Tule
Tiếng Kuna San Blas
Họ Chibcha
Tiếng Kuna San Blas (tự gọi là Tule, cũng viết là Kuna hoặc Guna) là ngôn ngữ của người Guna ở vùng bờ biển Caribe của Panama và các vùng biên giới của Colombia. Người Kuna chủ yếu sống ở comarca Guna Yala (San Blas), một lãnh thổ bản địa tự trị được thành lập năm 1953 sau cuộc Cách mạng Tule năm 1925 đã giành được quyền tự trị cho người Kuna. Về mặt ngôn ngữ học, Kuna là một ngôn ngữ Chibcha mặc dù vị trí của nó trong ngữ hệ Chibcha còn gây tranh luận — nó cho thấy sự khác biệt đáng kể so với các ngôn ngữ Chibcha khác và có thể đại diện cho một nhánh tách ra sớm từ cây phả hệ của ngữ hệ. Người Kuna nổi tiếng khắp thế giới với những hiện vật văn hóa đặc trưng: mola (những tấm vải ghép ngược tinh xảo do phụ nữ Kuna tạo ra) nay được sưu tầm như nghệ thuật dân gian trên toàn cầu, và tổ chức văn hóa theo dòng mẹ trao cho phụ nữ Kuna quyền lực kinh tế và chính trị đáng kể. Người Kuna có một trong những thể chế chính trị bản địa mạnh nhất ở châu Mỹ, với một Đại hội Văn hóa hoạt động tích cực, xuất bản sách bằng tiếng Kuna và bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ đối với các họa tiết văn hóa Kuna.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Kuna San Blas
Nước
di
/di/
Lửa
so
/so/
Mặt trời
olo
/olo/
Mặt trăng
nii
/niː/
Sao
bisir
/pisiɾ/
Mẹ
nan
/nan/
Cha
baba
/baba/
Tôi
an
/an/
Bạn
be
/pe/
Tên
nug
/nuk/
Mắt
ibya
/ibja/
Tay
arigan
/aɾiɡan/
Tim
kurgin
/kuɾɡin/
Yêu
sabbi
/sabːi/
Cây
sappi
/sapːi/
Nhà
nega
/neɡa/
Chó
achu
/atʃu/
Mèo
miji
/midʒi/
Ăn
gunne
/ɡune/
Uống
gobe
/ɡobe/
Một
kuenki
/kweŋki/
Hai
bo
/po/
Xin chào
nuedi
/nweðiː/
Cảm ơn
nuedi malo
/nweðiː malo/
Tốt
nuegan
/nweɡan/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Chibchan liên quan
| Nghĩa | Tiếng Kuna San Blas | Tiếng Kanite | Tiếng Papiamento | Tiếng Susu | Tiếng Kari'na | Tiếng Bakhtiari | Tiếng Otomi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | di /di/ | nai /nai/ | awa /awa/ | yi /ji/ | tuna /tuna/ | ئاو /aw/ | dehe /tehe/ |
| Lửa | so /so/ | lo /lo/ | kandela /kandela/ | te /te/ | wàto /wahto/ | تش /teʃ/ | tsibi /tsibi/ |
| Mặt trời | olo /olo/ | suka /suka/ | solo /solo/ | soge /soɡe/ | weju /weju/ | خور /xor/ | hyadi /hjadi/ |
| Mặt trăng | nii /niː/ | ika /ika/ | luna /luna/ | kike /kike/ | nuno /nuno/ | مانگ /mãŋ/ | zänä /zãnã/ |
| Sao | bisir /pisiɾ/ | ka'nefi /kaʔnefi/ | strea /ˈstre.a/ | tunbi /tunbi/ | siriko /siɾiko/ | ئستاره /estɒːɾe/ | tsʼe /tsʼe/ |
| Mẹ | nan /nan/ | nene /nene/ | mama /mama/ | nga /ŋɡa/ | sano /sano/ | دا /daː/ | nänä /nãnã/ |
| Cha | baba /baba/ | nafa /nafa/ | tata /tata/ | baba /baba/ | papa /papa/ | بوا /bowa/ | tada /tada/ |
| Tôi | an /an/ | nagaya /naɡaja/ | mi /mi/ | n /n/ | au /au/ | مو /mo/ | nugä /nuɡæ/ |
| Bạn | be /pe/ | kagaya /kaɡaja/ | bo /bo/ | i /i/ | amoro /amoɾo/ | تو /to/ | nuʼi /nuʔi/ |
| Tên | nug /nuk/ | agi /aɡi/ | nòmber /ˈnɔmbər/ | xili /xili/ | eeti /eːti/ | نوم /num/ | thuhu /tʰũhũ/ |
| Mắt | ibya /ibja/ | avu /avu/ | wowo /wowo/ | ya /ja/ | enu /enu/ | تیه /tijah/ | da /da/ |
| Tay | arigan /aɾiɡan/ | azana /azana/ | man /man/ | belexɛ /belexɛ/ | aina /aina/ | دست /das/ | 'ye /ʔje/ |
| Tim | kurgin /kuɾɡin/ | agu /aɡu/ | kurason /kurason/ | biye /bije/ | emanga /emaŋɡa/ | دل /del/ | mui /mui/ |
| Yêu | sabbi /sabːi/ | avesi /avesi/ | amor /amor/ | xanunteya /xanunteja/ | kataneko /kataneko/ | عشق /eʃq/ | mädi /mãdi/ |
| Cây | sappi /sapːi/ | yafa /jafa/ | palu /palu/ | wuri /wuɾi/ | wewe /wewe/ | دار /dɒːr/ | za /za/ |
| Nhà | nega /neɡa/ | no /no/ | kas /kas/ | banxi /banxi/ | paty /pati/ | حونه /xune/ | ngu /ŋɡu/ |
| Chó | achu /atʃu/ | ovava /ovava/ | kacho /katʃo/ | barɛ /baɾɛ/ | pero /peɾo/ | کچک /kotʃok/ | yo /jo/ |
| Mèo | miji /midʒi/ | pusi /pusi/ | pushi /puʃi/ | nyɛɛsu /ɲɛːsu/ | meu /meu/ | پشی /peʃi/ | mixi /miʃi/ |
| Ăn | gunne /ɡune/ | ne /ne/ | kome /kome/ | don /don/ | onökö /onøkø/ | خواردن /xwoɾdan/ | ñuni /ɲuni/ |
| Uống | gobe /ɡobe/ | ne /ne/ | bebe /bebe/ | min /min/ | ëne /ɘne/ | خواردن /xwoɾdan/ | tsi /tsi/ |
| Một | kuenki /kweŋki/ | magoke /maɡoke/ | un /un/ | keren /keɾen/ | o:wi /oːwi/ | یه /je/ | 'ra /ʔɾa/ |
| Hai | bo /po/ | tole /tole/ | dos /dos/ | firin /firin/ | oko /oko/ | دو /do/ | yoho /joho/ |
| Xin chào | nuedi /nweðiː/ | naipa /naipa/ | bon dia /bon dia/ | inu uxara /inu uxaɾa/ | mary /maɾi/ | سلام /salaːm/ | hatsi /hatsi/ |
| Cảm ơn | nuedi malo /nweðiː malo/ | susu /susu/ | danki /daŋki/ | inu wali /inu wali/ | irombo /iɾombo/ | ممنون /mamnun/ | jamädi /hamãdi/ |
| Tốt | nuegan /nweɡan/ | knaga /knaɡa/ | bon /bon/ | fanyi /faɲi/ | epoja /epoja/ | خو /xoːu/ | hño /hɲo/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.