Ho-Chunk (Winnebago)
Tiếng Ho-Chunk
Sioux
Ho-Chunk (Hoocąk, còn gọi là Winnebago) là một ngôn ngữ Sioux được các thành viên của Quốc gia Ho-Chunk và Bộ lạc Winnebago Nebraska sử dụng theo truyền thống tại Wisconsin và Nebraska. Hiện còn dưới 250 người nói, trong đó chỉ vài chục bậc cao niên hoàn toàn thông thạo, và Glottolog xếp ngôn ngữ này vào diện nguy cấp, đang bị thay thế. Ho-Chunk có hệ thống đánh dấu ngôi phong phú trên động từ, trật tự từ tương đối linh hoạt với cấu trúc SOV cơ bản, các nguyên âm mũi và hệ thống trọng âm đều đặn. Chính tả cộng đồng dùng chữ Latinh cùng các dấu như ogonek để ghi nguyên âm mũi; quy ước tại Wisconsin và Nebraska khác nhau ở một số chi tiết. Các ban ngôn ngữ bộ lạc, từ điển, lớp học, chương trình học nghề và tài liệu giảng dạy hỗ trợ mạnh mẽ công cuộc phục hồi.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Ho-Chunk
Nước
nina
/ˈninə/
Lửa
—
/—/
Mặt trời
wira
/ˈwiɾa/
Mặt trăng
huhawira
/huhaˈwiɾa/
Sao
wiragošge
/wiɾaɡoʃke/
Mẹ
hinį
/ˈhinɪ̃/
Cha
jází
/ˈdʒaːzi/
Tôi
nee
/neː/
Bạn
nee
/neː/
Tên
raš
/raʃ/
Mắt
—
/—/
Tay
—
/—/
Tim
—
/—/
Yêu
—
/—/
Cây
nąįžą
/nɐ̃ɪ̃ˈʒɐ̃/
Nhà
—
/—/
Chó
wažą
/waˈʒɐ̃/
Mèo
—
/—/
Ăn
waruc
/waˈɾutʃ/
Uống
—
/—/
Một
hijâkíra
/hiˈdʒɐkiɾa/
Hai
nųųp
/nũːp/
Xin chào
hąį
/hɐ̃ˈɪ̃/
Cảm ơn
hąbujį́
/hɐ̃buˈdʒɪ̃/
Tốt
—
/—/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Siouan liên quan
| Nghĩa | Tiếng Ho-Chunk | Tiếng Phrygia | Tiếng Veneti | Tiếng Meroe | Tiếng Messap | Ngôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủy | Tiếng Cao Câu Ly |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | nina /ˈninə/ | — /—/ | ouriom /ˈou.ri.om/ | 𐦠𐦶 /ato/ | — /—/ | — /—/ | 買 /*mai/ |
| Lửa | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | wira /ˈwiɾa/ | — /—/ | — /—/ | 𐦨𐦯 /ˈmasa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | huhawira /huhaˈwiɾa/ | masê /maˈseː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Sao | wiragošge /wiɾaɡoʃke/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | hinį /ˈhinɪ̃/ | mater /ˈmater/ | matur /ˈma.tur/ | — /—/ | — /—/ | *əma /əma/ | — /—/ |
| Cha | jází /ˈdʒaːzi/ | atas /aˈtas/ | — /—/ | — /—/ | ana /ˈana/ | *əpa /əpa/ | — /—/ |
| Tôi | nee /neː/ | az /az/ | eχo /ˈexo/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Bạn | nee /neː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tên | raš /raʃ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mắt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | nąįžą /nɐ̃ɪ̃ˈʒɐ̃/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | wažą /waˈʒɐ̃/ | kan /kan/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | waruc /waˈɾutʃ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | hijâkíra /hiˈdʒɐkiɾa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Hai | nųųp /nũːp/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xin chào | hąį /hɐ̃ˈɪ̃/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | hąbujį́ /hɐ̃buˈdʒɪ̃/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.