Makasae

Tiếng Makasae

Xuyên New Guinea (ngữ hệ Timor-Alor-Pantar, phía đông Timor)

Ngữ hệXuyên New Guinea (ngữ hệ Timor-Alor-Pantar, phía đông Timor) Người nói~100K Chữ viếtLatin Quốc giaTimor-Leste (đô thị Baucau và Viqueque) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Tetum và tiếng Bồ Đào Nha là ngôn ngữ chính thức; tiếng Makasae có quy chế vùng được công nhận) ISO 639-3mkz Glottocodemaka1316

Makasae là ngôn ngữ Papua (phi Nam Đảo) được nói rộng rãi nhất ở phía tây đại lục New Guinea, với khoảng 100.000 người nói tại các đô thị Baucau và Viqueque ở miền đông Timor-Leste. Nó thuộc nhánh Đông Timor của ngữ hệ Timor-Alor-Pantar (Liên New Guinea), gần gũi nhất với tiếng Makalero (cùng với nó tạo thành một chuỗi phương ngữ), rồi đến tiếng Fataluku và tiếng Oirata. Makasae mang tính đơn lập mạnh với trật tự từ SOV, và chứa một tầng vay mượn Nam Đảo dày đặc từ tiếng Tetum và các ngôn ngữ Kawaimina.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Makasae

Nước

ira

/ˈira/

Lửa

ata

/ˈata/

Mặt trời

watu

/ˈwatu/

Mặt trăng

uru

/ˈuru/

Sao

ipi

/ipi/

Mẹ

ina

/ˈina/

Cha

baba

/ˈbaba/

Tôi

ani

/ani/

Bạn

ai

/ai/

Tên

naran

/naran/

Mắt

nana

/ˈnana/

Tay

tana

/ˈtana/

Tim

/—/

Yêu

/—/

Cây

ate

/ˈate/

Nhà

oma

/ˈoma/

Chó

defa

/ˈdɛfa/

Mèo

/—/

Ăn

nawa

/ˈnawa/

Uống

gehe

/ˈɡɛhɛ/

Một

u

/ʔu/

Hai

lolae

/loˈlae/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Tốt

rau

/rau/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Trans-New Guinea (Timor-Alor-Pantar, Eastern Timor) liên quan

Nghĩa Tiếng MakasaeTiếng KavalanTiếng DyirbalTiếng LuwiTiếng Bidayuh Bukar-SadongTiếng WalmajarriTiếng Abau
Nước ira /ˈira/ zanum /zaˈnum/ bana /ˈbana/ wār /waːr/ piin /piːn/ ngapa /ˈŋapa/ hu /hu/
Lửa ata /ˈata/ ramaz /raˈmaz/ buni /ˈbuni/ /—/ apui /aˈpui/ warlu /ˈwaɭu/ ya /ja/
Mặt trời watu /ˈwatu/ siban /siˈban/ garri /ˈɡari/ 𔖖𔓚 /ˈtiwad/ biduh /biˈduh/ ngalyarra /ŋaˈʎara/ ey /ej/
Mặt trăng uru /ˈuru/ buran /buˈran/ gagara /ɡaˈɡara/ 𔓜𔒄𔗦 /ˈarmas/ bulan /buˈlan/ pira /ˈpira/ yen /jɛn/
Sao ipi /ipi/ bituqan /bituqan/ gijiny /ɡiɟiɲ/ /—/ bitun /bitun/ wirl /wiɭ/ por /por/
Mẹ ina /ˈina/ tina /ˈtina/ gumbu /ˈɡumbu/ anni- /ˈanni/ sindo /sinˈdoʔ/ ngamaji /ŋaˈmaɟi/ ipey /ˈipej/
Cha baba /ˈbaba/ tama /ˈtama/ ngumi /ˈŋumi/ 𔐞𔑣𔓯𔗔 /ˈtadis/ samah /saˈmah/ kirta /ˈkiʈa/ aio /aˈio/
Tôi ani /ani/ aiku /aiku/ ngaja /ŋaɟa/ 𔐀 /ˈamu/ aku /aku/ ngaju /ŋaɟu/ hane /hane/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.