Juǀ'hoansi

Tiếng Juǀhoan

Ngữ hệ Kx'a (Ju)

Ngữ hệNgữ hệ Kx'a (Ju) Người nói~14K Chữ viếtchữ Latinh (kèm ký hiệu âm mút ǀ ǃ ǁ ǂ) Quốc giaNamibia, Botswana (huyện Tsumkwe, Nyae Nyae) Ngôn ngữ chính thứcKhông (được công nhận là ngôn ngữ quốc gia ở Namibia) ISO 639-3ktz Glottocodejuho1239

Juǀ'hoan là một ngôn ngữ Kx'a của người San (Bushman) ở sa mạc Kalahari, nổi tiếng với một trong những kho âm vị lớn nhất thế giới — 4 loại âm chặc lưỡi (click) (âm răng ǀ, âm lợi ǃ, âm bên ǁ, âm vòm ǂ) kết hợp với 17 thành phần đi kèm, tạo ra gần 50 phụ âm chặc lưỡi. Các nguyên âm mang thanh điệu, sự mũi hóa, hơi thở (giọng thở) và sự yết hầu hóa.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Juǀhoan

Nước

gǃú

/ᶢǃú/

Lửa

dahm

/dã̀m/

Mặt trời

ǃhúí

/ᵑǃʰúí/

Mặt trăng

nǁháí

/ᵑǁʰáí/

Sao

ǀqhùbi

/ǀqʰùbí/

Mẹ

taqe

/tàʔè/

Cha

ba

/bà/

Tôi

mi

/mí/

Bạn

a

/à/

Tên

ǀ'hòà

/ǀʼhòà/

Mắt

ǃʼàqè

/ᶢǃʼàʔè/

Tay

ǃʼau

/ǃʼau/

Tim

ǂʼàn

/ǂʼàn/

Yêu

ǀʼán

/ǀʼán/

Cây

ǃaìh

/ǃaìh/

Nhà

tjù

/tʃù/

Chó

ǂhòã

/ᵑǂʰòã/

Mèo

ǃhòè

/ᵑǃʰòè/

Ăn

ǃʼám

/ǃʼám/

Uống

kxʼáí

/kxʼái/

Một

nǀèʼè

/ᵑǀèʼè/

Hai

tsàn

/tsã̀/

Xin chào

mí kúrùwà

/mí kúrùwà/

Cảm ơn

mí ǁʼàmà

/mí ǁʼàmà/

Tốt

ǀʼàn

/ǀʼàn/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Kx'a (Ju) liên quan

Nghĩa Tiếng JuǀhoanTiếng TaaTiếng LakotaTiếng KoranaTiếng PirahãTiếng DakotaTiếng Kiowa
Nước gǃú /ᶢǃú/ ǃqhàa /ǃqʰaː/ mní /mní/ ǁammi /ǁamːi/ piigi /piiɡi/ mní /mní/ tóñ /tʰṍ/
Lửa dahm /dã̀m/ ǀʼàã /ǀʼãː/ pȟéta /pˣéta/ ǀaeb /ǀʔaeb/ hoa /hoa/ phéta /pʰéta/ phi̱ /pʰĩ/
Mặt trời ǃhúí /ᵑǃʰúí/ ǁʼân /ǁʼã/ /wí/ sores /sores/ hisi /hisi/ aŋpétuwí /aŋpétuwí/ phî: /pʰîː/
Mặt trăng nǁháí /ᵑǁʰáí/ ǃqhàn /ǃqʰã/ haŋhépi wí /haŋhépi wí/ ǁkhab /ǁkʰab/ kapiigaísao /kapiiɡaísao/ haŋyétuwí /haŋjétuwí/ phé: /pʰéː/
Sao ǀqhùbi /ǀqʰùbí/ ǃqʰái /ǃqʰái/ wičháȟpi /witʃʰaχpi/ ǀgami /ǀʔami/ apapaí /àpàpàí/ wičaȟpi /witʃaχpi/ t'ǫ́ǫ̀y /tʼṍːj/
Mẹ taqe /tàʔè/ qáe /qae/ iná /iná/ ʔẽs /ʔẽs/ ʔaaí /ʔaaí/ iná /iná/ tsitda /tsitda/
Cha ba /bà/ a̰a /a̰a/ até /até/ ǁnaob /ǁnaob/ baíxi /baíʃi/ até /até/ gò: /ɡòː/
Tôi mi /mí/ ń /ŋ̩/ miyé /mijé/ tita /titá/ ti /tì/ miyé /mijé/ nɔ́ɔ /nɔ́ː/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.