кърыцӀаз кьеланджи

Tiếng Kryts

ngữ hệ Đông Bắc Kavkaz (Lezgic, nhóm Shahdagh)

Ngữ hệngữ hệ Đông Bắc Kavkaz (Lezgic, nhóm Shahdagh) Người nói~9K Chữ viếtCyrillic (phiên âm học thuật); phần lớn không được viết trong sử dụng cộng đồng Quốc giaAzerbaijan (huyện Quba — các làng Khryz, Jek, Haput, Yergüj, Alik) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Azerbaijan là ngôn ngữ nhà nước duy nhất) ISO 639-3kry Glottocodekryt1240

Tiếng Kryts (Kryz) là một ngôn ngữ Đông Bắc Kavkaz thuộc nhánh Lezgic (phân nhóm Shahdagh, ngôn ngữ chị em với tiếng Budukh), được khoảng 9.000 người sử dụng tại năm ngôi làng của huyện Quba ở đông bắc Azerbaijan (Khryz, Jek, Haput, Yergüj, Alik), cùng các cộng đồng hải ngoại đã tái định cư trên các đồng bằng thấp ven biển Caspi. Về mặt loại hình học, nó đáng chú ý với hệ thống chín lớp danh từ (giống) — thuộc hàng lớn nhất trong bất kỳ ngôn ngữ Lezgic nào và phản ánh một trạng thái Proto-Lezgic cổ xưa — kết hợp với cách phối trí ergative-absolutive, một tập hợp phong phú các cách vị trí (locative), và sự hợp lớp được kích hoạt trên động từ. Cuốn «Grammaire kryz» của Authier (2009), dựa trên phương ngữ Alik, vẫn là tài liệu tham khảo chuẩn. Ngôn ngữ này không có chính tả cộng đồng và không được viết trong sử dụng hằng ngày; giáo dục bằng tiếng Azerbaijan, và sự truyền dạy liên thế hệ đang suy yếu, với Ethnologue xếp loại nó 6b (Bị đe dọa).

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Kryts

Nước

xed

/xed/

Lửa

ts'a

/tsʼa/

Mặt trời

vïrïğ

/vɨrɨʁ/

Mặt trăng

vats

/vats/

Sao

xed

/xed/

Mẹ

dada

/dada/

Cha

buba

/buba/

Tôi

zin

/zin/

Bạn

vun

/vun/

Tên

tʼʷar

/tʼʷar/

Mắt

ul

/ul/

Tay

kul

/kul/

Tim

rikʼ

/rikʼ/

Yêu

mukan

/muˈkan/

Cây

xer

/xer/

Nhà

xal

/xal/

Chó

xveqʼ

/χveqʼ/

Mèo

/—/

Ăn

ulkura

/ulˈkura/

Uống

hatsra

/hatsˈra/

Một

sa

/sa/

Hai

qʼʷad

/qʼʷad/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Tốt

yiğin

/jiˈʁin/

Chim cu cu

гугу

/ɡuɡu/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Northeast Caucasian (Lezgic, Shahdagh) liên quan

Nghĩa Tiếng KrytsTiếng BudukhTiếng Albania KavkazTiếng LezgiTiếng AghulTiếng RutulTiếng Tabasaran
Nước xed /xed/ хьед /ħed/ xe /xe/ яд /jad/ хьед /ħed/ хьед /ħed/ штар /ʃtar/
Lửa ts'a /tsʼa/ цӏай /tsʼaj/ ow /oʊ/ цӏай /tsʼaj/ цӏай /tsʼaj/ цӏай /tsʼaj/ цӏа /tsʼa/
Mặt trời vïrïğ /vɨrɨʁ/ рагъ /raʁ/ beɣ /beɣ/ рагъ /raʁ/ рагъ /raʁ/ варагъ /waraʁ/ рагъ /raʁ/
Mặt trăng vats /vats/ ваз /vaz/ ḳac̣ḳac̣ /kʼatsʼkʼatsʼ/ варз /varz/ ваз /vaz/ ваз /waz/ варз /varz/
Sao xed /xed/ хед /χed/ /—/ гъед /ʁed/ гъед /ʁed/ хед /χed/ хяд /xæd/
Mẹ dada /dada/ баб /bab/ nana /nana/ диде /dide/ баб /bab/ нин /nin/ баб /bab/
Cha buba /buba/ дада /dada/ baba /baba/ буба /buba/ ада /ada/ дид /did/ дад /dad/
Tôi zin /zin/ зы /zɨ/ zu /zu/ зун /zun/ зун /zun/ зы /zɨ/ узу /uzu/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.