吕梁晋语

Tiếng Tấn Lữ Lương

ngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Hán, Tấn — cụm Lüliang)

Ngữ hệngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Hán, Tấn — cụm Lüliang) Người nói(provisional) Khu vựcTrung Quốc (Sơn Tây — Lữ Lương 吕梁) La-tinh hóaLüliang Jin (吕梁晋语) — tone notation with superscript numerals; romanization appro Cách đọcTiếng Tấn Lữ Lương

Các âm đọc tiếng Tấn Lữ Lương được cung cấp dựa trên chuẩn cơ sở tiếng Tấn Thái Nguyên (cjy) được ghi nhận trong hanmap_data.js của dự án này, được điều chỉnh tối thiểu theo các đặc điểm riêng của Lữ Lương ở những chỗ có thể kiểm chứng. Lý do: (1) Lữ Lương được xác nhận trong các bản rà soát của dự án (hanmap_reviews/25_closed.md) là 典型晋語 (typic [Tạm thời — điểm phân nhóm của 中国语言地图集; các âm đọc được suy ra từ phương ngữ chị em + hồ sơ phương ngữ, đang chờ kiểm chứng.]

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Tiếng Tấn Lữ Lương

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one ieh² /iəʔ˨/
two er⁴⁵ /ɚ˦˥/
three san¹¹ /sæ̃˩˩/
four si⁴⁵ /sɿ˦˥/
five u⁵³ /u˥˧/
six lueh⁵ /luəʔ˥/
seven qhieh² /tɕʰiəʔ˨/
eight pah² /paʔ˨/
nine jieu⁵³ /tɕiəu˥˧/
ten seh⁵ /səʔ˥/
sun zeh⁵ /zəʔ˥/
moon yueh⁵ /yəʔ˥/
mountain san¹¹ /sæ̃˩˩/
water fei⁵³ /fei˥˧/
fire xue⁵³ /xuə˥˧/
tree mueh⁵ /muəʔ˥/
soil thu⁵³ /tʰu˥˧/
sky thien¹¹ /tʰiə̃˩˩/
ground ti⁴⁵ /ti˦˥/
sea xai⁵³ /xai˥˧/
dragon lueng¹¹ /luəŋ˩˩/
tiger xu⁵³ /xu˥˧/
dog qhye⁵³ /tɕʰye˥˧/
horse ma⁵³ /ma˥˧/
bird niau⁵³ /niau˥˧/
fish y¹¹ /y˩˩/
ox nieu¹¹ /niəu˩˩/
sheep iang¹¹ /iɑ̃˩˩/
cat mau¹¹ /mau˩˩/
person zeng¹¹ /zəŋ˩˩/
hand sou⁵³ /səu˥˧/
foot zueh² /tsuəʔ˨/
eye meh⁵ /məʔ˥/
ear er⁵³ /ɚ˥˧/
mouth khou⁵³ /kʰəu˥˧/
head theu¹¹ /tʰəu˩˩/
heart xieng¹¹ /ɕiəŋ˩˩/
blood xyueh² /ɕyəʔ˨/
meat zeh⁵ /zəʔ˥/
up sang⁵³ /sɒ̃˥˧/
down xia⁵³ /ɕia˥˧/
middle zueng¹¹ /tsuəŋ˩˩/
hit zueng⁴⁵ /tsuəŋ˦˥/
center iang¹¹ /iɑ̃˩˩/
left zue⁵³ /tsuə˥˧/
right ieu⁴⁵ /iəu˦˥/
east tung¹¹ /tuŋ˩˩/
西 west xi¹¹ /ɕi˩˩/
south nan¹¹ /næ̃˩˩/
north peh² /pəʔ˨/
go xing¹¹ /ɕiŋ˩˩/
row xang¹¹ /xɒ̃˩˩/
come lai¹¹ /lai˩˩/
leave qhy⁴⁵ /tɕʰy˦˥/
see jie⁴⁵ /tɕie˦˥/
hear veng¹¹ /vəŋ˩˩/
eat seh⁵ /səʔ˥/
drink ieng⁵³ /iəŋ˥˧/
run zeu⁵³ /tsəu˥˧/
sit zuo⁵³ /tsuo˥˧/
stand lieh⁵ /liəʔ˥/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Sinitic, Jin — 吕梁片) liên quan

