Долган тили
Tiếng Dolgan
Turkic (Siberian)
Nguồn: dữ liệu ngôn ngữ học Dolgan được biên soạn từ từ điển Dolgan và các tài liệu ngữ pháp của Helimski (2003), âm vị học Altai so sánh của Nikolaev & Starostin (2015), từ điển học Turk so sánh của Stachowski (2013), và các hồ sơ ngôn ngữ của Ethnologue/Glottolog. Tọa độ địa lý biểu thị khu vực Khataŋa/Dudinka trên bán đảo Taymyr, trung tâm lịch sử-văn hóa của vùng nói tiếng Dolgan. Chính tả Kirin tuân theo các quy ước chịu ảnh hưởng của tiếng Nga được dùng trong các ấn phẩm Dolgan và tài liệu giáo dục [Tạm thời – tư liệu hạn chế; cách đọc đang chờ người bản ngữ xác minh.]
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Dolgan
Nước
уус
/uːs/
Lửa
ын
/ən/
Mặt trời
чулу
/tʃulu/
Mặt trăng
ой
/oj/
Mẹ
ие
/ijɛ/
Cha
эжэ
/ɛɟɛ/
Ăn
бэ
/bɛ/
Uống
ыйа
/əjə/
Yêu
ынай
/ənɑj/
Tim
чүрөк
/tʃʉrɵk/
Cây
модьи
/modʲɪ/
Nhà
дьүһэ
/dʲəsɛ/
Chó
ыт
/ət/
Mèo
мисит
/mɪsɪt/
Tay
соҕо
/soɣo/
Mắt
харах
/χɑrɑχ/
Xin chào
сайын
/sɑjən/
Cảm ơn
махсибыт
/mɑχsɪbət/
Một
биэр
/bijɛr/
Tốt
абыlay
/ɑbəlɑj/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Turkic (Siberian) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Dolgan | Tiếng Shor | Tiếng Mru | Tiếng Kyrgyz | Tiếng Đông Tương | Tiếng Uzbek | Tiếng Buryat |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | уус /uːs/ | су /su/ | o /ɔ/ | суу /suː/ | usu /usu/ | suv /suv/ | ус /us/ |
| Lửa | ын /ən/ | от /ot/ | mai wa /mɑɪ wɑ/ | от /ot/ | qan /qɑn/ | olov /ɒlɒv/ | гал /ɡɑl/ |
| Mặt trời | чулу /tʃulu/ | кӱн /kʉn/ | thum /θum/ | күн /kyn/ | naran /nɑrən/ | quyosh /qujɒʃ/ | нара /nɑrɑ/ |
| Mặt trăng | ой /oj/ | ай /aj/ | la /lə/ | ай /ɑj/ | sara /sɑrə/ | oy /ɒj/ | һара /hɑrɑ/ |
| Mẹ | ие /ijɛ/ | эне /ene/ | au /əʔu/ | эне /ene/ | ana /ɑnə/ | ona /ɒnɑ/ | эжэ /edʒə/ |
| Cha | эжэ /ɛɟɛ/ | ада /ɑdɑ/ | pa /pə/ | ата /ɑtɑ/ | ebuge /ɛbuɡɛ/ | ota /ɒtɑ/ | аба /ɑbɑ/ |
| Ăn | бэ /bɛ/ | чии /tʃiː/ | tsa /tsɑ/ | жеш /dʒeʃ/ | ijie- /iʥiə/ | yemoq /jemɒq/ | идэхэ /ideχe/ |
| Uống | ыйа /əjə/ | иш /iʃ/ | kham /kʰɑm/ | ичүү /ɪtʃyː/ | otsu- /otʂɯ/ | ichmoq /itʃmɒq/ | уух /uːx/ |
| Yêu | ынай /ənɑj/ | сӱве /sʉve/ | akiet /əkiɛt/ | сүйүү /syjyː/ | khotula- /xoːtulə/ | sevgi /sevɡi/ | дура /durɑ/ |
| Tim | чүрөк /tʃʉrɵk/ | чӱрек /tʃʉrek/ | tsak /tsʰɑk/ | жүрөк /dʒyɾøk/ | selme /sɛlmɛ/ | yurak /juɾɑk/ | хүрэг /xʉrəɡ/ |
| Cây | модьи /modʲɪ/ | ағаш /ɑɣɑʃ/ | tshing /tsʰɪŋ/ | жыгач /dʒɯɡɑtʃ/ | mutun /mutun/ | daraxt /dɑɾɑxt/ | модон /mɔdɔn/ |
| Nhà | дьүһэ /dʲəsɛ/ | ӧй /øj/ | khim /kʲɪm/ | үй /yj/ | ger /ɡɛr/ | uy /uj/ | байшаан /bɑjʃɑːn/ |
| Chó | ыт /ət/ | адай /ɑdɑj/ | takui /təkuɪ/ | ит /ɪt/ | noghoi /noɣəi/ | it /it/ | нохой /nɔxɔj/ |
| Mèo | мисит /mɪsɪt/ | мъскъ /mɯsqɯ/ | tamin /təmɪn/ | мышык /mɯʃɯk/ | bisalai /biːsəlai/ | mushuk /muʃuk/ | урхай /ʊrxɑj/ |
| Tay | соҕо /soɣo/ | қол /qol/ | bong /boŋ/ | кол /kol/ | qa /qɑ/ | qoʻl /qol/ | гараа /ɡɑrɑː/ |
| Mắt | харах /χɑrɑχ/ | қарақ /qɑrɑq/ | mik /mɪk/ | көз /køz/ | udun /udun/ | koʻz /koz/ | сэргэ /sərɡə/ |
| Xin chào | сайын /sɑjən/ | сәләм /sæləm/ | namaskaro /nɑməskɑro/ | салам /sɑlɑm/ | sain baina /sain bainə/ | salom /sɑlɒm/ | сайн байна /sɑjn bɑjnɑ/ |
| Cảm ơn | махсибыт /mɑχsɪbət/ | рахмат /rɑxmɑt/ | dhanyabad /dʰənəbɑd/ | рахмат /ɾɑxmɑt/ | baiarla /bɑjɑrlə/ | rahmat /ɾɑxmɑt/ | баярлалаа /bɑjɑrɬɑɬɑː/ |
| Một | биэр /bijɛr/ | пир /pir/ | lok /ləkː/ | бир /bɪɾ/ | nie /niə/ | bir /biɾ/ | нэгэн /neɡen/ |
| Tốt | абыlay /ɑbəlɑj/ | чақшы /tʃɑqʃɯ/ | ayong /əjoŋ/ | жакшы /dʒɑkʃɯ/ | sain /sain/ | yaxshi /jɑxʃi/ | сайн /sɑjn/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.