кърыцӀаз кьеланджи
Tiếng Kryts
ngữ hệ Đông Bắc Kavkaz (Lezgic, nhóm Shahdagh)
Tiếng Kryts (Kryz) là một ngôn ngữ Đông Bắc Kavkaz thuộc nhánh Lezgic (phân nhóm Shahdagh, ngôn ngữ chị em với tiếng Budukh), được khoảng 9.000 người sử dụng tại năm ngôi làng của huyện Quba ở đông bắc Azerbaijan (Khryz, Jek, Haput, Yergüj, Alik), cùng các cộng đồng hải ngoại đã tái định cư trên các đồng bằng thấp ven biển Caspi. Về mặt loại hình học, nó đáng chú ý với hệ thống chín lớp danh từ (giống) — thuộc hàng lớn nhất trong bất kỳ ngôn ngữ Lezgic nào và phản ánh một trạng thái Proto-Lezgic cổ xưa — kết hợp với cách phối trí ergative-absolutive, một tập hợp phong phú các cách vị trí (locative), và sự hợp lớp được kích hoạt trên động từ. Cuốn «Grammaire kryz» của Authier (2009), dựa trên phương ngữ Alik, vẫn là tài liệu tham khảo chuẩn. Ngôn ngữ này không có chính tả cộng đồng và không được viết trong sử dụng hằng ngày; giáo dục bằng tiếng Azerbaijan, và sự truyền dạy liên thế hệ đang suy yếu, với Ethnologue xếp loại nó 6b (Bị đe dọa).
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Kryts
Nước
xed
/xed/
Lửa
ts'a
/tsʼa/
Mặt trời
vïrïğ
/vɨrɨʁ/
Mặt trăng
vats
/vats/
Sao
xed
/xed/
Mẹ
dada
/dada/
Cha
buba
/buba/
Tôi
zin
/zin/
Bạn
vun
/vun/
Tên
tʼʷar
/tʼʷar/
Mắt
ul
/ul/
Tay
kul
/kul/
Tim
rikʼ
/rikʼ/
Yêu
mukan
/muˈkan/
Cây
xer
/xer/
Nhà
xal
/xal/
Chó
xveqʼ
/χveqʼ/
Mèo
—
/—/
Ăn
ulkura
/ulˈkura/
Uống
hatsra
/hatsˈra/
Một
sa
/sa/
Hai
qʼʷad
/qʼʷad/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
yiğin
/jiˈʁin/
Chim cu cu
гугу
/ɡuɡu/
Nguồn
- Authier, Gilles (2009) Grammaire kryz (langue caucasique d'Azerbaïdjan, dialecte d'Alik). Peeters (Leuven), Société de Linguistique de Paris LXXXVI
- Saadiyev, Sh. M. (1972) "Kryzskij jazyk", in Jazyki narodov SSSR, vol. 4: Iberijsko-kavkazskie jazyki. Nauka, pp. 627-642
- Glottolog: Kryts
- Ethnologue: kry
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Northeast Caucasian (Lezgic, Shahdagh) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Kryts | Tiếng Budukh | Tiếng Albania Kavkaz | Tiếng Lezgi | Tiếng Aghul | Tiếng Rutul | Tiếng Tabasaran |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | xed /xed/ | хьед /ħed/ | xe /xe/ | яд /jad/ | хьед /ħed/ | хьед /ħed/ | штар /ʃtar/ |
| Lửa | ts'a /tsʼa/ | цӏай /tsʼaj/ | ow /oʊ/ | цӏай /tsʼaj/ | цӏай /tsʼaj/ | цӏай /tsʼaj/ | цӏа /tsʼa/ |
| Mặt trời | vïrïğ /vɨrɨʁ/ | рагъ /raʁ/ | beɣ /beɣ/ | рагъ /raʁ/ | рагъ /raʁ/ | варагъ /waraʁ/ | рагъ /raʁ/ |
