Jin Chinese (Xinzhou)

Tiếng Trung Quốc Jin (phương ngữ Tân Châu)

ngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Hán, Tấn — cụm Wutai)

Ngữ hệngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Hán, Tấn — cụm Wutai) Người nói~2–3M (Hân Châu, Shanxi) Chữ viếtChữ Hán giản thể Quốc giaTrung Quốc (Sơn Tây — Hân Châu 忻州) Ngôn ngữ chính thứcPhương ngữ địa phương của tiếng Tấn (cjy). Không phải chuẩn chính thức, nhưng được ghi nhận trong các khảo sát phương ngữ học thuật (方言志) và Wiktionary.

Phương ngữ Hãn Châu là một biến thể địa phương thuộc nhánh Ngũ Đài của tiếng Tấn, được sử dụng tại thành phố Hãn Châu và vùng lân cận ở phía bắc Sơn Tây, Trung Quốc. Ngũ Đài là một trong tám khu vực chính của cách phân loại tiếng Tấn hiện đại được dùng rộng rãi và trải ra ngoài Hãn Châu tới các vùng khác của bắc Sơn Tây cùng khu vực tiếp giáp. Phương ngữ duy trì một loại thanh nhập riêng, thường gắn với các âm tiết ngắn và thanh hầu hóa, đồng thời có nhiều biến điệu phụ thuộc ngữ cảnh. Hệ thống âm và từ vựng địa phương được ghi lại trong Từ điển phương ngữ Hãn Châu của Ôn Đoan Chính và Trương Quang Minh, nhưng các huyện lân cận có những biến thể gần gũi riêng. Ngôn ngữ chủ yếu dùng trong lời nói; giáo dục chính quy, hành chính và văn viết thông thường sử dụng tiếng Trung chuẩn cùng chữ Hán chuẩn.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Trung Quốc Jin (phương ngữ Tân Châu)

Nước

/suei⁵³/

Lửa

/xuɤ⁵³/

Mặt trời

太阳

/tʰai⁴⁵ iɒ̃¹¹˥/

Mặt trăng

/yəʔ²/

Sao

/ɕiŋ˧˩/

Mẹ

/ma¹¹/

Cha

/tiɛ̃¹¹/

Tôi

/ŋɤ˧˩/

Bạn

/ni˧˩/

Tên

名字

/miŋ˩ tsz̩/

Mắt

/nie⁵³/

Tay

/səu⁵³/

Tim

/ɕiəŋ¹¹/

Yêu

/ɣai⁴⁵/

Cây

/su⁴⁵/

Nhà

/fɑŋ⁵³/

Chó

/kəu⁵³/

Mèo

/miau⁵³/

Ăn

/tsʰəʔ²/

Uống

/xaʔ²/

Một

/ieʔ²/

Hai

/ər˩˧/

Xin chào

你好

/ni⁵³ xau⁵³/

Cảm ơn

/ɕie⁴⁵/

Tốt

/xau⁵³/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Sinitic, Jin — 五台片) liên quan

Nghĩa Tiếng Trung Quốc Jin (phương ngữ Tân Châu)Tiếng Tấn Lữ LươngTiếng TấnTiếng Hợp PhìQuan thoại Trùng KhánhTiếng Thành ĐôTiếng Huy (Wuyuan)
Nước /suei⁵³/ /fei˥˧/ /sueɪ˥˧/ /ʂueɪ˨˦/ /suei˦˨/ /suei˥˧/ /ɕy˥˧/
Lửa /xuɤ⁵³/ /xuo˥˧/ /xuo˥˧/ /xuo˨˦/ /xo˦˨/ /xo˥˧/ /xu˥˧/
Mặt trời 太阳 /tʰai⁴⁵ iɒ̃¹¹˥/ 日头 /ʐəʔ˥˦tʰəu˩/ 日头 /ʐəʔ˥˦tʰəu˩/ 日头 /ʐəʔ˦tʰəu˥˥/ 太阳 /tʰai˨˩˧.iaŋ˨˩/ 太阳 /tʰai˨˩˧iaŋ˨˩/ /—/
Mặt trăng /yəʔ²/ 月亮 /yəʔ˥˦liɔ̃˩/ 月亮 /yəʔ˥˦liɔ̃˩/ 月亮 /yɛʔ˦liaŋ˥˧/ 月亮 /yo˨˩liaŋ˨˩˦/ 月亮 /ye˨˩lia̠ŋ˨˩˧/ 月光 /yo˧˩kuaŋ˧˥/
Sao /ɕiŋ˧˩/ /ɕiŋ˩˩/ /ɕiŋ˩/ /ɕiŋ˨˩˨/ /ɕin˥/ /ɕin˦˥/ /ɕiã˧˩/
Mẹ /ma¹¹/ 妈妈 /ma˩ma/ 妈妈 /ma˩ma/ 妈妈 /ma˨˩˨ma/ /ma˥/ 妈妈 /ma˥ma/ /ma˧˧/
Cha /tiɛ̃¹¹/ 爹爹 /tie˩tie/ 爹爹 /tie˩tie/ /tie˨˩˨/ 老汉 /lau˦˨.xan˨˩˧/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ /pa˥˧/
Tôi /ŋɤ˧˩/ /ɣɤ˥˧/ /ɣɤ˥˧/ /uə˨˦/ /ŋo˦˨/ /ŋo˥˧/ /ŋo˧˩/
Trang 1/4

