Muysccubun
Tiếng Chibcha
Chibchan · biến thể lịch sử / ẩn
Chibcha (Muysccubun) là ngôn ngữ của Liên minh Muisca ở cao nguyên trung Colombia. Được ghi trong ngữ pháp của Lugo (1619) và ngữ pháp Vô danh. Tuyệt chủng cuối thế kỷ 18. Nhiều địa danh Colombia (Bogotá, Bacatá) có nguồn gốc Chibcha.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Chibcha
Nước
sié
/sje/
Lửa
gata
/ɡata/
Mặt trời
súa
/sua/
Mặt trăng
chía
/tʃia/
Mẹ
waia
/waia/
Cha
paba
/paba/
Ăn
quychua
/kʷitʃwa/
Uống
biohotysuca
/bjohotɨsuka/
Yêu
chihizagosqua
/tʃihizaɡoskwa/
Tim
puyquy
/pujkʷɨ/
Cây
quye
/kʷye/
Nhà
gué
/ɡwe/
Chó
to
/to/
Mèo
—
/—/
Tay
ytaca
/ytaka/
Mắt
upcua
/upkʷa/
Xin chào
chibu
/tʃibu/
Cảm ơn
—
/—/
Một
ata
/ata/
Tốt
choin
/tʃoin/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Chibchan liên quan
| Nghĩa | Tiếng Chibcha | Tiếng Albania Kavkaz | Tiếng Makasae | Tiếng Kryts | Tiếng Hajong | tiếng Avesta | tiếng Ba Tư cổ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | sié /sje/ | xe /xe/ | ira /ˈira/ | xed /xed/ | pani /pa.ni/ | 𐬁𐬞 /aːp/ | 𐎠𐎱 /aːpi/ |
| Lửa | gata /ɡata/ | ow /oʊ/ | ata /ˈata/ | ts'a /t͡sʼa/ | ag /aɡ/ | 𐬁𐬙𐬀𐬭 /aːtar/ | 𐎠𐎫𐎼 /aːtar/ |
| Mặt trời | súa /sua/ | beɣ /beɣ/ | watu /ˈwatu/ | vïrïğ /vɨrɨʁ/ | bela /be.la/ | 𐬵𐬎𐬎𐬀𐬭𐬆 /huwarə/ | 𐏃𐎢𐎺𐎼 /huwar/ |
| Mặt trăng | chía /tʃia/ | ḳac̣ḳac̣ /kʼat͡sʼkʼat͡sʼ/ | uru /ˈuru/ | vats /vat͡s/ | jon /dʒon/ | 𐬨𐬁𐬵 /maːh/ | 𐎶𐎠𐏃 /maːha/ |
| Mẹ | waia /waia/ | nana /nana/ | ina /ˈina/ | dada /dada/ | ma /ma/ | 𐬨𐬁𐬙𐬀𐬭 /maːtar/ | 𐎶𐎠𐎫𐎼 /maːtar/ |
| Cha | paba /paba/ | baba /baba/ | baba /ˈbaba/ | buba /buba/ | baba /baba/ | 𐬞𐬌𐬙𐬀𐬭 /pitar/ | 𐎱𐎡𐎫𐎠 /pitaː/ |
| Ăn | quychua /kʷitʃwa/ | ows- /us/ | nawa /ˈnawa/ | ulkura /ulˈkura/ | kha /kʰa/ | 𐬑𐬬𐬀𐬭 /xwar/ | 𐎧𐎼 /xar/ |
| Uống | biohotysuca /bjohotɨsuka/ | owɣ- /uɣ/ | gehe /ˈɡɛhɛ/ | hatsra /hat͡sˈra/ | pi /pi/ | 𐬞𐬁 /paː/ | 𐎱𐎠 /paː/ |
| Yêu | chihizagosqua /tʃihizaɡoskwa/ | besown /besun/ | — /—/ | mukan /muˈkan/ | — /—/ | 𐬟𐬭𐬌𐬌𐬀 /frija/ | 𐎳𐎼𐎡𐎹 /frija/ |
| Tim | puyquy /pujkʷɨ/ | ükʼ /ykʼ/ | — /—/ | rikʼ /rikʼ/ | mon /mon/ | 𐬰𐬆𐬭𐬆𐬛 /zərəd/ | 𐏀𐎼𐎭 /zard/ |
| Cây | quye /kʷye/ | xod /xod/ | ate /ˈate/ | xer /xer/ | gas /ɡas/ | 𐬬𐬀𐬉𐬯𐬀 /waesa/ | — /—/ |
| Nhà | gué /ɡwe/ | ḳoǰ /kʼod͡ʒ/ | oma /ˈoma/ | xal /xal/ | ghor /ɡʱoɾ/ | 𐬥𐬨𐬁𐬥𐬀 /nmaːna/ | 𐎶𐎠𐎴𐎡𐎹 /maːnija/ |
| Chó | to /to/ | xa /xa/ | defa /ˈdɛfa/ | xveqʼ /χveqʼ/ | kuthura /kutʰuɾa/ | 𐬯𐬞𐬁 /spaː/ | 𐎿𐎱𐎣 /spaka/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | ytaca /ytaka/ | kʼul /kʼul/ | tana /ˈtana/ | kul /kul/ | hat /hat/ | 𐬰𐬀𐬯𐬙𐬀 /zasta/ | 𐎭𐎿𐎫 /dasta/ |
| Mắt | upcua /upkʷa/ | pʼul /pʼul/ | nana /ˈnana/ | ul /ul/ | চকু /sɔku/ | 𐬗𐬀𐬱𐬨𐬀𐬥 /tʃaʃman/ | 𐏂𐏁𐎶𐎴 /tʃaʃman/ |
| Xin chào | chibu /tʃibu/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | ata /ata/ | sa /sa/ | u /ʔu/ | sa /sa/ | ek /ek/ | 𐬀𐬉𐬬𐬀 /aewa/ | 𐎠𐎡𐎺 /aiwa/ |
| Tốt | choin /tʃoin/ | kʼačʼal /kʼat͡ʃʼal/ | rau /rau/ | yiğin /jiˈʁin/ | bhalo /bʱalo/ | 𐬬𐬊𐬵𐬎 /vohu/ | 𐎴𐎡𐎲 /naiba/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.