Tiếng Mường

Austroasiatic (Vietic)

Ngữ hệAustroasiatic (Vietic) Người nói~1.5M Chữ viếtLatin (Vietnamese-based Mường orthography) Quốc giaVietnam (Hòa Bình, Thanh Hóa, Phú Thọ, Sơn La) Ngôn ngữ chính thứcVietnam (recognised minority nationality language) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3mtq

Mường (Tiếng Mường) is the closest relative of Vietnamese and the second-largest Austroasiatic language of Vietnam, with ~1.5M speakers concentrated in the upland provinces of Hòa Bình, Thanh Hóa, Phú Thọ, and Sơn La in northern Vietnam. Together with Vietnamese, it forms the Vietic branch of Austroasiatic; the two languages share regular sound correspondences and a large cognate vocabulary (e.g. Mường *đác* ~ Vietnamese *nước* 'water', *ăn* ~ *ăn* 'eat', *mộch* ~ *một* 'one'). Mường is tonal (four tones in most varieties, corresponding historically to the Vietnamese tone system before the six-way Northern split), with a Vietnamese-style Latin orthography used in literacy programmes and a modest published literature. It is a recognised minority nationality language of Vietnam but is not co-official at the national level. Like Vietnamese, Mường has a rich stock of Sino-Vietnamese loanwords alongside its inherited Vietic core vocabulary.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Mường

Nước

đác

/ɗaːk/

Lửa

lửa

/lɨə/

Mặt trời

mặt côi

/mət koːi/

Mặt trăng

rằng

/raŋ/

Mẹ

mệ

/meː/

Cha

bố

/bo/

Ăn

ăn

/an/

Uống

uống

/uəŋ/

Yêu

thương

/tʰɨəŋ/

Tim

tlái côi

/tlaːi koːi/

Cây

cẳl

/kal/

Nhà

nhà

/ɲaː/

Chó

chó

/tʃɔ/

Mèo

meo

/meo/

Tay

thay

/tʰaːi/

Mắt

mặt

/mət/

Xin chào

đám rộ

/ɗaːm roː/

Cảm ơn

cám ơn

/kaːm ɤn/

Một

mộch

/moːtʃ/

Tốt

lành

/laːɲ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austroasiatic (Vietic) liên quan

Nghĩa Tiếng MườngTiếng Việt (Chữ Nôm)Tiếng Việt Trung bộTiếng Việt Nam bộTiếng Việt Bắc bộTiếng Ba NaTiếng Bru Đông
Nước đác /ɗaːk/ /nɨək/ nước /nɨːk˧˥/ nước /nɨək˧˥/ nước /nɨək˧˥/ dak /dak/ daak /daːk/
Lửa lửa /lɨə/ 𤏬 /lɨə/ lửa /lɨə˧˩/ lửa /lɨə˨˩˥/ lửa /lɨə˧˩˧/ unh /uɲ/ oih /ʔoiʔ/
Mặt trời mặt côi /mət koːi/ 𩈘𡗶 /mət tɤj/ mặt trời /maːk˨˨ ʈɤːj˧˨/ mặt trời /mak˨˩˨ ʈɤːj˨˩/ mặt trời /mət˨˩ t͡ɕɤːj˨˩/ mat trơ /mat trə/ mat plei /mat plei/
Mặt trăng rằng /raŋ/ 𩈘𢁑 /mət taŋ/ mặt trăng /maːk˨˨ ʈaːŋ˥/ mặt trăng /mak˨˩˨ ʈaŋ˥/ mặt trăng /mət˨˩ t͡ɕaŋ˥/ khe /kʰe/ kasai /kasai/
Mẹ mệ /meː/ 𡞕 /mɛ/ mạ /maː˨˨/ /maː˧˥/ mẹ /mɛ˨˩/ mei /mei/ amey /amej/
Cha bố /bo/ 𤙗 /ɓo/ bọ /ɓɔː˨˨/ ba /ɓaː˥/ bố /ɓo˧˥/ /bə/ amung /amuŋ/
Ăn ăn /an/ 𫗒 /an/ ăn /aːn˥/ ăn /aŋ˥/ ăn /an˥/ sa /sa/ cha /tʃa/
Uống uống /uəŋ/ /uəŋ/ uống /uəŋ˩˧/ uống /uəŋ˧˥/ uống /uəŋ˧˥/ ngoah /ŋoah/ ngoot /ŋoːt/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.