Makasae
Tiếng Makasae
Xuyên New Guinea (ngữ hệ Timor-Alor-Pantar, phía đông Timor)
Makasae là ngôn ngữ Papua (phi Nam Đảo) được nói rộng rãi nhất ở phía tây đại lục New Guinea, với khoảng 100.000 người nói tại các đô thị Baucau và Viqueque ở miền đông Timor-Leste. Nó thuộc nhánh Đông Timor của ngữ hệ Timor-Alor-Pantar (Liên New Guinea), gần gũi nhất với tiếng Makalero (cùng với nó tạo thành một chuỗi phương ngữ), rồi đến tiếng Fataluku và tiếng Oirata. Makasae mang tính đơn lập mạnh với trật tự từ SOV, và chứa một tầng vay mượn Nam Đảo dày đặc từ tiếng Tetum và các ngôn ngữ Kawaimina.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Makasae
Nước
ira
/ˈira/
Lửa
ata
/ˈata/
Mặt trời
watu
/ˈwatu/
Mặt trăng
uru
/ˈuru/
Sao
ipi
/ipi/
Mẹ
ina
/ˈina/
Cha
baba
/ˈbaba/
Tôi
ani
/ani/
Bạn
ai
/ai/
Tên
naran
/naran/
Mắt
nana
/ˈnana/
Tay
tana
/ˈtana/
Tim
—
/—/
Yêu
—
/—/
Cây
ate
/ˈate/
Nhà
oma
/ˈoma/
Chó
defa
/ˈdɛfa/
Mèo
—
/—/
Ăn
nawa
/ˈnawa/
Uống
gehe
/ˈɡɛhɛ/
Một
u
/ʔu/
Hai
lolae
/loˈlae/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
rau
/rau/
Nguồn
- Huber, J. (2008) First Steps Towards a Reference Grammar of Makasae: A Language of East Timor. LINCOM Studies in Austronesian Linguistics 195.
- Brotherson, A. (2003) A Spatial Odyssey: Referring to Space in Makasae. MA thesis, Leiden Univ.
- Stokhof, W. A. L. (1975) Preliminary notes on the Oirata language. Pacific Linguistics B-43.
- Schapper, A. (ed.) (2017) The Papuan Languages of Timor, Alor and Pantar, Vol. 2. De Gruyter Mouton.
- Glottolog: Makasae
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Trans-New Guinea (Timor-Alor-Pantar, Eastern Timor) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Makasae | Tiếng Kavalan | Tiếng Dyirbal | Tiếng Luwi | Tiếng Bidayuh Bukar-Sadong | Tiếng Walmajarri | Tiếng Abau |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ira /ˈira/ | zanum /zaˈnum/ | bana /ˈbana/ | wār /waːr/ | piin /piːn/ | ngapa /ˈŋapa/ | hu /hu/ |
| Lửa | ata /ˈata/ | ramaz /raˈmaz/ | buni /ˈbuni/ | — /—/ | apui /aˈpui/ | warlu /ˈwaɭu/ | ya /ja/ |
| Mặt trời | watu /ˈwatu/ | siban /siˈban/ | garri /ˈɡari/ | 𔖖𔓚 /ˈtiwad/ | biduh /biˈduh/ | ngalyarra /ŋaˈʎara/ | ey /ej/ |
| Mặt trăng | uru /ˈuru/ | buran /buˈran/ | gagara /ɡaˈɡara/ | 𔓜𔒄𔗦 /ˈarmas/ | bulan /buˈlan/ | pira /ˈpira/ | yen /jɛn/ |
| Sao | ipi /ipi/ | bituqan /bituqan/ | gijiny /ɡiɟiɲ/ | — /—/ | bitun /bitun/ | wirl /wiɭ/ | por /por/ |
| Mẹ | ina /ˈina/ | tina /ˈtina/ | gumbu /ˈɡumbu/ | anni- /ˈanni/ | sindo /sinˈdoʔ/ | ngamaji /ŋaˈmaɟi/ | ipey /ˈipej/ |
| Cha | baba /ˈbaba/ | tama /ˈtama/ | ngumi /ˈŋumi/ | 𔐞𔑣𔓯𔗔 /ˈtadis/ | samah /saˈmah/ | kirta /ˈkiʈa/ | aio /aˈio/ |
| Tôi | ani /ani/ | aiku /aiku/ | ngaja /ŋaɟa/ | 𔐀 /ˈamu/ | aku /aku/ | ngaju /ŋaɟu/ | hane /hane/ |
| Bạn | ai /ai/ | aisu /aisu/ | nginda /ŋinda/ | tu /tu/ | muh /muh/ | nyuntu /ɲuntu/ | hme /hme/ |
| Tên | naran /naran/ | nangan /naŋan/ | yidyi /jiɟi/ | 𔐓𔓇𔒄𔖪 /ˈalamantsa/ | ngaran /ŋaran/ | yini /jini/ | non /non/ |
| Mắt | nana /ˈnana/ | mata /maˈta/ | jili /ˈɟili/ | tawi- /ˈtawi/ | bateh /baˈteh/ | purlka /ˈpuɭka/ | nene /ˈnɛnɛ/ |
| Tay | tana /ˈtana/ | rima /riˈma/ | mala /ˈmala/ | 𔑁𔓯𔑶𔖸 /ˈistri/ | təŋən /tə̆ˈŋən/ | marnin /ˈmaɳin/ | yiha /jiha/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | mugu /ˈmuɡu/ | — /—/ | — /—/ | kurturlu /kuɭˈtuɭu/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | ate /ˈate/ | kasuy /kaˈsuj/ | yugu /ˈjuɡu/ | — /—/ | kayuh /kaˈjuh/ | watiya /waˈtija/ | nɔw /nɔw/ |
| Nhà | oma /ˈoma/ | lepaw /ləˈpaw/ | mija /ˈmiɟa/ | 𔔙𔐤𔖪 /ˈparnantsa/ | ramin /raˈmin/ | ngurra /ˈŋura/ | a /a/ |
| Chó | defa /ˈdɛfa/ | wasu /waˈsu/ | guda /ˈɡuda/ | zuwana- /tsuˈwana/ | kaso /kaˈsoʔ/ | kunyarr /kuˈɲar/ | nwoh /nwɔh/ |
| Mèo | — /—/ | ngiyaw /ŋiˈjaw/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | nawa /ˈnawa/ | quman /quˈman/ | janganyu /ɟaŋˈaɲu/ | ad- /ad/ | kuman /kuˈman/ | nga- /ŋa/ | ra /ɾa/ |
| Uống | gehe /ˈɡɛhɛ/ | mimum /miˈmum/ | jiwuli /ɟiˈwuli/ | — /—/ | ŋinum /ŋiˈnum/ | nga- /ŋa/ | — /—/ |
| Một | u /ʔu/ | issa /ˈissa/ | yara /ˈjara/ | — /—/ | isaʔ /iˈsaʔ/ | kanyjarra /kaɲˈɟara/ | rin /ɾin/ |
| Hai | lolae /loˈlae/ | zusa /zusa/ | bulgany /bulɡaɲ/ | — /—/ | duɔh /duɔh/ | kujarra /kuɟara/ | sei /sei/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | rau /rau/ | — /—/ | — /—/ | wasu- /ˈwaːsu/ | biis /biːs/ | ngurnu /ˈŋuɳu/ | yapre /japɾɛ/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.