Hñöñho
Tiếng Otomi Querétaro
ngữ hệ Oto-Mangue
Tiếng Otomi Querétaro (tự gọi là Hñöñho) là một ngôn ngữ Otomi thuộc ngữ hệ Oto-Mangue, được khoảng 30.000 người sử dụng tại bang Querétaro ở miền trung Mexico. Về mặt ngôn ngữ học, nó nằm trong cụm vĩ ngôn ngữ Otomi cùng với tiếng Otomi Mezquital (ote) và một số biến thể Otomi khác; ISO 639-3 phân biệt nó dưới mã "otq". Tiếng Otomi Querétaro là một trong những biến thể Otomi sống động nhất, với sự trao truyền liên thế hệ mạnh mẽ tại các đô thị Amealco de Bonfil và Tolimán. Cộng đồng Otomi Querétaro đã gìn giữ bản sắc và ngôn ngữ bản địa của họ qua nhiều thế kỷ chịu áp lực thuộc địa hậu Aztec và Tây Ban Nha, với sự phục hồi đáng kể trong thế kỷ 20 thông qua các chương trình giáo dục song ngữ do INALI và chính quyền bang Querétaro điều hành.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Otomi Querétaro
Nước
dehe
/tehe/
Lửa
tsibi
/tsibi/
Mặt trời
hyadi
/hjadi/
Mặt trăng
zänä
/zãnã/
Sao
tsʼe
/tsʼe/
Mẹ
mu
/mu/
Cha
dada
/dada/
Tôi
nugä
/nuɡæ/
Bạn
nuʼi
/nuʔi/
Tên
thuuhu
/tʰũːhũ/
Mắt
da
/da/
Tay
'ye
/ʔje/
Tim
mui
/mui/
Yêu
mädi
/mãdi/
Cây
za
/za/
Nhà
ngu
/ŋɡu/
Chó
yo
/jo/
Mèo
mishi
/miʃi/
Ăn
shi
/ʃi/
Uống
tsi
/tsi/
Một
'na
/ʔna/
Hai
yoho
/joho/
Xin chào
hä
/hã/
Cảm ơn
jamädi
/hamãdi/
Tốt
hño
/hɲo/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Otomanguean liên quan
| Nghĩa | Tiếng Otomi Querétaro | Tiếng Otomi | Tiếng Mazahua | Tiếng Misak | Tiếng Shipibo-Conibo | Tiếng Warao | Tiếng Tamazight Maroc chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | dehe /tehe/ | dehe /tehe/ | ndeje /ndehe/ | unø /unø/ | jene /hene/ | hoidu /hojdu/ | ⴰⵎⴰⵏ /aman/ |
| Lửa | tsibi /tsibi/ | tsibi /tsibi/ | sibi /sibi/ | nipi /nipi/ | chii /tʃiː/ | hekunu /hekunu/ | ⵜⵉⵎⵙⵙⵉ /timsːi/ |
| Mặt trời | hyadi /hjadi/ | hyadi /hjadi/ | jiarú /hjaˈɾu/ | shi /ʃi/ | bari /bari/ | ya /ja/ | ⵜⴰⴼⵓⴽⵜ /tafukt/ |
| Mặt trăng | zänä /zãnã/ | zänä /zãnã/ | zana /zana/ | atru /atɾu/ | oxe /oʃe/ | waniku /waniku/ | ⴰⵢⵢⵓⵔ /ajːur/ |
| Sao | tsʼe /tsʼe/ | tsʼe /tsʼe/ | seje /seʔe/ | kualøm /kwalʌm/ | wishati /wiʃati/ | kura /kura/ | ⵉⵜⵔⵉ /itri/ |
| Mẹ | mu /mu/ | nänä /nãnã/ | nana /nana/ | mama /mama/ | tita /tita/ | dani /dani/ | ⵉⵎⵎⴰ /imːa/ |
