Tiếng Mường
Nam Á (Việt)
Tiếng Mường (ISO 639-3: mtq) là một ngôn ngữ Vietic thuộc ngữ hệ Nam Á, chủ yếu được sử dụng trong các cộng đồng người Mường ở miền bắc Việt Nam, đặc biệt tại Hòa Bình, Thanh Hóa, Phú Thọ và các tỉnh lân cận. Ngôn ngữ này thuộc nhóm Việt–Mường và có quan hệ gần với tiếng Việt, với những tương ứng âm thanh đều đặn cùng nhiều từ vựng kế thừa, nhưng gồm nhiều biến thể địa phương thay vì một dạng đồng nhất. Các biến thể tiếng Mường đều có thanh điệu; số lượng và cách thể hiện thanh khác nhau theo vùng, và một số giữ các đối lập hay cụm phụ âm đã mất trong tiếng Việt. Ngôn ngữ phần lớn mang tính phân tích, thường theo trật tự chủ ngữ–động từ–tân ngữ và dùng loại từ, tiểu từ cùng kết cấu chuỗi động từ. Chữ viết hiện đại dùng các chính tả dựa trên chữ Latinh và phần nào theo mẫu tiếng Việt, còn công tác chuẩn hóa, xóa mù chữ theo vùng hỗ trợ giáo dục, xuất bản, phát thanh truyền hình và tư liệu hóa văn hóa.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Mường
Nước
đác
/ɗaːk/
Lửa
lửa
/lɨə/
Mặt trời
mặt côi
/mət koːi/
Mặt trăng
rằng
/raŋ/
Sao
sao
/saːw/
Mẹ
mệ
/meː/
Cha
bố
/bo/
Tôi
tôi
/toj/
Bạn
mầy
/məj/
Tên
tên
/ten/
Mắt
mặt
/mət/
Tay
thay
/tʰaːi/
Tim
tlái côi
/tlaːi koːi/
Yêu
thương
/tʰɨəŋ/
Cây
cẳl
/kal/
Nhà
nhà
/ɲaː/
Chó
chó
/tʃɔ/
Mèo
meo
/meo/
Ăn
ăn
/an/
Uống
uống
/uəŋ/
Một
mộch
/moːtʃ/
Hai
hal
/haːl/
Xin chào
đám rộ
/ɗaːm roː/
Cảm ơn
cám ơn
/kaːm ɤn/
Tốt
lành
/laːɲ/
Nguồn
- Ethnologue 27: Muong
- Diffloth, G. & Zide, N. (1992) Austroasiatic Languages. In W. Bright (ed.) International Encyclopedia of Linguistics. Oxford University Press.
- Glottolog: Muong
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Austroasiatic (Vietic) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Mường | Tiếng Việt Trung bộ | Tiếng Việt (Chữ Nôm) | Tiếng Việt | Tiếng Việt Nam bộ | Tiếng Kuay | Tiếng Ba Na |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | đác /ɗaːk/ | nước /nɨːk˧˥/ | 渃 /nɨək˧˥/ | nước /nɨək˧˥/ | nước /nɨək˧˥/ | ɗaːʔ /ɗaʔ/ | dak /dak/ |
| Lửa | lửa /lɨə/ | lửa /lɨə˧˩/ | 焒 /lɨə˧˩˧/ | lửa /lɨə˧˩˧/ | lửa /lɨə˨˩˥/ | fəj /fəj/ | unh /uɲ/ |
| Mặt trời | mặt côi /mət koːi/ | mặt trời /maːk˨˨ ʈɤːj˧˨/ | 𩈘𡗶 /mət˨˩ tɕɤːj˨˩/ | mặt trời /mət˨˩ tɕɤːj˨˩/ | mặt trời /mak˨˩˨ ʈɤːj˨˩/ | tʰaj /tʰaj/ | mat trơ /mat trə/ |
| Mặt trăng | rằng /raŋ/ | mặt trăng /maːk˨˨ ʈaːŋ˥/ | 𩈘𢁋 /mət˨˩ tɕaŋ˧/ | mặt trăng /mət˨˩ tɕaŋ˧/ | mặt trăng /mak˨˩˨ ʈaŋ˥/ | luəŋ /luəŋ/ | khe /kʰe/ |
