Tiếng Mường

Nam Á (Việt)

Ngữ hệNam Á (Việt) Người nói~1.5M Chữ viếtchữ Latinh (chính tả tiếng Mường dựa trên tiếng Việt) Quốc giaViệt Nam (Hòa Bình, Thanh Hóa, Phú Thọ, Sơn La) Ngôn ngữ chính thứcViệt Nam (ngôn ngữ dân tộc thiểu số được công nhận) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3mtq

Tiếng Mường (ISO 639-3: mtq) là một ngôn ngữ Vietic thuộc ngữ hệ Nam Á, chủ yếu được sử dụng trong các cộng đồng người Mường ở miền bắc Việt Nam, đặc biệt tại Hòa Bình, Thanh Hóa, Phú Thọ và các tỉnh lân cận. Ngôn ngữ này thuộc nhóm Việt–Mường và có quan hệ gần với tiếng Việt, với những tương ứng âm thanh đều đặn cùng nhiều từ vựng kế thừa, nhưng gồm nhiều biến thể địa phương thay vì một dạng đồng nhất. Các biến thể tiếng Mường đều có thanh điệu; số lượng và cách thể hiện thanh khác nhau theo vùng, và một số giữ các đối lập hay cụm phụ âm đã mất trong tiếng Việt. Ngôn ngữ phần lớn mang tính phân tích, thường theo trật tự chủ ngữ–động từ–tân ngữ và dùng loại từ, tiểu từ cùng kết cấu chuỗi động từ. Chữ viết hiện đại dùng các chính tả dựa trên chữ Latinh và phần nào theo mẫu tiếng Việt, còn công tác chuẩn hóa, xóa mù chữ theo vùng hỗ trợ giáo dục, xuất bản, phát thanh truyền hình và tư liệu hóa văn hóa.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Mường

Nước

đác

/ɗaːk/

Lửa

lửa

/lɨə/

Mặt trời

mặt côi

/mət koːi/

Mặt trăng

rằng

/raŋ/

Sao

sao

/saːw/

Mẹ

mệ

/meː/

Cha

bố

/bo/

Tôi

tôi

/toj/

Bạn

mầy

/məj/

Tên

tên

/ten/

Mắt

mặt

/mət/

Tay

thay

/tʰaːi/

Tim

tlái côi

/tlaːi koːi/

Yêu

thương

/tʰɨəŋ/

Cây

cẳl

/kal/

Nhà

nhà

/ɲaː/

Chó

chó

/tʃɔ/

Mèo

meo

/meo/

Ăn

ăn

/an/

Uống

uống

/uəŋ/

Một

mộch

/moːtʃ/

Hai

hal

/haːl/

Xin chào

đám rộ

/ɗaːm roː/

Cảm ơn

cám ơn

/kaːm ɤn/

Tốt

lành

/laːɲ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austroasiatic (Vietic) liên quan

Nghĩa Tiếng MườngTiếng Việt Trung bộTiếng Việt (Chữ Nôm)Tiếng ViệtTiếng Việt Nam bộTiếng KuayTiếng Ba Na
Nước đác /ɗaːk/ nước /nɨːk˧˥/ /nɨək˧˥/ nước /nɨək˧˥/ nước /nɨək˧˥/ ɗaːʔ /ɗaʔ/ dak /dak/
Lửa lửa /lɨə/ lửa /lɨə˧˩/ /lɨə˧˩˧/ lửa /lɨə˧˩˧/ lửa /lɨə˨˩˥/ fəj /fəj/ unh /uɲ/
Mặt trời mặt côi /mət koːi/ mặt trời /maːk˨˨ ʈɤːj˧˨/ 𩈘𡗶 /mət˨˩ tɕɤːj˨˩/ mặt trời /mət˨˩ tɕɤːj˨˩/ mặt trời /mak˨˩˨ ʈɤːj˨˩/ tʰaj /tʰaj/ mat trơ /mat trə/
Mặt trăng rằng /raŋ/ mặt trăng /maːk˨˨ ʈaːŋ˥/ 𩈘𢁋 /mət˨˩ tɕaŋ˧/ mặt trăng /mət˨˩ tɕaŋ˧/ mặt trăng /mak˨˩˨ ʈaŋ˥/ luəŋ /luəŋ/ khe /kʰe/
Sao sao /saːw/ sao /saːw˧/ 𣋀 /saːw˧/ sao /saːw˧/ sao /ʂaːw˧/ simʔaang /simʔaːŋ/ hmang /hmaːŋ/
Mẹ mệ /meː/ mạ /maː˨˨/ /mɛ˨˩/ mẹ /mɛ˨˩/ /maː˧˥/ /mə/ mei /mei/
Cha bố /bo/ bọ /ɓɔː˨˨/ /ɓo˧˥/ bố /ɓo˧˥/ ba /ɓaː˥/ /pə/ /bə/
Tôi tôi /toj/ tôi /toj˧/ /toj˧/ tôi /toj˧/ tôi /toj˧/ /ʔaɲ/ inh /iɲ/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.