Muysccubun

Tiếng Chibcha

Họ Chibcha · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệHọ Chibcha Người nóiđã tuyệt chủng (~cuối 18c.; revival efforts ongoing) Chữ viếtkhông có chữ bản địa; được ghi bằng La-tinh bởi thừa sai Tây Ban Nha (Lugo, 1619) Quốc giaPre-Columbian Andean Colombia (Liên minh Muisca) Ngôn ngữ chính thứcLiên minh Muisca Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3chb

Chibcha (Muysccubun) là ngôn ngữ của Liên minh Muisca ở cao nguyên trung Colombia. Được ghi trong ngữ pháp của Lugo (1619) và ngữ pháp Vô danh. Tuyệt chủng cuối thế kỷ 18. Nhiều địa danh Colombia (Bogotá, Bacatá) có nguồn gốc Chibcha.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Chibcha

Nước

sié

/sje/

Lửa

gata

/ɡata/

Mặt trời

súa

/sua/

Mặt trăng

chía

/tʃia/

Sao

fagua

/faɣwa/

Mẹ

waia

/waia/

Cha

paba

/paba/

Tôi

hycha

/hɨtʃa/

Bạn

mue

/mue/

Tên

obtas

/obtas/

Mắt

upcua

/upkʷa/

Tay

ytaca

/ytaka/

Tim

puyquy

/pujkʷɨ/

Yêu

chihizagosqua

/tʃihizaɡoskwa/

Cây

quye

/kʷye/

Nhà

gué

/ɡwe/

Chó

to

/to/

Mèo

/—/

Ăn

quychua

/kʷitʃwa/

Uống

biohotysuca

/bjohotɨsuka/

Một

ata

/ata/

Hai

boza

/boza/

Xin chào

chibu

/tʃibu/

Cảm ơn

/—/

Tốt

choin

/tʃoin/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Chibchan liên quan

Nghĩa Tiếng ChibchaTiếng HajongTiếng Albania KavkazTiếng MakasaeTiếng Ba Tư cổTiếng KrytsTiếng Avesta
Nước sié /sje/ pani /pa.ni/ xe /xe/ ira /ˈira/ 𐎠𐎱 /aːpi/ xed /xed/ 𐬁𐬞 /aːp/
Lửa gata /ɡata/ ag /aɡ/ ow /oʊ/ ata /ˈata/ 𐎠𐎫𐎼 /aːtar/ ts'a /tsʼa/ 𐬁𐬙𐬀𐬭 /aːtar/
Mặt trời súa /sua/ bela /be.la/ beɣ /beɣ/ watu /ˈwatu/ 𐏃𐎢𐎺𐎼 /huwar/ vïrïğ /vɨrɨʁ/ 𐬵𐬎𐬎𐬀𐬭𐬆 /huwarə/
Mặt trăng chía /tʃia/ jon /dʒon/ ḳac̣ḳac̣ /kʼatsʼkʼatsʼ/ uru /ˈuru/ 𐎶𐎠𐏃 /maːha/ vats /vats/ 𐬨𐬁𐬵 /maːh/
Sao fagua /faɣwa/ tara /taɾa/ /—/ ipi /ipi/ 𐎿𐎫𐎠𐎼 /staːra/ xed /xed/ 𐬯𐬙𐬀𐬭 /star/
Mẹ waia /waia/ ma /ma/ nana /nana/ ina /ˈina/ 𐎶𐎠𐎫𐎼 /maːtar/ dada /dada/ 𐬨𐬁𐬙𐬀𐬭 /maːtar/
Cha paba /paba/ baba /baba/ baba /baba/ baba /ˈbaba/ 𐎱𐎡𐎫𐎠 /pitaː/ buba /buba/ 𐬞𐬌𐬙𐬀𐬭 /pitar/
Tôi hycha /hɨtʃa/ moi /muɪ/ zu /zu/ ani /ani/ 𐎠𐎭𐎶 /adam/ zin /zin/ 𐬀𐬰𐬆𐬨 /azəm/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.