ภาสาไทย (สุโขทัย)

Tiếng Thái cổ (Sukhothai)

Kra-Dai (Tai, Tây Nam) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệKra-Dai (Tai, Tây Nam) Người nóiđã tuyệt chủng (13–15c; direct ancestor of modern Thai) Chữ viếtChữ Sukhothai (Ram Khamhaeng, Brahmi) Quốc giaVương quốc Sukhothai (hiện đại bắc-trung tâm Thái Lan) Ngôn ngữ chính thứcVương quốc Sukhothai Mức độ sống cònđã tuyệt chủng

Tiếng Thái cổ thời vương quốc Sukhothai (thế kỷ 13–15) là giai đoạn sớm nhất của tiếng Thái được ghi chép chắc chắn, thuộc nhánh Thái Tây Nam của ngữ hệ Kra-Dai. Nó không có quan hệ họ hàng với tiếng Khmer nhưng vay mượn rất nhiều từ vựng Khmer. Tư liệu tiêu biểu là bia Ram Khamhaeng (theo truyền thống định niên 1292), dùng một hệ chữ mới được tạo riêng cho tiếng Thái dựa trên chữ Brahmi kiểu Khmer; khác với chính tả Thái đời sau, bia này viết mọi nguyên âm và dấu thanh ngay trên dòng chứ không đặt trên dưới. Đây là tổ tiên trực tiếp của tiếng Thái chuẩn hiện đại.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Thái cổ (Sukhothai)

Nước

น้ำ

/naːm/

Lửa

ไฟ

/faj/

Mặt trời

ตะวัน

/tawan/

Mặt trăng

เดือน

/dɯːan/

Sao

ดาว

/daːw/

Mẹ

แม่

/mɛː/

Cha

พ่อ

/pʰɔː/

Tôi

กู

/kuː/

Bạn

มึง

/mɯŋ/

Tên

ชื่อ

/tɕʰɯː/

Mắt

ตา

/taː/

Tay

มือ

/mɯː/

Tim

ใจ

/tɕaj/

Yêu

รัก

/rak/

Cây

ไม้

/maːj/

Nhà

เรือน

/rɯːan/

Chó

หมา

/maː/

Mèo

แมว

/mɛːw/

Ăn

กิน

/kin/

Uống

กิน

/kin/

Một

หนึ่ง

/nɯŋ/

Hai

สอง

/sɔːŋ/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Tốt

ดี

/diː/

Sushi

ปลาร้า

/plaː raː/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Kra-Dai (Tai, Southwestern) liên quan

Nghĩa Tiếng Thái cổ (Sukhothai)Tiếng Tai LueTiếng Thái SongTiếng ShanTiếng Thái (miền Nam)Tiếng Thái (miền Bắc)Tiếng Thái (Isan)
Nước น้ำ /naːm/ ᦓᧄᧉ /nam/ น้ำ /nam˧˩/ ၼမ်ႉ /nam/ น้ำ /nam˧˥/ น้ำ /nam˧˥/ น้ำ /nam˧˥/
Lửa ไฟ /faj/ ᦺᦝ /fai/ ไฟ /faj˧˩/ ၾႆး /faj/ ไฟ /faj˥/ ไฟ /faj˥/ ไฟ /faj˥/
Mặt trời ตะวัน /tawan/ ᦋᧁᧉ /tsau/ ตะวัน /ta˩˧ wan˧/ ဝၼ်း /wan/ ตะวัน /ta˨˩wan˥/ ตะวัน /ta˨˩wan˥/ ตะเว็น /ta˨˩wen˥/
Mặt trăng เดือน /dɯːan/ ᦵᦡᦲᧃ /dɤn/ เดือน /dɯːan˧/ လိူၼ် /lɤn/ เดือน /dɯːan˥/ เดือน /dɯːan˥/ เดือน /dɯːan˥/
Sao ดาว /daːw/ ᦡᦱᧁ /daːw˧/ ดาว /daːw˩/ လၢဝ် /laːw˥/ ดาว /daːw˧/ ดาว /daːw˧/ ดาว /daːw˧/
Mẹ แม่ /mɛː/ ᦶᦙᧈ /mɛ/ แม่ /mɛː˧˩/ မႄႈ /mɛ/ แม่ /mɛː˥˩/ แม่ /mɛː˥˩/ แม่ /mɛː˥˩/
Cha พ่อ /pʰɔː/ ᦗᦸᧈ /pɔː/ พ่อ /pʰɔː˧˩/ ပေႃႈ /pɔ/ พ่อ /pʰɔː˥˩/ พ่อ /pʰɔː˥˩/ พ่อ /pʰɔː˥˩/
Tôi กู /kuː/ kau /kaw˥˩/ กู /kuː˧/ ၵဝ်ႇ /kaw˨/ ฉาน /tɕʰaːn˦/ ตู /tuː˩/ ข้อย /kʰɔːj˧/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.