Dizhsa
Tiếng Zapotec Tlacolula
ngữ hệ Oto-Mangue
Tiếng Zapotec Tlacolula (tự danh Dizhsa, đôi khi gọi là Zapotec Thung lũng hoặc Zapotec San Lucas Quiaviní theo phương ngữ được ghi chép nhiều nhất) là một ngôn ngữ Otomangue của Thung lũng Tlacolula ở phía đông Thành phố Oaxaca. Với chỉ khoảng 6.000 người nói và sự thay thế nhanh chóng bởi tiếng Tây Ban Nha, tiếng Zapotec Tlacolula đang bị đe dọa nghiêm trọng, nhưng nó đã trở nên nổi bật trong giới học thuật nhờ Dự án Ghi chép Zapotec (Zapotec Documentation Project) của Pamela Munro tại UCLA. Như mọi phương ngữ Zapotec, đây là ngôn ngữ thanh điệu (3–4 thanh điệu đối lập cùng với các khác biệt về phát âm bao gồm nguyên âm thở và nguyên âm kẽo kẹt). Chợ Chủ nhật Tlacolula — một trong những chợ bản địa lâu đời nhất Mexico — vẫn là một địa điểm then chốt nơi ngôn ngữ này còn được sử dụng tích cực.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Zapotec Tlacolula
Nước
nisi
/nisi/
Lửa
gui
/ɡi/
Mặt trời
gubi
/ɡubi/
Mặt trăng
beuu
/beːu/
Sao
béeld
/beˀld/
Mẹ
xnan
/ʃnan/
Cha
xtad
/ʃtad/
Tôi
naʼ
/naʔ/
Bạn
liʼ
/liʔ/
Tên
laʼ
/laʔ/
Mắt
slu
/slu/
Tay
na'
/naʔ/
Tim
ladxdoo
/ladʒdoː/
Yêu
nadxiiebia
/nadʒiːebia/
Cây
yag
/jaɡ/
Nhà
yu
/ju/
Chó
bicu'
/bikuʔ/
Mèo
mishu
/miʃu/
Ăn
rau
/ɾau/
Uống
re
/ɾe/
Một
tubyabi
/tubjabi/
Hai
tyop
/tjop/
Xin chào
padiux
/padiuʃ/
Cảm ơn
xclen lo'
/ʃklen loʔ/
Tốt
nazac
/nazak/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Otomanguean liên quan
| Nghĩa | Tiếng Zapotec Tlacolula | Tiếng Zapotec | Tiếng Mazahua | Tiếng Misak | Tiếng Iban | Tiếng Tojol-ab'al | Tiếng Lampung |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | nisi /nisi/ | nisa /nisa/ | ndeje /ndehe/ | unø /unø/ | ai /ai/ | jaʼ /haʔ/ | way /waj/ |
| Lửa | gui /ɡi/ | gi /ɡi/ | sibi /sibi/ | nipi /nipi/ | api /api/ | kʼakʼ /kʼakʼ/ | apui /apui/ |
| Mặt trời | gubi /ɡubi/ | gubidxa /ɡubidʒa/ | jiarú /hjaˈɾu/ | shi /ʃi/ | mata-ari /mataari/ | kʼakʼu /kʼakʼu/ | matarani /matarani/ |
| Mặt trăng | beuu /beːu/ | beeu /beːu/ | zana /zana/ | atru /atɾu/ | bulan /bulan/ | ixaw /iʃaw/ | bulan /bulan/ |
| Sao | béeld /beˀld/ | béleguí /beleɡiʔ/ | seje /seʔe/ | kualøm /kwalʌm/ | bintang /bintaŋ/ | kʼanal /kʼanal/ | bintang /bintaŋ/ |
| Mẹ | xnan /ʃnan/ | jñaa /xɲaː/ | nana /nana/ | mama /mama/ | indai /indai/ | nan /nan/ | ina /ina/ |
