Juǀ'hoansi
Tiếng Juǀhoan
Ngữ hệ Kx'a (Ju)
Juǀ'hoan là một ngôn ngữ Kx'a của người San (Bushman) ở sa mạc Kalahari, nổi tiếng với một trong những kho âm vị lớn nhất thế giới — 4 loại âm chặc lưỡi (click) (âm răng ǀ, âm lợi ǃ, âm bên ǁ, âm vòm ǂ) kết hợp với 17 thành phần đi kèm, tạo ra gần 50 phụ âm chặc lưỡi. Các nguyên âm mang thanh điệu, sự mũi hóa, hơi thở (giọng thở) và sự yết hầu hóa.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Juǀhoan
Nước
gǃú
/ᶢǃú/
Lửa
dahm
/dã̀m/
Mặt trời
ǃhúí
/ᵑǃʰúí/
Mặt trăng
nǁháí
/ᵑǁʰáí/
Sao
ǀqhùbi
/ǀqʰùbí/
Mẹ
taqe
/tàʔè/
Cha
ba
/bà/
Tôi
mi
/mí/
Bạn
a
/à/
Tên
ǀ'hòà
/ǀʼhòà/
Mắt
ǃʼàqè
/ᶢǃʼàʔè/
Tay
ǃʼau
/ǃʼau/
Tim
ǂʼàn
/ǂʼàn/
Yêu
ǀʼán
/ǀʼán/
Cây
ǃaìh
/ǃaìh/
Nhà
tjù
/tʃù/
Chó
ǂhòã
/ᵑǂʰòã/
Mèo
ǃhòè
/ᵑǃʰòè/
Ăn
ǃʼám
/ǃʼám/
Uống
kxʼáí
/kxʼái/
Một
nǀèʼè
/ᵑǀèʼè/
Hai
tsàn
/tsã̀/
Xin chào
mí kúrùwà
/mí kúrùwà/
Cảm ơn
mí ǁʼàmà
/mí ǁʼàmà/
Tốt
ǀʼàn
/ǀʼàn/
Nguồn
- Dickens, Patrick J. (1994) English-Juǀ'hoan Juǀ'hoan-English Dictionary. Rüdiger Köppe Verlag, Köln.
- Snyman, Jan W. (1970) An Introduction to the !Xũ (!Kung) Language. A. A. Balkema, Cape Town.
- Miller, Amanda (2011) The Representation of Clicks. In The Blackwell Companion to Phonology.
- Glottolog: Juǀ'hoan
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Kx'a (Ju) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Juǀhoan | Tiếng Taa | Tiếng Lakota | Tiếng Korana | Tiếng Pirahã | Tiếng Dakota | Tiếng Kiowa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | gǃú /ᶢǃú/ | ǃqhàa /ǃqʰaː/ | mní /mní/ | ǁammi /ǁamːi/ | piigi /piiɡi/ | mní /mní/ | tóñ /tʰṍ/ |
| Lửa | dahm /dã̀m/ | ǀʼàã /ǀʼãː/ | pȟéta /pˣéta/ | ǀaeb /ǀʔaeb/ | hoa /hoa/ | phéta /pʰéta/ | phi̱ /pʰĩ/ |
| Mặt trời | ǃhúí /ᵑǃʰúí/ | ǁʼân /ǁʼã/ | wí /wí/ | sores /sores/ | hisi /hisi/ | aŋpétuwí /aŋpétuwí/ | phî: /pʰîː/ |
| Mặt trăng | nǁháí /ᵑǁʰáí/ | ǃqhàn /ǃqʰã/ | haŋhépi wí /haŋhépi wí/ | ǁkhab /ǁkʰab/ | kapiigaísao /kapiiɡaísao/ | haŋyétuwí /haŋjétuwí/ | phé: /pʰéː/ |
| Sao | ǀqhùbi /ǀqʰùbí/ | ǃqʰái /ǃqʰái/ | wičháȟpi /witʃʰaχpi/ | ǀgami /ǀʔami/ | apapaí /àpàpàí/ | wičaȟpi /witʃaχpi/ | t'ǫ́ǫ̀y /tʼṍːj/ |
| Mẹ | taqe /tàʔè/ | qáe /qae/ | iná /iná/ | ʔẽs /ʔẽs/ | ʔaaí /ʔaaí/ | iná /iná/ | tsitda /tsitda/ |