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Sinitic, Jin — 五台片) liên quan

Chữ Hán Tiếng Trung Quốc Jin (phương ngữ Tân Châu)Jin Chinese (Changzhi)Tiếng TấnTiếng Tấn Lữ LươngDatong JinTiếng Hợp PhìQuan thoại Tây An
yih⁴ /i˦˥ʔ/ ieh² /iəʔ˨/ ieh² /iəʔ˨/ ieh² /iəʔ˨/ ieh⁴³ /iəʔ˦˧/ yiq⁴ /iʔ˦/ yiq²¹ /i˨˩/
er⁴ /ɚ˦˥/ er⁴⁵ /ɚ˦˥/ er⁴⁵ /ɚ˦˥/ er⁴⁵ /ɚ˦˥/ er⁴⁵ /ɚ˦˥/ er⁵³ /ɚ˥˧/ er⁴⁴ /ɚ˦˦/
sɑ̃¹ /sæ̃˩˩/ san¹¹ /sæ̃˩˩/ san¹¹ /sæ̃˩˩/ san¹¹ /sæ̃˩˩/ san³¹ /sæ̃˧˩/ san²¹ /sæ̃˨˩/ san²¹ /sã˨˩/
seh⁴ /səʔ˦˥/ si⁴⁵ /sɿ˦˥/ si⁴⁵ /sɿ˦˥/ si⁴⁵ /sɿ˦˥/ si⁴⁵ /sɿ˦˥/ si⁵³ /sɿ˥˧/ si⁴⁴ /sɿ˦˦/
u⁴ /u˥˧/ u⁵³ /u˥˧/ u⁵³ /u˥˧/ u⁵³ /u˥˧/ u⁵³ /u˥˧/ wu²⁴ /u˨˦/ wu⁵³ /u˥˧/
lueh⁴ /luəʔ˦˥/ lueh⁵ /luəʔ˥/ lueh⁵ /luəʔ˥/ lueh⁵ /luəʔ˥/ lueh⁵⁴ /luəʔ˥˦/ luq⁴ /lɤʔ˦/ liuq²¹ /liou˨˩/
tshyeh⁴ /tɕʰiəʔ˦˥/ qhieh² /tɕʰiəʔ˨/ qhieh² /tɕʰiəʔ˨/ qhieh² /tɕʰiəʔ˨/ qhieh⁴³ /tɕʰiəʔ˦˧/ ciq⁴ /tsʰəʔ˦/ qiq²¹ /tɕʰi˨˩/
pah⁴ /paʔ˦˥/ pah² /paʔ˨/ pah² /paʔ˨/ pah² /paʔ˨/ pah⁴³ /paʔ˦˧/ baq⁴ /paʔ˦/ baq²¹ /pa˨˩/
jio⁴ /tɕiəu˥˧/ jieu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jieu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jieu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jieu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu²⁴ /tɕiɯ˨˦/ jiu⁵³ /tɕiou˥˧/
seh⁴ /səʔ˦˥/ seh⁵ /səʔ˥/ seh⁵ /səʔ˥/ seh⁵ /səʔ˥/ seh⁵⁴ /səʔ˥˦/ siq⁴ /səʔ˦/ siq²⁴ /sɿ˨˦/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.