ᦅᧄᦺᦑᦟᦹᧉ

tiếng Tai Lue

Kra-Dai (Tai)

Ngữ hệKra-Dai (Tai) Người nói~700K Chữ viếtNew Tai Lue / Thai Quốc giaChina (Sipsongpanna), Myanmar, Thailand, Laos Ngôn ngữ chính thứcNo (recognized minority in China) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3khb

Tiếng Tai Lue (tiếng Thái Tây Song Bản Nạp) là ngôn ngữ Tai Tây Nam được nói ở khu vực Tây Song Bản Nạp ở nam Vân Nam và các vùng lân cận, dùng chữ Tai phái sinh riêng và có quan hệ gần với tiếng Thái và tiếng Lào.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Tai Lue

Nước

ᦓᧄᧉ

/nam/

Lửa

ᦺᦝ

/fai/

Mặt trời

ᦋᧁᧉ

/tsau/

Mặt trăng

ᦟᦲᧃ

/liːn/

Mẹ

ᦡᦲᧈ

/meː/

Cha

ᦗᦸᧈ

/pɔː/

Ăn

ᦂᦲᧃ

/kin/

Uống

ᦂᦲᧃᦓᧄᧉ

/kin nam/

Yêu

ᦣᧅ

/hak/

Tim

ᦗᦸ

/pɔ/

Cây

ᦷᦎᧃᦺᦙᧉ

/ton mai/

Nhà

ᦠᦴᧃᧉ

/huːn/

Chó

ᦙᦱ

/maː/

Mèo

ᦙᦦᧁ

/mɛw/

Tay

ᦙᦹ

/mɯː/

Mắt

ᦎᦱ

/taː/

Xin chào

ᦷᦡᧃᦟᦲ

/dɔn liː/

Cảm ơn

ᦀᦸᧃᦷᦓᧁ

/ʔɔn nau/

Một

ᦓᦹᧂᧈ

/nɯŋ/

Tốt

ᦡᦲ

/diː/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Kra-Dai (Tai) liên quan

Nghĩa tiếng Tai LueTiếng Thái cổ (Sukhothai)tiếng ShanTiếng Thái (Isan)Tiếng Thái SongTiếng Thái ĐenTiếng Thái (miền Nam)
Nước ᦓᧄᧉ /nam/ น้ำ /naːm/ ၼမ်ႉ /nam/ น้ำ /nam˧˥/ น้ำ /nam˧˩/ ꪙꪾꫂ /nam˦/ น้ำ /nam˧˥/
Lửa ᦺᦝ /fai/ ไฟ /faj/ ၾႆး /faj/ ไฟ /faj˥/ ไฟ /faj˧˩/ ꪼꪡ /fai˨˦/ ไฟ /faj˥/
Mặt trời ᦋᧁᧉ /tsau/ ตะวัน /tawan/ ဝၼ်း /wan/ ตะเว็น /ta˨˩wen˥/ ตะวัน /ta˩˧ wan˧/ ꪼꪎ /sai˨˦/ ตะวัน /ta˨˩wan˥/
Mặt trăng ᦟᦲᧃ /liːn/ เดือน /dɯːan/ လိူၼ် /lɤn/ เดือน /dɯːan˥/ เดือน /dɯːan˧/ ꪒꪮꪙ /don˨˦/ เดือน /dɯːan˥/
Mẹ ᦡᦲᧈ /meː/ แม่ /mɛː/ မႄႈ /mɛ/ แม่ /mɛː˥˩/ แม่ /mɛː˧˩/ ꪵꪶꪀ /mɛː˨˦/ แม่ /mɛː˥˩/
Cha ᦗᦸᧈ /pɔː/ พ่อ /pʰɔː/ ပေႃႈ /pɔ/ พ่อ /pʰɔː˥˩/ พ่อ /pʰɔː˧˩/ ꪶꪎ /pɔ˨˦/ พ่อ /pʰɔː˥˩/
Ăn ᦂᦲᧃ /kin/ กิน /kin/ ၵိၼ် /kin/ กิน /kin˥/ กิน /kin˧/ ꪀꪲꪙ /kin˨˦/ กิน /kin˥/
Uống ᦂᦲᧃᦓᧄᧉ /kin nam/ กิน /kin/ ဢိုၵ်ႇ /ʔuk/ ดื่ม /dɯːm˥˩/ ดื่ม /dɯːm˧˩/ ꪀꪲꪙ ꪙꪾꫂ /kin˨˦ nam˦/ ดื่ม /dɯːm˥˩/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.