Jñatjo
Tiếng Mazahua
ngữ hệ Oto-Mangue
Tiếng Mazahua (tự danh Jñatjo, "những người biết nói") là một ngôn ngữ Oto-Mangue thuộc tiểu nhánh Otomi-Mazahua, được khoảng 150.000 người sử dụng ở miền trung Mexico, chủ yếu ở phía tây bang Estado de México, quanh vùng núi Sierra Mazahua và các thị trấn Jocotitlán, San Felipe del Progreso và Atlacomulco. Người Mazahua là nhóm bản địa lớn nhất ở Estado de México (vượt trên người Otomi/Hñähñu vốn có quan hệ họ hàng với họ), và tiếng Mazahua là một trong những ngôn ngữ Oto-Mangue quan trọng của miền trung Mexico. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Mazahua có quan hệ gần gũi với các phương ngữ Otomi (ote, ots, otq), cùng chia sẻ những đặc điểm như sự đối lập thanh điệu, các tổ hợp phụ âm phức tạp và hình thái động từ. Người Mazahua đã gìn giữ bản sắc bản địa của mình qua nhiều thế kỷ dưới sự thống trị của người Aztec rồi người Tây Ban Nha, với sự phục hồi đáng kể trong thế kỷ 20 nhờ các chương trình giáo dục song ngữ.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Mazahua
Nước
ndeje
/ndehe/
Lửa
sibi
/sibi/
Mặt trời
jiarú
/hjaˈɾu/
Mặt trăng
zana
/zana/
Sao
seje
/seʔe/
Mẹ
nana
/nana/
Cha
tata
/tata/
Tôi
nuts'ko
/nutsʔko/
Bạn
nutsk'e
/nutskʔe/
Tên
chju'u
/tʃũʔũ/
Mắt
da
/da/
Tay
ye
/je/
Tim
mŭiñ
/mwiɲ/
Yêu
hñu
/ɲ̥u/
Cây
za
/za/
Nhà
ngumi
/ŋɡumi/
Chó
nyo
/ɲo/
Mèo
mishi
/miʃi/
Ăn
ñe
/ɲe/
Uống
theni
/tʰeni/
Một
nahi
/nahi/
Hai
yeje
/jeʔe/
Xin chào
kjamadhi
/kjamaði/
Cảm ơn
ndios
/ndios/
Tốt
nzhomu
/nʒomu/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Otomanguean liên quan
| Nghĩa | Tiếng Mazahua | Tiếng Otomi | Tiếng Otomi Querétaro | Tiếng Zapotec Tlacolula | Tiếng Misak | Tiếng Bikol Trung | Tiếng Waray |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ndeje /ndehe/ | dehe /tehe/ | dehe /tehe/ | nisi /nisi/ | unø /unø/ | tubig /tubiɡ/ | tubig /tubiɡ/ |
| Lửa | sibi /sibi/ | tsibi /tsibi/ | tsibi /tsibi/ | gui /ɡi/ | nipi /nipi/ | kalayo /kalajo/ | kalayo /kalajɔ/ |
| Mặt trời | jiarú /hjaˈɾu/ | hyadi /hjadi/ | hyadi /hjadi/ | gubi /ɡubi/ | shi /ʃi/ | saldang /salˈdaŋ/ | adlaw /ʔadlaw/ |
| Mặt trăng | zana /zana/ | zänä /zãnã/ | zänä /zãnã/ | beuu /beːu/ | atru /atɾu/ | bulan /bulan/ | bulan /bulan/ |
| Sao | seje /seʔe/ | tsʼe /tsʼe/ | tsʼe /tsʼe/ | béeld /beˀld/ | kualøm /kwalʌm/ | bitoon /bituʔon/ | bitoon /bituʔon/ |