Nghĩa Tiếng Tấn Lữ LươngTiếng TấnQuan thoại Tây AnTiếng Trung (Tứ Xuyên)Tiếng Thành ĐôQuan thoại Côn MinhQuan thoại Lan-Ngân
Nước /fei˥˧/ /sueɪ˥˧/ /fei˥˧/ /suei˥˧/ /suei˥˧/ /suei˥˧/ /sui˥˧/
Lửa /xuo˥˧/ /xuo˥˧/ /xuo˥˧/ /xo˥˧/ /xo˥˧/ /xo˥˧/ /xo˥˧/
Mặt trời 日头 /ʐəʔ˥˦tʰəu˩/ 日头 /ʐəʔ˥˦tʰəu˩/ 日头 /ʐɿ˥˥tʰou˨˦/ 太阳 /tʰai˥˩iaŋ˧˥/ 太阳 /tʰai˨˩˧iaŋ˨˩/ 太阳 /tʰæ˨˩˨iaŋ˧˩/ 日头 /ʐɨ˨˦tʰəu˨˦/
Mặt trăng 月亮 /yəʔ˥˦liɔ̃˩/ 月亮 /yəʔ˥˦liɔ̃˩/ 月亮 /ye˥˥liaŋ˨˩/ 月亮 /ye˨˩liaŋ˨˩˧/ 月亮 /ye˨˩lia̠ŋ˨˩˧/ 月亮 /ye˧˩liaŋ˨˩˨/ 月亮 /yɛ˦˦ljaŋ/
Sao /ɕiŋ˩˩/ /ɕiŋ˩/ /ɕiŋ˨˩/ 星星 /ɕin˥ɕin/ /ɕin˦˥/ /ɕĩ˦/ /ɕiŋ˧˩/
Mẹ 妈妈 /ma˩ma/ 妈妈 /ma˩ma/ /ma˨˩/ 妈妈 /ma˥ma/ 妈妈 /ma˥ma/ /ma˦˦/ /ma˧˧/
Cha 爹爹 /tie˩tie/ 爹爹 /tie˩tie/ /pa˥˥/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ /tie˦˦/ /pa˥˧/
Tôi /ɣɤ˥˧/ /ɣɤ˥˧/ /ŋɤ˥˧/ /ŋo˥˧/ /ŋo˥˧/ /ŋo˥˧/ /vɤ˥˧/
Trang 1/4

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Sinitic, Jin — 吕梁片) liên quan

Chữ Hán Tiếng Tấn Lữ LươngJin Chinese (Changzhi)Tiếng TấnTiếng Trung Quốc Jin (phương ngữ Tân Châu)Datong JinTiếng Hợp PhìQuan thoại Giang Hoài
ieh² /iəʔ˨/ ieh² /iəʔ˨/ ieh² /iəʔ˨/ yih⁴ /i˦˥ʔ/ ieh⁴³ /iəʔ˦˧/ yiq⁴ /iʔ˦/ yiq⁵ /iəʔ˥/
er⁴⁵ /ɚ˦˥/ er⁴⁵ /ɚ˦˥/ er⁴⁵ /ɚ˦˥/ er⁴ /ɚ˦˥/ er⁴⁵ /ɚ˦˥/ er⁵³ /ɚ˥˧/ er⁵³ /ɚ˥˧/
san¹¹ /sæ̃˩˩/ san¹¹ /sæ̃˩˩/ san¹¹ /sæ̃˩˩/ sɑ̃¹ /sæ̃˩˩/ san³¹ /sæ̃˧˩/ san²¹ /sæ̃˨˩/ san³³ /sã˧˧/
si⁴⁵ /sɿ˦˥/ si⁴⁵ /sɿ˦˥/ si⁴⁵ /sɿ˦˥/ seh⁴ /səʔ˦˥/ si⁴⁵ /sɿ˦˥/ si⁵³ /sɿ˥˧/ si⁵¹ /sɿ˥˩/
u⁵³ /u˥˧/ u⁵³ /u˥˧/ u⁵³ /u˥˧/ u⁴ /u˥˧/ u⁵³ /u˥˧/ wu²⁴ /u˨˦/ wu³⁵ /u˧˥/
lueh⁵ /luəʔ˥/ lueh⁵ /luəʔ˥/ lueh⁵ /luəʔ˥/ lueh⁴ /luəʔ˦˥/ lueh⁵⁴ /luəʔ˥˦/ luq⁴ /lɤʔ˦/ liuq⁵ /liuʔ˥/
qhieh² /tɕʰiəʔ˨/ qhieh² /tɕʰiəʔ˨/ qhieh² /tɕʰiəʔ˨/ tshyeh⁴ /tɕʰiəʔ˦˥/ qhieh⁴³ /tɕʰiəʔ˦˧/ ciq⁴ /tsʰəʔ˦/ ciq⁵ /tsʰiəʔ˥/
pah² /paʔ˨/ pah² /paʔ˨/ pah² /paʔ˨/ pah⁴ /paʔ˦˥/ pah⁴³ /paʔ˦˧/ baq⁴ /paʔ˦/ paq⁵ /paʔ˥/
jieu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jieu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jieu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jio⁴ /tɕiəu˥˧/ jieu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu²⁴ /tɕiɯ˨˦/ jiu²¹² /tɕiɤu˨˩˨/
seh⁵ /səʔ˥/ seh⁵ /səʔ˥/ seh⁵ /səʔ˥/ seh⁴ /səʔ˦˥/ seh⁵⁴ /səʔ˥˦/ siq⁴ /səʔ˦/ sheq⁵ /ʂəʔ˥/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.