Lakȟótiyapi

Tiếng Lakota

Sioux

Ngữ hệSioux Người nói~2K Chữ viếtLatin (có dấu phụ) Quốc giaHoa Kỳ (Dakotas, Nebraska, Montana) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tribal recognition) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3lkt

Tiếng Lakota là ngôn ngữ của bộ lạc Sioux Teton. Chỉ còn người cao tuổi nói thông thạo, đang nguy cấp nghiêm trọng và là đối tượng của các chương trình phục hồi quy mô lớn. Chính tả chuẩn dùng ȟ cho /ʁ/, č cho /tʃ/ và dấu gạch ngang trên đầu để chỉ phụ âm bật hơi.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Lakota

Nước

mní

/mní/

Lửa

pȟéta

/pˣéta/

Mặt trời

/wí/

Mặt trăng

haŋhépi wí

/haŋhépi wí/

Sao

wičháȟpi

/witʃʰaχpi/

Mẹ

iná

/iná/

Cha

até

/até/

Tôi

miyé

/mijé/

Bạn

niyé

/nijé/

Tên

čhažé

/tʃʰaʒé/

Mắt

ištá

/iʃtá/

Tay

napé

/napé/

Tim

čhaŋté

/tʃʰaŋté/

Yêu

thečhíȟila

/tʰetʃʰíxila/

Cây

čháŋ

/tʃʰáŋ/

Nhà

thípi

/tʰípi/

Chó

šúŋka

/ʃúŋka/

Mèo

igmúŋke

/iɡmúŋke/

Ăn

yúta

/júta/

Uống

yatkáŋ

/jatkáŋ/

Một

waŋží

/waŋʒí/

Hai

núŋpa

/nṹpa/

Xin chào

háu

/háu/

Cảm ơn

philámayaye

/pʰilámajaje/

Tốt

wašté

/waʃté/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Siouan liên quan

Nghĩa Tiếng LakotaTiếng DakotaTiếng OsageTiếng JuǀhoanTiếng NavajoTiếng Totonac CoyutlaTiếng Nias
Nước mní /mní/ mní /mní/ ni /ni/ gǃú /ᶢǃú/ /tóː/ xkán /ʃkán/ idanö /idanø/
Lửa pȟéta /pˣéta/ phéta /pʰéta/ péje /péʒe/ dahm /dã̀m/ kǫʼ /kõːʔ/ lhk'uyat /ɬkʼujat/ alitö /aˈlitɤ/
Mặt trời /wí/ aŋpétuwí /aŋpétuwí/ mį́ /mĩ́/ ǃhúí /ᵑǃʰúí/ jóhonaaʼéí /dʒóhonɑːʔéːí/ chichiní /tʃitʃiní/ luo /luo/
Mặt trăng haŋhépi wí /haŋhépi wí/ haŋyétuwí /haŋjétuwí/ mį́ hǫ́bre /mĩ́ hṍbɾe/ nǁháí /ᵑǁʰáí/ tłʼéhonaaʼéí /tɬʼéhonɑːʔéːí/ papá /papá/ bawa /bawa/
Sao wičháȟpi /witʃʰaχpi/ wičaȟpi /witʃaχpi/ mikák'e /mikakʔe/ ǀqhùbi /ǀqʰùbí/ sǫʼ /sṍʔ/ staku /staku/ döfi /døfi/
Mẹ iná /iná/ iná /iná/ iną́ /inã́/ taqe /tàʔè/ shimá /ʃimáː/ tsé /tsé/ ina /ina/
Cha até /até/ até /até/ indáce /indátse/ ba /bà/ shizhéʼé /ʃiʒéːʔéː/ tlat /tɬat/ amada /amada/
Tôi miyé /mijé/ miyé /mijé/ wíe /wie/ mi /mí/ shí /ʃí/ kit /kit/ ya'o /jaʔo/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.