| Mẹ | nana /nana/ | nänä /nãnã/ | mu /mu/ | xnan /ʃnan/ | mama /mama/ | nanay /nanaj/ | nanay /nanaj/ |
| Cha | tata /tata/ | tada /tada/ | dada /dada/ | xtad /ʃtad/ | tata /tata/ | tatay /tataj/ | tatay /tataj/ |
| Tôi | nuts'ko /nutsʔko/ | nugä /nuɡæ/ | nugä /nuɡæ/ | naʼ /naʔ/ | na /na/ | ako /ʔako/ | ako /ʔako/ |
| Bạn | nutsk'e /nutskʔe/ | nuʼi /nuʔi/ | nuʼi /nuʔi/ | liʼ /liʔ/ | ñui /ɲui/ | ika /ʔika/ | ikaw /ʔikaw/ |
| Tên | chju'u /tʃũʔũ/ | thuhu /tʰũhũ/ | thuuhu /tʰũːhũ/ | laʼ /laʔ/ | wetø /wetʌ/ | ngaran /ŋaran/ | ngaran /ŋaran/ |
| Mắt | da /da/ | da /da/ | da /da/ | slu /slu/ | kab /kab/ | mata /mata/ | mata /mata/ |
| Tay | ye /je/ | 'ye /ʔje/ | 'ye /ʔje/ | na' /naʔ/ | mar /maɾ/ | kamot /kamot/ | kamot /kamɔt/ |
| Tim | mŭiñ /mwiɲ/ | mui /mui/ | mui /mui/ | ladxdoo /ladʒdoː/ | mun /mun/ | puso /puso/ | kasingkasing /kasiŋkasiŋ/ |
| Yêu | hñu /ɲ̥u/ | mädi /mãdi/ | mädi /mãdi/ | nadxiiebia /nadʒiːebia/ | kausrap /kawsɾap/ | pagkamoot /paɡkamoʔot/ | gugma /ɡuɡma/ |
| Cây | za /za/ | za /za/ | za /za/ | yag /jaɡ/ | yu /ju/ | kahoy /kahoj/ | kahoy /kahɔj/ |
| Nhà | ngumi /ŋɡumi/ | ngu /ŋɡu/ | ngu /ŋɡu/ | yu /ju/ | ya /ja/ | harong /haɾoŋ/ | balay /balaj/ |
| Chó | nyo /ɲo/ | yo /jo/ | yo /jo/ | bicu' /bikuʔ/ | kuchi /kutʃi/ | ayam /ajam/ | ayam /ˈʔajam/ |
| Mèo | mishi /miʃi/ | mixi /miʃi/ | mishi /miʃi/ | mishu /miʃu/ | mishi /miʃi/ | ikos /ikos/ | misay /misaj/ |
| Ăn | ñe /ɲe/ | ñuni /ɲuni/ | shi /ʃi/ | rau /ɾau/ | mɵ /mɵ/ | kakanon /kakanon/ | kaon /kaʔon/ |
| Uống | theni /tʰeni/ | tsi /tsi/ | tsi /tsi/ | re /ɾe/ | ushi /uʃi/ | inumon /inumon/ | inom /ʔinɔm/ |
| Một | nahi /nahi/ | 'ra /ʔɾa/ | 'na /ʔna/ | tubyabi /tubjabi/ | kan /kan/ | saro /saɾo/ | usa /ʔusa/ |
| Hai | yeje /jeʔe/ | yoho /joho/ | yoho /joho/ | tyop /tjop/ | pa /pa/ | duwa /duwa/ | duha /duha/ |
| Xin chào | kjamadhi /kjamaði/ | hatsi /hatsi/ | hä /hã/ | padiux /padiuʃ/ | ma'rik /maʔɾik/ | kumusta /kumusta/ | kumusta /kumusta/ |
| Cảm ơn | ndios /ndios/ | jamädi /hamãdi/ | jamädi /hamãdi/ | xclen lo' /ʃklen loʔ/ | payn /pajn/ | dios mabalos /dios mabalos/ | salamat /salamat/ |
| Tốt | nzhomu /nʒomu/ | hño /hɲo/ | hño /hɲo/ | nazac /nazak/ | kausrik /kawsɾik/ | marhay /maɾhaj/ | maupay /maʔupaj/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.