| Mặt trăng | vats /vats/ | ваз /vaz/ | ḳac̣ḳac̣ /kʼatsʼkʼatsʼ/ | варз /varz/ | ваз /vaz/ | ваз /waz/ | варз /varz/ |
| Sao | xed /xed/ | хед /χed/ | — /—/ | гъед /ʁed/ | гъед /ʁed/ | хед /χed/ | хяд /xæd/ |
| Mẹ | dada /dada/ | баб /bab/ | nana /nana/ | диде /dide/ | баб /bab/ | нин /nin/ | баб /bab/ |
| Cha | buba /buba/ | дада /dada/ | baba /baba/ | буба /buba/ | ада /ada/ | дид /did/ | дад /dad/ |
| Tôi | zin /zin/ | зы /zɨ/ | zu /zu/ | зун /zun/ | зун /zun/ | зы /zɨ/ | узу /uzu/ |
| Bạn | vun /vun/ | вы /wɨ/ | un /un/ | вун /wun/ | вун /wun/ | вы /wɨ/ | уву /uvu/ |
| Tên | tʼʷar /tʼʷar/ | тӀвар /tʼʷar/ | cʼi /tsʼi/ | тӀвар /tʼʷar/ | тӀвар /tʼʷar/ | дур /dur/ | тӀвар /tʼʷar/ |
| Mắt | ul /ul/ | ул /ul/ | pʼul /pʼul/ | вил /vil/ | ул /ul/ | ул /ul/ | ул /ul/ |
| Tay | kul /kul/ | кул /kul/ | kʼul /kʼul/ | гъил /ʁil/ | хил /xil/ | хыл /χɨl/ | хил /xil/ |
| Tim | rikʼ /rikʼ/ | юкӏ /jukʼ/ | ükʼ /ykʼ/ | рикӏ /rikʼ/ | юкӏ /jukʼ/ | юкӏ /jukʼ/ | юкӏ /jukʼ/ |
| Yêu | mukan /muˈkan/ | — /—/ | besown /besun/ | кӏан хьун /kʼan χun/ | кӏанди /kʼandi/ | — /—/ | ккунивал /kːunival/ |
| Cây | xer /xer/ | тар /tar/ | xod /xod/ | тар /tar/ | тар /tar/ | хыл /χɨl/ | гар /ɡar/ |
| Nhà | xal /xal/ | кӏул /kʼul/ | ḳoǰ /kʼodʒ/ | кӏвал /kʼval/ | кьали /qʼali/ | хал /χal/ | хал /xal/ |
| Chó | xveqʼ /χveqʼ/ | хвар /χʷar/ | xa /xa/ | кицӏ /kitsʼ/ | хвай /xwaj/ | хыних /χɨniχ/ | хю /xy/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | кац /kats/ | кац /kats/ | гету /ɡetu/ | кет /ket/ |
| Ăn | ulkura /ulˈkura/ | ухьун /uħun/ | ows- /us/ | тӏуьн /tʼyn/ | ифи /ifi/ | ухьун /uħun/ | ипӏуб /ipʼub/ |
| Uống | hatsra /hatsˈra/ | эджи /edʒi/ | owɣ- /uɣ/ | хъун /qun/ | ахъан /aqʼan/ | эджин /edʒin/ | ужуб /uʒub/ |
| Một | sa /sa/ | са /sa/ | sa /sa/ | сад /sad/ | са /sa/ | са /sa/ | саб /sab/ |
| Hai | qʼʷad /qʼʷad/ | къуьд /qʼʷyd/ | pʼa /pʼa/ | кьвед /qʷʼed/ | кьуд /qʼud/ | кьуьд /qʼyd/ | кьюб /qʼyb/ |
| Xin chào | — /—/ | салам /salam/ | — /—/ | салам /salam/ | салам /salam/ | салам /salam/ | салам /salam/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | чухсагъул /tʃuxsaʁul/ | баркалла /baɾkalːa/ | — /—/ | чухсагъул /tʃuxsaʁul/ |
| Tốt | yiğin /jiˈʁin/ | — /—/ | kʼačʼal /kʼatʃʼal/ | хъсан /qsan/ | хъвай /qwaj/ | йишды /jiʃdɨ/ | ужу /uʒu/ |
| Chim cu cu | гугу /ɡuɡu/ | гугутӀ /ɡuɡutʼ/ | — | кукупӀ /kːukːupʼ/ | кекку /kːekːu/ | гиггу /ɡiɡːu/ | кукум /kːukːum/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.