Tiếng Mường
Austroasiatic (Vietic)
Mường (Tiếng Mường) is the closest relative of Vietnamese and the second-largest Austroasiatic language of Vietnam, with ~1.5M speakers concentrated in the upland provinces of Hòa Bình, Thanh Hóa, Phú Thọ, and Sơn La in northern Vietnam. Together with Vietnamese, it forms the Vietic branch of Austroasiatic; the two languages share regular sound correspondences and a large cognate vocabulary (e.g. Mường *đác* ~ Vietnamese *nước* 'water', *ăn* ~ *ăn* 'eat', *mộch* ~ *một* 'one'). Mường is tonal (four tones in most varieties, corresponding historically to the Vietnamese tone system before the six-way Northern split), with a Vietnamese-style Latin orthography used in literacy programmes and a modest published literature. It is a recognised minority nationality language of Vietnam but is not co-official at the national level. Like Vietnamese, Mường has a rich stock of Sino-Vietnamese loanwords alongside its inherited Vietic core vocabulary.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Mường
Nước
đác
/ɗaːk/
Lửa
lửa
/lɨə/
Mặt trời
mặt côi
/mət koːi/
Mặt trăng
rằng
/raŋ/
Mẹ
mệ
/meː/
Cha
bố
/bo/
Ăn
ăn
/an/
Uống
uống
/uəŋ/
Yêu
thương
/tʰɨəŋ/
Tim
tlái côi
/tlaːi koːi/
Cây
cẳl
/kal/
Nhà
nhà
/ɲaː/
Chó
chó
/tʃɔ/
Mèo
meo
/meo/
Tay
thay
/tʰaːi/
Mắt
mặt
/mət/
Xin chào
đám rộ
/ɗaːm roː/
Cảm ơn
cám ơn
/kaːm ɤn/
Một
mộch
/moːtʃ/
Tốt
lành
/laːɲ/
Nguồn
- Ethnologue 27: Muong
- Diffloth, G. & Zide, N. (1992) Austroasiatic Languages. In W. Bright (ed.) International Encyclopedia of Linguistics. Oxford University Press.
- Glottolog: Muong
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Austroasiatic (Vietic) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Mường | Tiếng Việt (Chữ Nôm) | Tiếng Việt Trung bộ | Tiếng Việt Nam bộ | Tiếng Việt Bắc bộ | Tiếng Ba Na | Tiếng Bru Đông |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | đác /ɗaːk/ | 渃 /nɨək/ | nước /nɨːk˧˥/ | nước /nɨək˧˥/ | nước /nɨək˧˥/ | dak /dak/ | daak /daːk/ |
| Lửa | lửa /lɨə/ | 𤏬 /lɨə/ | lửa /lɨə˧˩/ | lửa /lɨə˨˩˥/ | lửa /lɨə˧˩˧/ | unh /uɲ/ | oih /ʔoiʔ/ |
| Mặt trời | mặt côi /mət koːi/ | 𩈘𡗶 /mət tɤj/ | mặt trời /maːk˨˨ ʈɤːj˧˨/ | mặt trời /mak˨˩˨ ʈɤːj˨˩/ | mặt trời /mət˨˩ t͡ɕɤːj˨˩/ | mat trơ /mat trə/ | mat plei /mat plei/ |
| Mặt trăng | rằng /raŋ/ | 𩈘𢁑 /mət taŋ/ | mặt trăng /maːk˨˨ ʈaːŋ˥/ | mặt trăng /mak˨˩˨ ʈaŋ˥/ | mặt trăng /mət˨˩ t͡ɕaŋ˥/ | khe /kʰe/ | kasai /kasai/ |
| Mẹ | mệ /meː/ | 𡞕 /mɛ/ | mạ /maː˨˨/ | má /maː˧˥/ | mẹ /mɛ˨˩/ | mei /mei/ | amey /amej/ |
| Cha | bố /bo/ | 𤙗 /ɓo/ | bọ /ɓɔː˨˨/ | ba /ɓaː˥/ | bố /ɓo˧˥/ | bă /bə/ | amung /amuŋ/ |
| Ăn | ăn /an/ | 𫗒 /an/ | ăn /aːn˥/ | ăn /aŋ˥/ | ăn /an˥/ | sa /sa/ | cha /tʃa/ |
| Uống | uống /uəŋ/ | 㕵 /uəŋ/ | uống /uəŋ˩˧/ | uống /uəŋ˧˥/ | uống /uəŋ˧˥/ | ngoah /ŋoah/ | ngoot /ŋoːt/ |
| Yêu | thương /tʰɨəŋ/ | 𢞅 /iəw/ | thương /tʰɨəŋ˥/ | thương /tʰɨəŋ˥/ | yêu /iəw˥/ | rơngư /rəŋɨ/ | hong /hoŋ/ |
| Tim | tlái côi /tlaːi koːi/ | 𢣐𢞂 /t͡ɕaj tim/ | trái tim /ʈaːj˩˧ tiːm˥/ | trái tim /ʈaːj˧˥ tim˥/ | trái tim /t͡ɕaːj˧˥ tim˥/ | blei /blei/ | plong /ploŋ/ |
| Cây | cẳl /kal/ | 𣘃 /kəj/ | cây /kəːj˥/ | cây /kəj˥/ | cây /kəj˥/ | lông /loŋ/ | aleng /aleŋ/ |
| Nhà | nhà /ɲaː/ | 茹 /ɲaː/ | nhà /ɲaː˧˨/ | nhà /ɲaː˨˩/ | nhà /ɲaː˨˩/ | hnam /hnam/ | dung /duŋ/ |
| Chó | chó /tʃɔ/ | 𤝞 /t͡ɕɔ/ | chó /t͡ɕɔː˩˧/ | chó /ɕɔ˧˥/ | chó /t͡ɕɔ˧˥/ | cho /tʃo/ | acho /atʃo/ |
| Mèo | meo /meo/ | 猫 /mɛw/ | mèo /mɛːw˧˨/ | mèo /mɛw˨˩/ | mèo /mɛw˨˩/ | miao /miao/ | miew /mieu/ |
| Tay | thay /tʰaːi/ | 𡬶 /taj/ | tay /taːj˥/ | tay /taj˥/ | tay /taj˧/ | ti /ti/ | ati /ati/ |
| Mắt | mặt /mət/ | 𥄫 /mak/ | mắt /maːk˧˥/ | mắt /mak˧˥/ | mắt /mat˧˥/ | mat /mat/ | mat /mat/ |
| Xin chào | đám rộ /ɗaːm roː/ | 吀嘲 /sin t͡ɕaːw/ | xin chào /siːn˥ t͡ɕaːw˧˨/ | xin chào /siŋ˥ ɕaːw˨˩/ | xin chào /sin˥ t͡ɕaːw˨˩/ | ô /o/ | te /te/ |
| Cảm ơn | cám ơn /kaːm ɤn/ | 感恩 /kaːm əːn/ | cảm ơn /kaːm˧˩ əːn˥/ | cảm ơn /kaːm˨˩˥ əːn˥/ | cảm ơn /kaːm˧˩˧ əːn˥/ | kơbi /kəbi/ | kuhng /kuhŋ/ |
| Một | mộch /moːtʃ/ | 𠬠 /mot/ | một /moːk˨˨/ | một /mok˨˩˨/ | một /mot˨˩/ | minh /miɲ/ | muoi /muoi/ |
| Tốt | lành /laːɲ/ | 卒 /tot/ | tốt /toːk˧˥/ | tốt /tok˧˥/ | tốt /tot˧˥/ | ling /liŋ/ | huom /huom/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.