| Cha | dada /dada/ | tada /tada/ | tata /tata/ | tata /tata/ | papa /papa/ | daka /daka/ | ⴱⴰⴱⴰ /baba/ |
| Tôi | nugä /nuɡæ/ | nugä /nuɡæ/ | nuts'ko /nutsʔko/ | na /na/ | ea /ea/ | ine /ine/ | ⵏⴽⴽ /nəkː/ |
| Bạn | nuʼi /nuʔi/ | nuʼi /nuʔi/ | nutsk'e /nutskʔe/ | ñui /ɲui/ | mia /mia/ | ihi /ihi/ | ⴽⵢⵢⵉ /kəjːi/ |
| Tên | thuuhu /tʰũːhũ/ | thuhu /tʰũhũ/ | chju'u /tʃũʔũ/ | wetø /wetʌ/ | jane /ˈhane/ | wai /wai/ | ⵉⵙⵎ /isəm/ |
| Mắt | da /da/ | da /da/ | da /da/ | kab /kab/ | bero /bero/ | mu /mu/ | ⵜⵉⵟⵟ /titˤː/ |
| Tay | 'ye /ʔje/ | 'ye /ʔje/ | ye /je/ | mar /maɾ/ | mëken /mɯken/ | mojo /moho/ | ⴰⴼⵓⵙ /afus/ |
| Tim | mui /mui/ | mui /mui/ | mŭiñ /mwiɲ/ | mun /mun/ | joínti /hoˈinti/ | obonona /obonona/ | ⵓⵍ /ul/ |
| Yêu | mädi /mãdi/ | mädi /mãdi/ | hñu /ɲ̥u/ | kausrap /kawsɾap/ | noi /noi/ | anaubu /anaubu/ | ⵜⴰⵢⵔⵉ /tajri/ |
| Cây | za /za/ | za /za/ | za /za/ | yu /ju/ | jiwi /xiwi/ | dau /daw/ | ⴰⵙⴽⵍⵓ /asəklu/ |
| Nhà | ngu /ŋɡu/ | ngu /ŋɡu/ | ngumi /ŋɡumi/ | ya /ja/ | xobo /ʃobo/ | hanoko /hanoko/ | ⵜⵉⴳⵎⵎⵉ /tiɡəmːi/ |
| Chó | yo /jo/ | yo /jo/ | nyo /ɲo/ | kuchi /kutʃi/ | ochiti /otʃiti/ | aurahu /auɾahu/ | ⴰⵢⴷⵉ /ajdi/ |
| Mèo | mishi /miʃi/ | mixi /miʃi/ | mishi /miʃi/ | mishi /miʃi/ | mishi /miʃi/ | mishi /miʃi/ | ⴰⵎⵓⵛⵛ /amutʃː/ |
| Ăn | shi /ʃi/ | ñuni /ɲuni/ | ñe /ɲe/ | mɵ /mɵ/ | piti /piti/ | nahoro /nahoɾo/ | ⵛⵛ /ətʃː/ |
| Uống | tsi /tsi/ | tsi /tsi/ | theni /tʰeni/ | ushi /uʃi/ | xeati /ʃeati/ | osi /osi/ | ⵙⵓ /su/ |
| Một | 'na /ʔna/ | 'ra /ʔɾa/ | nahi /nahi/ | kan /kan/ | westíora /westioɾa/ | hisaka /hisaka/ | ⵢⴰⵏ /jan/ |
| Hai | yoho /joho/ | yoho /joho/ | yeje /jeʔe/ | pa /pa/ | rabé /ɾaˈbe/ | manamo /manamo/ | ⵙⵉⵏ /sin/ |
| Xin chào | hä /hã/ | hatsi /hatsi/ | kjamadhi /kjamaði/ | ma'rik /maʔɾik/ | jakon raoma /xakon raoma/ | yakera /jakeɾa/ | ⴰⵣⵓⵍ /azul/ |
| Cảm ơn | jamädi /hamãdi/ | jamädi /hamãdi/ | ndios /ndios/ | payn /pajn/ | irake /iɾake/ | kase /kase/ | ⵜⴰⵏⵎⵎⵉⵔⵜ /tanəmːirt/ |
| Tốt | hño /hɲo/ | hño /hɲo/ | nzhomu /nʒomu/ | kausrik /kawsɾik/ | jakon /xakon/ | yakera /jakeɾa/ | ⵉⴼⵓⵍⴽⵉ /ifulki/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.