晋语

Tiếng Tấn

Sinitic (Jin)

Ngữ hệSinitic (Jin) Người nói~63M Chữ viếtSimplified Chinese Quốc giaChina (Shanxi, Inner Mongolia, parts of Hebei and Shaanxi) Ngôn ngữ chính thứcNo (regional) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3cjy

Tiếng Tấn (Sơn Tây) là một nhánh của ngữ chi Hán, tập trung ở Sơn Tây và một phần Nội Mông, Hà Bắc, Thiểm Tây. Khác biệt lớn nhất với tiếng phổ thông là giữ thanh nhập (âm tắc thanh hầu cuối), đôi khi được xếp là nhánh sơ cấp riêng trong ngữ chi Hán.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Tấn

Nước

/sueɪ˥˧/

Lửa

/xuo˥˧/

Mặt trời

日头

/ʐəʔ˥˦tʰəu˩/

Mặt trăng

月亮

/yəʔ˥˦liɔ̃˩/

Mẹ

妈妈

/ma˩ma/

Cha

爹爹

/tie˩tie/

Ăn

/t͡sʰəʔ˨/

Uống

/xəʔ˨/

Yêu

/ai˧/

Tim

/ɕiŋ˩/

Cây

/su˦˥/

Nhà

/t͡ɕia˩/

Chó

/kəu˥˧/

Mèo

/mau˩/

Tay

/səu˥˧/

Mắt

眼睛

/niæ˨˩˧t͡ɕiŋ˩/

Xin chào

你好

/ni˨˩˧xau˨˩˧/

Cảm ơn

谢谢

/ɕie˨ɕie/

Một

/iəʔ˨/

Tốt

/xau˨˩˧/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Jin) liên quan

Nghĩa Tiếng TấnTiếng Thành ĐôTiếng Hợp PhìQuan thoại Tây AnQuan thoại Côn MinhTiếng Trung (Tứ Xuyên)Tiếng Nam Kinh
Nước /sueɪ˥˧/ /suei˥˧/ /ʂueɪ˨˦/ /fei˥˧/ /suei˥˧/ /suei˨˩˧/ /ʂueɪ˨˩˨/
Lửa /xuo˥˧/ /xo˥˧/ /xuo˨˦/ /xuo˥˧/ /xo˥˧/ /xo˨˩˧/ /xuo˨˩˨/
Mặt trời 日头 /ʐəʔ˥˦tʰəu˩/ 太阳 /tʰai˨˩˧iaŋ˨˩/ 日头 /ʐəʔ˦tʰəu˥˥/ 日头 /ʐɿ˥˥tʰou˨˦/ 太阳 /tʰæ˨˩˨iaŋ˧˩/ 太阳 /tʰai˥˩iaŋ˧˥/ 太阳 /tʰɛ˦iaŋ˩˧/
Mặt trăng 月亮 /yəʔ˥˦liɔ̃˩/ 月亮 /ye˨˩lia̠ŋ˨˩˧/ 月亮 /yɛʔ˦liaŋ˥˧/ 月亮 /ye˥˥liaŋ˨˩/ 月亮 /ye˧˩liaŋ˨˩˨/ 月亮 /ye˨˩liaŋ˥˩/ 月亮 /yʔ˥liaŋ˦/
Mẹ 妈妈 /ma˩ma/ 妈妈 /ma˥ma/ 妈妈 /ma˨˩˨ma/ /ma˨˩/ /ma˦˦/ 妈妈 /mama/ 姆妈 /m̩˧˩ma˧˩/
Cha 爹爹 /tie˩tie/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ /tie˨˩˨/ /pa˥˥/ /tie˦˦/ 爸爸 /papa/ /tie˧˩/
Ăn /t͡sʰəʔ˨/ /tsʰɿ˨˩/ /tʂʰəʔ˦/ /tʂʰɿ˨˩/ /tsʰʅ˦˦/ /tsʰɨ˧˥/ /tʂʰʅʔ˥/
Uống /xəʔ˨/ /xo˨˩/ /xəʔ˦/ /xɤ˨˩/ /xo˦˦/ /xo˧˥/ /xəʔ˥/
Trang 1/3

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Jin) liên quan

Chữ Hán Tiếng TấnDatong JinTiếng Hợp PhìQuan thoại Giang HoàiQuan thoại Quế-Liễu (Liễu Châu)Quan thoại Côn MinhQuan thoại Tây An
ieh² /iəʔ˨/ ieh⁴³ /iəʔ˦˧/ yiq⁴ /iʔ˦/ yiq⁵ /iəʔ˥/ yi³¹ /i˧˩/ yi³¹ /i˧˩/ yiq²¹ /i˨˩/
er⁴⁵ /ɚ˦˥/ er⁴⁵ /ɚ˦˥/ er⁵³ /ɚ˥˧/ er⁵³ /ɚ˥˧/ er²⁴ /ɚ˨˦/ er²¹² /ɚ˨˩˨/ er⁴⁴ /ɚ˦˦/
san¹¹ /sæ̃˩˩/ san³¹ /sæ̃˧˩/ san²¹ /sæ̃˨˩/ san³³ /sã˧˧/ san⁴⁴ /san˦˦/ san⁴⁴ /sã˦˦/ san²¹ /sã˨˩/
si⁴⁵ /sɿ˦˥/ si⁴⁵ /sɿ˦˥/ si⁵³ /sɿ˥˧/ si⁵¹ /sɿ˥˩/ si²⁴ /sɿ˨˦/ si²¹² /sɿ˨˩˨/ si⁴⁴ /sɿ˦˦/
u⁵³ /u˥˧/ u⁵³ /u˥˧/ wu²⁴ /u˨˦/ wu³⁵ /u˧˥/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/
lueh⁵ /luəʔ˥/ lueh⁵⁴ /luəʔ˥˦/ luq⁴ /lɤʔ˦/ liuq⁵ /liuʔ˥/ lou³¹ /lou˧˩/ liu³¹ /liu˧˩/ liuq²¹ /liou˨˩/
qhieh² /tɕʰiəʔ˨/ qhieh⁴³ /tɕʰiəʔ˦˧/ ciq⁴ /tsʰəʔ˦/ ciq⁵ /tsʰiəʔ˥/ ci³¹ /tsʰi˧˩/ qi³¹ /tɕʰi˧˩/ qiq²¹ /tɕʰi˨˩/
pah² /paʔ˨/ pah⁴³ /paʔ˦˧/ baq⁴ /paʔ˦/ baq⁵ /paʔ˥/ ba³¹ /pa˧˩/ ba³¹ /pa˧˩/ baq²¹ /pa˨˩/
jieu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jieu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu²⁴ /tɕiɯ˨˦/ jiu²¹² /tɕiɤu˨˩˨/ jiu⁵³ /tɕiou˥˧/ jiu⁵³ /tɕiou˥˧/ jiu⁵³ /tɕiou˥˧/
seh⁵ /səʔ˥/ seh⁵⁴ /səʔ˥˦/ siq⁴ /səʔ˦/ sheq⁵ /ʂəʔ˥/ si³¹ /sɿ˧˩/ si³¹ /sɿ˧˩/ siq²⁴ /sʐ̩˨˦/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.