| Sao | sao /saːw/ | sao /saːw˧/ | 𣋀 /saːw˧/ | sao /saːw˧/ | sao /ʂaːw˧/ | simʔaang /simʔaːŋ/ | hmang /hmaːŋ/ |
| Mẹ | mệ /meː/ | mạ /maː˨˨/ | 媄 /mɛ˨˩/ | mẹ /mɛ˨˩/ | má /maː˧˥/ | mə /mə/ | mei /mei/ |
| Cha | bố /bo/ | bọ /ɓɔː˨˨/ | 布 /ɓo˧˥/ | bố /ɓo˧˥/ | ba /ɓaː˥/ | pə /pə/ | bă /bə/ |
| Tôi | tôi /toj/ | tôi /toj˧/ | 碎 /toj˧/ | tôi /toj˧/ | tôi /toj˧/ | aɲ /ʔaɲ/ | inh /iɲ/ |
| Bạn | mầy /məj/ | bạn /ɓaːŋ˨˩ˀ/ | 眉 /maj˨˩/ | bạn /ɓaːn˨˩ˀ/ | bạn /ɓaːŋ˨˩˨/ | may /mɛː/ | ih /ʔih/ |
| Tên | tên /ten/ | tên /teːŋ˧/ | 𠸜 /ten˧/ | tên /ten˧/ | tên /teŋ˧/ | ngaan /ŋaːn/ | anĕ /anɛ/ |
| Mắt | mặt /mət/ | mắt /maːk˧˥/ | 眜 /mat˧˥/ | mắt /mat˧˥/ | mắt /mak˧˥/ | mɜ̤t /mɜt/ | mat /mat/ |
| Tay | thay /tʰaːi/ | tay /taːj˥/ | 𢬣 /taj˧/ | tay /taj˧/ | tay /taj˥/ | təy /təj/ | ti /ti/ |
| Tim | tlái côi /tlaːi koːi/ | trái tim /ʈaːj˩˧ tiːm˥/ | 𢁑𢙭 /tɕaːj˧˥ tim˧/ | trái tim /tɕaːj˧˥ tim˧/ | trái tim /ʈaːj˧˥ tim˥/ | chlaj /tʂlaj/ | blei /blei/ |
| Yêu | thương /tʰɨəŋ/ | thương /tʰɨəŋ˥/ | 𢞅 /iəw˧/ | yêu /iəw˧/ | thương /tʰɨəŋ˥/ | phɯ /pʰɯ/ | rơngư /rəŋɨ/ |
| Cây | cẳl /kal/ | cây /kəːj˥/ | 𣘃 /kəj˧/ | cây /kəj˧/ | cây /kəj˥/ | ʔəŋ /ʔəŋ/ | lông /loŋ/ |
| Nhà | nhà /ɲaː/ | nhà /ɲaː˧˨/ | 茹 /ɲaː˨˩/ | nhà /ɲaː˨˩/ | nhà /ɲaː˨˩/ | pno /pno/ | hnam /hnam/ |
| Chó | chó /tʃɔ/ | chó /tɕɔː˩˧/ | 㹥 /tɕɔ˧˥/ | chó /tɕɔ˧˥/ | chó /ɕɔ˧˥/ | sŋaːʔ /ŋaʔ/ | cho /tʃo/ |
| Mèo | meo /meo/ | mèo /mɛːw˧˨/ | 猫 /mɛw˨˩/ | mèo /mɛw˨˩/ | mèo /mɛw˨˩/ | chhlɔːk /tʂɔk/ | miao /miao/ |
| Ăn | ăn /an/ | ăn /aːn˥/ | 𫗒 /an˧/ | ăn /an˧/ | ăn /aŋ˥/ | sap /sap/ | sa /sa/ |
| Uống | uống /uəŋ/ | uống /uəŋ˩˧/ | 㕵 /uəŋ˧˥/ | uống /uəŋ˧˥/ | uống /uəŋ˧˥/ | suəm /suəm/ | ngoah /ŋoah/ |
| Một | mộch /moːtʃ/ | một /moːk˨˨/ | 𠬠 /mot˨˩/ | một /mot˨˩/ | một /mok˨˩˨/ | mṳːy /muj/ | minh /miɲ/ |
| Hai | hal /haːl/ | hai /haːj˧/ | 𠄩 /haːj˧/ | hai /haːj˧/ | hai /haːj˧/ | bar /ɓaːr/ | bar /ɓaːr/ |
| Xin chào | đám rộ /ɗaːm roː/ | xin chào /siːn˥ tɕaːw˧˨/ | 吀嘲 /sin˧ tɕaːw˨˩/ | xin chào /sin˧˧ tɕaːw˨˩/ | xin chào /siŋ˥ ɕaːw˨˩/ | sabaaj /sabaːj/ | ô /o/ |
| Cảm ơn | cám ơn /kaːm ɤn/ | cảm ơn /kaːm˧˩ əːn˥/ | 感恩 /kaːm˧˩˧ əːn˧/ | cảm ơn /kaːm˧˩˧ əːn˥/ | cảm ơn /kaːm˨˩˥ əːn˥/ | khɔp /kʰɔp/ | kơbi /kəbi/ |
| Tốt | lành /laːɲ/ | tốt /toːk˧˥/ | 卒 /tot˧˥/ | tốt /tot˧˥/ | tốt /tok˧˥/ | ɟɔ /dʑɔ/ | ling /liŋ/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.