| Cha | xtad /ʃtad/ | bixhoze /biʃoze/ | tata /tata/ | tata /tata/ | apai /apai/ | tat /tat/ | bak /baʔ/ |
| Tôi | naʼ /naʔ/ | naa /naːʔ/ | nuts'ko /nutsʔko/ | na /na/ | aku /aku/ | keʼn /keʔn/ | nyak /ɲaʔ/ |
| Bạn | liʼ /liʔ/ | liiʼ /liːʔ/ | nutsk'e /nutskʔe/ | ñui /ɲui/ | nuan /nuan/ | weʼn /weʔn/ | niku /niku/ |
| Tên | laʼ /laʔ/ | lá /la/ | chju'u /tʃũʔũ/ | wetø /wetʌ/ | nama /nama/ | bʼiʼil /ɓiʔil/ | gelagh /ɡəlaʁ/ |
| Mắt | slu /slu/ | lú /lú/ | da /da/ | kab /kab/ | mata /mata/ | satej /sateh/ | mata /mata/ |
| Tay | na' /naʔ/ | na /naʔ/ | ye /je/ | mar /maɾ/ | jari /dʒari/ | kʼabʼ /kʼaɓ/ | pungow /puŋow/ |
| Tim | ladxdoo /ladʒdoː/ | ladxi /ladʒi/ | mŭiñ /mwiɲ/ | mun /mun/ | ati /ati/ | altzil /altsil/ | hati /hati/ |
| Yêu | nadxiiebia /nadʒiːebia/ | ranaxhii /ɾanaʃiː/ | hñu /ɲ̥u/ | kausrap /kawsɾap/ | rinduai /rinduai/ | skʼana /skʼana/ | cinta /tʃinta/ |
| Cây | yag /jaɡ/ | yaga /jaɡa/ | za /za/ | yu /ju/ | kayu /kaju/ | teʼ /teʔ/ | batang kayu /bataŋ kaju/ |
| Nhà | yu /ju/ | lidxi /lidʒi/ | ngumi /ŋɡumi/ | ya /ja/ | rumah /rumah/ | naj /nah/ | lamban /lamban/ |
| Chó | bicu' /bikuʔ/ | bi'cu' /biʔkuʔ/ | nyo /ɲo/ | kuchi /kutʃi/ | ukui /ukui/ | tsʼiʼ /tsʼiʔ/ | asu /asu/ |
| Mèo | mishu /miʃu/ | mistuu /mistuː/ | mishi /miʃi/ | mishi /miʃi/ | mayau /majau/ | mis /mis/ | kucing /kutʃiŋ/ |
| Ăn | rau /ɾau/ | ro /ɾo/ | ñe /ɲe/ | mɵ /mɵ/ | makai /makai/ | waʼel /waʔel/ | nganik /ŋanik/ |
| Uống | re /ɾe/ | ge /ɡe/ | theni /tʰeni/ | ushi /uʃi/ | ngirup /ŋirup/ | ukʼ /ukʼ/ | nginum /ŋinum/ |
| Một | tubyabi /tubjabi/ | tobi /tobi/ | nahi /nahi/ | kan /kan/ | satu /satu/ | jun /hun/ | sai /sai/ |
| Hai | tyop /tjop/ | chupa /tʃupa/ | yeje /jeʔe/ | pa /pa/ | dua /dua/ | chabʼ /tʃaɓ/ | rua /ruwa/ |
| Xin chào | padiux /padiuʃ/ | padixhe /padiʃe/ | kjamadhi /kjamaði/ | ma'rik /maʔɾik/ | salam /salam/ | lekilukʼ /lekilukʼ/ | tabik /tabik/ |
| Cảm ơn | xclen lo' /ʃklen loʔ/ | xtiozenu /ʃtjozenu/ | ndios /ndios/ | payn /pajn/ | terima kasih /terima kasih/ | yuj /juh/ | tarima kasih /tarima kasih/ |
| Tốt | nazac /nazak/ | nazaaca /nazaːka/ | nzhomu /nʒomu/ | kausrik /kawsɾik/ | manah /manah/ | lek /lek/ | hayep /hajep/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.