| Cha | ba /bà/ | a̰a /a̰a/ | até /até/ | ǁnaob /ǁnaob/ | baíxi /baíʃi/ | até /até/ | gò: /ɡòː/ |
| Tôi | mi /mí/ | ń /ŋ̩/ | miyé /mijé/ | tita /titá/ | ti /tì/ | miyé /mijé/ | nɔ́ɔ /nɔ́ː/ |
| Bạn | a /à/ | a /aː/ | niyé /nijé/ | sats /sats/ | gíxai /ɡíʔàì/ | niyé /nijé/ | ám /ám/ |
| Tên | ǀ'hòà /ǀʼhòà/ | ǀqʼûle /ǀʛûle/ | čhažé /tʃʰaʒé/ | ǀons /ǀons/ | íga /ígà/ | čažé /tʃaʒé/ | k'ɔ́gyà /kʼɔ̃́ɡjà/ |
| Mắt | ǃʼàqè /ᶢǃʼàʔè/ | ǃʼûĩ /ǃʼũĩ/ | ištá /iʃtá/ | mũb /mũb/ | ʔai /ʔai/ | ištá /iʃtá/ | tô: /tôː/ |
| Tay | ǃʼau /ǃʼau/ | ǀkxʼàa /ǀkxʼaː/ | napé /napé/ | ǃumma /ǃumːa/ | piíʔai /piíʔai/ | napé /naˈpe/ | mò:tʼɔ̄ /mòːtʼɔ̄/ |
| Tim | ǂʼàn /ǂʼàn/ | ǀqʼàn /ǀqʼã/ | čhaŋté /tʃʰaŋté/ | ǂaob /ǂaob/ | aoʔaago /aoʔaaɡo/ | čhaŋté /tʃʰaŋté/ | á:de /áːde/ |
| Yêu | ǀʼán /ǀʼán/ | — /—/ | thečhíȟila /tʰetʃʰíxila/ | ǀnam /ǀnam/ | gí /ɡí/ | thečhíȟida /tʰetʃʰíχida/ | gàum /ɡàum/ |
| Cây | ǃaìh /ǃaìh/ | ʼʘnàje /ʔʘnaje/ | čháŋ /tʃʰáŋ/ | hais /haìs/ | hoí /hoí/ | čháŋ /tʃʰáŋ/ | á:du /áːdu/ |
| Nhà | tjù /tʃù/ | — /—/ | thípi /tʰípi/ | oms /oms/ | kaiʔii /kaiʔii/ | thípi /tʰípi/ | tóu: /tóuː/ |
| Chó | ǂhòã /ᵑǂʰòã/ | ǂqhài /ǂqʰai/ | šúŋka /ʃúŋka/ | arib /arib/ | kobaí /kobaí/ | šúŋka /ʃúŋka/ | tsê: /tsêː/ |
| Mèo | ǃhòè /ᵑǃʰòè/ | — /—/ | igmúŋke /iɡmúŋke/ | — /—/ | xowí /ʃowí/ | igmúŋ /iɡmúŋ/ | mò:sò /mòːsò/ |
| Ăn | ǃʼám /ǃʼám/ | ʼâã /ʔãː/ | yúta /júta/ | ǂʼũ /ǂʼũ/ | ʔaʔaí /ʔaʔaí/ | yúta /júta/ | gè: /ɡèː/ |
| Uống | kxʼáí /kxʼái/ | kxʼāhã /kxʼaːhã/ | yatkáŋ /jatkáŋ/ | xʼā /xʼaː/ | gao /ɡao/ | yatkáŋ /jatkáŋ/ | kʰò: /kʰòː/ |
| Một | nǀèʼè /ᵑǀèʼè/ | ǂʼûã /ǂʼũã/ | waŋží /waŋʒí/ | ǀui /ǀui/ | hói /hói/ | waŋžidaŋ /waŋʒidaŋ/ | páun /páun/ |
| Hai | tsàn /tsã̀/ | ǂnûm /ǂûm/ | núŋpa /nṹpa/ | ǀgam /ǀʔam/ | hoí /hòí/ | nųpa /nũpa/ | yíí /jíː/ |
| Xin chào | mí kúrùwà /mí kúrùwà/ | — /—/ | háu /háu/ | — /—/ | gaíhií /ɡaíhií/ | háu /háu/ | hâ:tô: /hâːtôː/ |
| Cảm ơn | mí ǁʼàmà /mí ǁʼàmà/ | — /—/ | philámayaye /pʰilámajaje/ | — /—/ | kapiíhií /kapiíhií/ | pidámayaye /pidámajaje/ | gàu /ɡàu/ |
| Tốt | ǀʼàn /ǀʼàn/ | — /—/ | wašté /waʃté/ | ǃãĩ /ǃãĩ/ | aoʔaago /aoʔaaɡo/ | wašté /waʃté/ | hôn /hôn/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.