Tachiwíin
Tiếng Totonac Coyutla
ngữ hệ Totonac
Tiếng Totonac Coyutla là một trong nhiều biến thể tiếng Totonac được nói ở vùng núi Sierra de Papantla phía bắc Veracruz, Mexico. Ngữ hệ Totonac là một trong những ngữ hệ nhỏ nhất của Trung Bộ châu Mỹ, chỉ gồm hai nhánh là tiếng Totonac (~250.000 người trên tất cả các biến thể) và tiếng Tepehua; nó không có quan hệ họ hàng có thể chứng minh được với bất kỳ ngữ hệ lớn hơn nào, dù có những đặc điểm vùng chung với các ngôn ngữ Otomangue và Uto-Aztec lân cận. Người nói tiếng Totonac nổi tiếng toàn cầu với nghi lễ Voladores — những vũ công trên không trong nghi lễ của người bản địa, hạ xuống bằng dây thừng từ một cây cột cao 30 mét, một tập tục được ghi vào Danh sách Đại diện Di sản Văn hóa Phi vật thể của Nhân loại của UNESCO (2009). Coyutla và các biến thể Sierra khác cũng gìn giữ việc trồng vani truyền thống, một loài cây được người Totonac thuần hóa và trở nên quan trọng trên toàn cầu nhờ thương mại thuộc địa Tây Ban Nha.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Totonac Coyutla
Nước
xkán
/ʃkán/
Lửa
lhk'uyat
/ɬkʼujat/
Mặt trời
chichiní
/tʃitʃiní/
Mặt trăng
papá
/papá/
Sao
staku
/staku/
Mẹ
tsé
/tsé/
Cha
tlat
/tɬat/
Tôi
kit
/kit/
Bạn
wix
/wiʃ/
Tên
tuwán
/tuwan/
Mắt
lakgastapu
/lakɡastapu/
Tay
maka
/maka/
Tim
naku
/naku/
Yêu
pa'ksuu
/paʔksuː/
Cây
k'iwi
/kʼiwi/
Nhà
chiki
/tʃiki/
Chó
chichi
/tʃitʃi/
Mèo
mishtu
/miʃtu/
Ăn
waan
/waːn/
Uống
oqoo
/oqoː/
Một
aktum
/aktum/
Hai
aktuy
/aktuj/
Xin chào
tlen lhítat
/tɬen ɬítat/
Cảm ơn
pa'xkatkatsiniyán
/paʔʃkatkatsiniján/
Tốt
tlen
/tɬen/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Totonacan liên quan
| Nghĩa | Tiếng Totonac Coyutla | Tiếng Nawat | Tiếng Shipibo-Conibo | Tiếng Aguacateco | Tiếng Basque | Tiếng Mã Lai Bắc Maluku | Tiếng Konso |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | xkán /ʃkán/ | at /at/ | jene /hene/ | aʼ /aʔ/ | ur /ur/ | aer /aer/ | pishaa /piʃaː/ |
| Lửa | lhk'uyat /ɬkʼujat/ | tit /tit/ | chii /tʃiː/ | qʼaq /qʼaq/ | su /su/ | api /api/ | apitta /apitːa/ |
| Mặt trời | chichiní /tʃitʃiní/ | tunal /tunal/ | bari /bari/ | qʼijl /qʼihl/ | eguzki /eɣuski/ | matahari /matahari/ | piirtuta /piːrtuta/ |
| Mặt trăng | papá /papá/ | metsti /metsti/ | oxe /oʃe/ | xahaw /ʃahaw/ | ilargi /ilaɾɣi/ | bulan /bulan/ | leya /leja/ |
| Sao | staku /staku/ | sital /ˈsital/ | wishati /wiʃati/ | chumeʼl /tʃumeʔl/ | izar /is̻ar/ | bintang /bintaŋ/ | hikkitta /hikːitːa/ |
