Aluank
Tiếng Albania Kavkaz
ngữ hệ Đông Bắc Kavkaz (Lezgic; tổ tiên / ngôn ngữ chị em với tiếng Udi hiện đại) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Albania Kavkaz (Aghwan) là ngôn ngữ văn học của vương quốc Cơ Đốc giáo thời trung cổ Albania Kavkaz, một ngôn ngữ Lezgi (Đông Bắc Kavkaz) có quan hệ gần gũi với tiếng Udi hiện đại. Trong thời gian dài chỉ được biết đến qua một bảng chữ cái 52 ký tự được bảo tồn trong một bản thảo tiếng Armenia, nó thực sự được tái phát hiện trong giai đoạn 1996–2003 khi Zaza Aleksidze nhận diện hai sách bài đọc (lectionary) dạng palimpsest tại Tu viện Thánh Catherine trên núi Sinai, mà Gippert, Schulze cùng các đồng nghiệp đã hiệu đính và giải mã (2008). Kho ngữ liệu này — các đoạn của Phúc Âm Gioan và một sách bài đọc — cung cấp cho chúng ta phần lớn vốn từ vựng cơ bản.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Albania Kavkaz
Nước
xe
/xe/
Lửa
ow
/oʊ/
Mặt trời
beɣ
/beɣ/
Mặt trăng
ḳac̣ḳac̣
/kʼatsʼkʼatsʼ/
Sao
—
/—/
Mẹ
nana
/nana/
Cha
baba
/baba/
Tôi
zu
/zu/
Bạn
un
/un/
Tên
cʼi
/tsʼi/
Mắt
pʼul
/pʼul/
Tay
kʼul
/kʼul/
Tim
ükʼ
/ykʼ/
Yêu
besown
/besun/
Cây
xod
/xod/
Nhà
ḳoǰ
/kʼodʒ/
Chó
xa
/xa/
Mèo
—
/—/
Ăn
ows-
/us/
Uống
owɣ-
/uɣ/
Một
sa
/sa/
Hai
pʼa
/pʼa/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
kʼačʼal
/kʼatʃʼal/
Nguồn
- Gippert, J., Schulze, W., Aleksidze, Z. & Mahé, J.-P. (2008) The Caucasian Albanian Palimpsests of Mt. Sinai. 2 vols. Turnhout: Brepols.
- Schulze, W. (2005) Towards a History of Udi. International Journal of Diachronic Linguistics 1.
- Aleksidze, Z. & Mahé, J.-P. (1997) Découverte d'un texte albanien. Comptes-rendus de l'Académie des Inscriptions et Belles-Lettres 141:2.
- Glottolog: Caucasian Albanian
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Northeast Caucasian (Lezgic; ancestor/sister of modern Udi) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Albania Kavkaz | Tiếng Udi | Tiếng Kryts | Tiếng Khinalug | Tiếng Budukh | Tiếng Andi | Tiếng Hunzib |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | xe /xe/ | хе /xe/ | xed /xed/ | хьу /xu/ | хьед /ħed/ | лъен /ɬen/ | лъи /ɬiː/ |
| Lửa | ow /oʊ/ | арух /arux/ | ts'a /tsʼa/ | чIаь /tʃʼæ/ | цӏай /tsʼaj/ | цӏай /tsʼaj/ | цIə /tsʼə/ |
| Mặt trời | beɣ /beɣ/ | бех /beχ/ | vïrïğ /vɨrɨʁ/ | ынкь /ɨnqʼ/ | рагъ /raʁ/ | миллӏи /milːi/ | бохъ /boqχ/ |
| Mặt trăng | ḳac̣ḳac̣ /kʼatsʼkʼatsʼ/ | уьш /yʃ/ | vats /vats/ | вацI /vatsʼ/ | ваз /vaz/ | борцӏцӏо /bortsʼːo/ | боцо /botso/ |
| Sao | — /—/ | хабунах /xabunax/ | xed /xed/ | хьар /χar/ | хед /χed/ | цӀцӀа /tsʼːa/ | цӀирис /tsʼiris/ |
| Mẹ | nana /nana/ | нана /nana/ | dada /dada/ | — /—/ | баб /bab/ | ила /ila/ | — /—/ |
| Cha | baba /baba/ | бабо /babo/ | buba /buba/ | — /—/ | дада /dada/ | има /ima/ | абу /abu/ |
| Tôi | zu /zu/ | зу /zu/ | zin /zin/ | зы /zɨ/ | зы /zɨ/ | ден /dẽ/ | дə /də/ |
| Bạn | un /un/ | ун /un/ | vun /vun/ | вы /vɨ/ | вы /wɨ/ | мин /min/ | мə /mə/ |
| Tên | cʼi /tsʼi/ | цӀи /tsʼi/ | tʼʷar /tʼʷar/ | цӀе /tsʼe/ | тӀвар /tʼʷar/ | цӀер /tsʼeːr/ | цӀе /tsʼe/ |
| Mắt | pʼul /pʼul/ | пул /pul/ | ul /ul/ | пил /pʰil/ | ул /ul/ | гьаркӏо /haɾkʼo/ | гьаре /hare/ |
| Tay | kʼul /kʼul/ | кул /kul/ | kul /kul/ | кул /kʰul/ | кул /kul/ | рекьа /rekʼa/ | коро /koro/ |
| Tim | ükʼ /ykʼ/ | укӏ /ukʼ/ | rikʼ /rikʼ/ | унг /uŋ/ | юкӏ /jukʼ/ | рокӏо /rokʼo/ | ракIу /rakʼu/ |
| Yêu | besown /besun/ | букӏесун /buqʼesun/ | mukan /muˈkan/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | xod /xod/ | хунч /xuntʃ/ | xer /xer/ | виши /viʃæ/ | тар /tar/ | рикьва /riqʷːa/ | хонхе /χõχe/ |
| Nhà | ḳoǰ /kʼodʒ/ | кӏойи /kʼoji/ | xal /xal/ | цIва /tsʼwa/ | кӏул /kʼul/ | хъоро /qʼoro/ | — /—/ |
| Chó | xa /xa/ | ха /xa/ | xveqʼ /χveqʼ/ | пхра /pχra/ | хвар /χʷar/ | хвай /χʷaj/ | вə /wə/ |
| Mèo | — /—/ | пӏшу /pʼʃu/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | ows- /us/ | уксун /uksun/ | ulkura /ulˈkura/ | кьанды /qʼandæ/ | ухьун /uħun/ | икъвин /iqʷːin/ | мухъа /muqχa/ |
| Uống | owɣ- /uɣ/ | уьгсун /yɡsun/ | hatsra /hatsˈra/ | цуври /tsʰuvri/ | эджи /edʒi/ | игьин /iɣin/ | хулIа /χuɬa/ |
| Một | sa /sa/ | са /sa/ | sa /sa/ | са /sa/ | са /sa/ | цеб /tseb/ | гьəнс /həns/ |
| Hai | pʼa /pʼa/ | пӀа /pʼa/ | qʼʷad /qʼʷad/ | кьуь /kʲʼy/ | къуьд /qʼʷyd/ | чӀеди /tʃʼedi/ | къӀоно /qˤʼono/ |
| Xin chào | — /—/ | салам /salam/ | — /—/ | — /—/ | салам /salam/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | бахтӏам /baχtʼam/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | kʼačʼal /kʼatʃʼal/ | яхъи /jaqʼi/ | yiğin /jiˈʁin/ | ксан /ksan/ | — /—/ | — /—/ | кIотIу /kʼotʼu/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.