ/
Ăn ашау /aʃaw/ ашау /aʃaw/ yi- /ji/ аш /aʃ/ ашамакъ /aʃamaq/ jew /ʒew/ يېمەك /jemɛk/
Uống эсеү /esey/ эчү /etɕy/ ič- /itʃ/ иш /iʃ/ ичмек /itʃmek/ ishiw /iʃiw/ ئىچمەك /itʃmɛk/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.