| Mẹ | tsé /tsé/ | nan /nan/ | tita /tita/ | naa /naː/ | ama /ama/ | mama /mama/ | aayyaa /aːjːaː/ |
| Cha | tlat /tɬat/ | tat /tat/ | papa /papa/ | mam /mam/ | aita /aita/ | papa /papa/ | aappaa /aːpːaː/ |
| Tôi | kit /kit/ | naja /ˈnaha/ | ea /ea/ | in /in/ | ni /ni/ | kita /kita/ | anti /anti/ |
| Bạn | wix /wiʃ/ | taja /ˈtaha/ | mia /mia/ | naʼ /naʔ/ | hi /hi/ | ngana /ŋana/ | atti /atti/ |
| Tên | tuwán /tuwan/ | tukay /ˈtukaj/ | jane /ˈhane/ | bʼiʼ /ɓiʔ/ | izen /is̻en/ | nama /nama/ | maχχa /maχːa/ |
| Mắt | lakgastapu /lakɡastapu/ | ish /iʃ/ | bero /bero/ | witzʼ /witsʼ/ | begi /beɣi/ | mata /mata/ | ilta /ilta/ |
| Tay | maka /maka/ | mey /mei/ | mëken /mɯken/ | qʼab /qʼab/ | esku /esku/ | tangang /taŋaŋ/ | harka /harka/ |
| Tim | naku /naku/ | yulu /julu/ | joínti /hoˈinti/ | kʼuum /kʼuːm/ | bihotz /biots/ | hati /hati/ | sataʔta /sataʔta/ |
| Yêu | pa'ksuu /paʔksuː/ | tasujta /tasuhta/ | noi /noi/ | xajan /ʃahan/ | maitasun /maitasun/ | cinta /tʃinta/ | ʄaalaɗiyaa /ʄaːlaɗijaː/ |
| Cây | k'iwi /kʼiwi/ | kwawit /kʷawit/ | jiwi /xiwi/ | tzeʼ /tseʔ/ | zuhaitz /suaits/ | pohong /pohoŋ/ | ʛoyra /ʛojra/ |
| Nhà | chiki /tʃiki/ | kal /kal/ | xobo /ʃobo/ | nya /ɲa/ | etxe /etʃe/ | ruma /ruma/ | tika /tika/ |
| Chó | chichi /tʃitʃi/ | chichi /tʃitʃi/ | ochiti /otʃiti/ | txʼiʼ /tʃʼiʔ/ | txakur /tʃakur/ | anjing /andʒiŋ/ | kuta /kuta/ |
| Mèo | mishtu /miʃtu/ | mishin /miʃin/ | mishi /miʃi/ | mis /mis/ | katu /katu/ | ikung /ikuŋ/ | aturraata /aturːaːta/ |
| Ăn | waan /waːn/ | takwa /takwa/ | piti /piti/ | wii /wiː/ | jan /jan/ | makang /makaŋ/ | ɗamiyaa /ɗamijaː/ |
| Uống | oqoo /oqoː/ | ati /ati/ | xeati /ʃeati/ | uuk /uːk/ | edan /eðan/ | minong /minoŋ/ | ikiyaa /ikijaː/ |
| Một | aktum /aktum/ | se /se/ | westíora /westioɾa/ | jun /hun/ | bat /bat/ | satu /satu/ | takka /takːa/ |
| Hai | aktuy /aktuj/ | ume /ˈume/ | rabé /ɾaˈbe/ | kaʼwutz /kaʔwuts/ | bi /bi/ | dua /dua/ | lakki /lakːi/ |
| Xin chào | tlen lhítat /tɬen ɬítat/ | ne pakua /ne pakwa/ | jakon raoma /xakon raoma/ | kʼamta /kʼamta/ | kaixo /kaiʃo/ | cerang /tʃeraŋ/ | nakaytaa /nakajtaː/ |
| Cảm ơn | pa'xkatkatsiniyán /paʔʃkatkatsiniján/ | padiush /padjuʃ/ | irake /iɾake/ | tixwajʼ /tiʃwahʼ/ | eskerrik asko /esˈkerik ˈasko/ | tarima kase /tarima kase/ | — /—/ |
| Tốt | tlen /tɬen/ | kwahli /kʷahli/ | jakon /xakon/ | saqʼ /saqʼ/ | on /on/ | bae /bae/ | paʛaari /paʛaːri/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.