Apsáalooke
Tiếng Crow
Sioux
Crow (Apsáalooke) là một ngôn ngữ Sioux được khoảng 3.000–4.000 người sử dụng, chủ yếu trong và quanh Khu dành riêng cho người da đỏ Crow ở bang Montana, Hoa Kỳ. Ngôn ngữ này thuộc nhánh Thung lũng Missouri của hệ Sioux và gần gũi nhất với Hidatsa, dù hai ngôn ngữ hoàn toàn riêng biệt. Crow có hình thái động từ phức tạp, cách đánh dấu ngôi chủ động–trạng thái, trật tự từ chủ yếu là SOV và hệ thống trọng âm theo cao độ. Một hệ chính tả thực hành dựa trên chữ Latinh ghi độ dài nguyên âm cùng trọng âm và được dùng trong từ điển, trường học và các chương trình ngôn ngữ bộ lạc. Crow vẫn là một trong những ngôn ngữ bản địa được sử dụng tương đối rộng tại vùng Đồng bằng phía bắc, nhưng việc truyền dạy cho trẻ em đã suy giảm nên Glottolog xếp nó vào diện bị đe dọa và đang bị thay thế.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Crow
Nước
baxúa
/baχua/
Lửa
asxé
/asχe/
Mặt trời
isaaxé
/isaaxe/
Mặt trăng
šuúa
/ʃua/
Sao
ihké
/ihkéː/
Mẹ
immé
/imme/
Cha
appé
/appe/
Tôi
bíi
/biː/
Bạn
díi
/tiː/
Tên
iláshe
/iláʃe/
Mắt
isúua
/isua/
Tay
basúa
/basua/
Tim
búua
/bua/
Yêu
—
/—/
Cây
bashée
/baʃe/
Nhà
tipí
/tipi/
Chó
šixé
/ʃixe/
Mèo
—
/—/
Ăn
bua
/bua/
Uống
—
/—/
Một
asxuúa
/asχua/
Hai
dúupe
/duːpe/
Xin chào
áaxua
/aaxua/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
aleé
/ale/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Siouan liên quan
| Nghĩa | Tiếng Crow | Tiếng Scythia | Tiếng Yuchi | Tiếng Umbria | Tiền Tungus ngữ | Tiếng Osca | Tiền Nam Đảo ngữ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | baxúa /baχua/ | ap /ap/ | cha /tʃa/ | utur /ˈu.tur/ | *mū /mū/ | — /—/ | *daNum /daNum/ |
| Lửa | asxé /asχe/ | ātar /aːtar/ | tsoda /tsoda/ | pir /pir/ | *tawa /tawa/ | — /—/ | *Sapuy /Sapuy/ |
| Mặt trời | isaaxé /isaaxe/ | hvar /xʷar/ | dethla /dɛhla/ | — /—/ | *sigūn /sigūn/ | — /—/ | *waRi /waRi/ |
| Mặt trăng | šuúa /ʃua/ | māh /maːh/ | zethla /zɛhla/ | — /—/ | *bēga /bēga/ | — /—/ | *bulaN /bulaN/ |
| Sao | ihké /ihkéː/ | star /staːr/ | weʼyv /weʔỹ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *bituqen /bituqen/ |
| Mẹ | immé /imme/ | mātar /maːtar/ | ahnʌh /ahnʌh/ | matrer /ˈma.trer/ | *eńi /eńi/ | maatúf /maːtof/ | *ina /ina/ |
| Cha | appé /appe/ | pitar /pitar/ | — /—/ | patre /ˈpa.tre/ | *ama /ama/ | patír /patiːr/ | *ama /ama/ |
| Tôi | bíi /biː/ | azu /azu/ | di /di/ | — /—/ | *bi /bi/ | egom /egom/ | *aku /aku/ |
| Bạn | díi /tiː/ | tu /tuː/ | tse /tse/ | tu /tuː/ | *si /si/ | tú /tuː/ | *iSu /iSu/ |
| Tên | iláshe /iláʃe/ | nama /naːma/ | tiʼe /tiʔe/ | nome /ˈnome/ | *gerbū /gerbū/ | númen /nuːmen/ | *ŋajan /ŋajan/ |
| Mắt | isúua /isua/ | čašm /tʃaʃm/ | shela /ʃela/ | — /—/ | *ńāsa /ńāsa/ | — /—/ | *maCa /maCa/ |
| Tay | basúa /basua/ | zasta /zasta/ | — /—/ | manuv-e /ma.ˈnu.we/ | *ŋāla /ŋāla/ | manim /manim/ | *lima /lima/ |
| Tim | búua /bua/ | zard- /zard/ | — /—/ | — /—/ | *mēwan /mēwan/ | — /—/ | *pusuq /pusuq/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | bashée /baʃe/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *mō /mō/ | — /—/ | *kaSiw /kaSiw/ |
| Nhà | tipí /tipi/ | — /—/ | tsotʔa /tsotʔa/ | — /—/ | — /—/ | trííbúm /triːbom/ | *Rumaq /Rumaq/ |
| Chó | šixé /ʃixe/ | spaka /spaka/ | shtsé /ʃtsɛ/ | — /—/ | *ŋinda /ŋinda/ | — /—/ | *asu /asu/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | bua /bua/ | xwartan /xʷartan/ | gʌ /ɡʌ/ | — /—/ | *ǰep- /ǰep-/ | — /—/ | *kaen /kaen/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *inum /inum/ |
| Một | asxuúa /asχua/ | aiwa /aiwa/ | hahgo /hahɡo/ | unu /ˈu.nu/ | *emun /emun/ | — /—/ | *isa /isa/ |
| Hai | dúupe /duːpe/ | duva /duva/ | nowe /nõˈwẽ/ | dur /dur/ | *ǰör /ǰör/ | dús /duːs/ | *duSa /duSa/ |
| Xin chào | áaxua /aaxua/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | aleé /ale/ | vohu /wohu/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.