salırça
Tiếng Salar
Turk (Oghuz)
Tiếng Salar (tên tự gọi Salır gaçı; ISO 639-3: slr) là một ngôn ngữ Turk Oghuz và là thành viên biệt lập xa nhất về phía đông của nhánh này. Ngôn ngữ này được nói chủ yếu tại Tuần Hóa và Hóa Long ở Thanh Hải cùng Tích Thạch Sơn ở Cam Túc, ngoài ra còn một cộng đồng phía tây nhỏ hơn tại vùng Ili ở Tân Cương. Biến thể phía đông lớn hơn gồm các phương ngữ Jiezi và Mengda, còn tiếng Salar Ili phát triển riêng dưới ảnh hưởng mạnh hơn của tiếng Duy Ngô Nhĩ và Kazakh. Nhiều thế kỷ tiếp xúc với tiếng Quan thoại Tây Bắc, tiếng Tạng Amdo, các ngôn ngữ Mông Cổ và ngôn ngữ văn chương Hồi giáo đã định hình mạnh hệ thống âm thanh cùng từ vựng, dù hình thái chắp nối bằng hậu tố và trật tự từ cơ bản vẫn mang tính Turk. Salar chủ yếu là ngôn ngữ nói và không có chính tả chuẩn được chấp nhận rộng rãi: văn bản lịch sử dùng chữ gốc Ả Rập, nhiều hệ chữ La-tinh đã được đề xuất, còn đa số người nói dùng tiếng Hán để đọc viết và soạn văn bản chính thức.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Salar
Nước
suv
/suv/
Lửa
ot
/ot/
Mặt trời
güneş
/ɡyneʃ/
Mặt trăng
ay
/ɑj/
Sao
yultuz
/jultuz/
Mẹ
ama
/ɑma/
Cha
papa
/papa/
Tôi
men
/men/
Bạn
sen
/sen/
Tên
at
/at/
Mắt
koz
/koz/
Tay
äl
/æl/
Tim
köñül
/kœɲœl/
Yêu
möhabbät
/møhɑbːæt/
Cây
yoğach
/joɡɑtʃ/
Nhà
oy
/oj/
Chó
iṭ
/ɪtˤ/
Mèo
kǰi
/kʨi/
Ăn
yämä
/jæmæ/
Uống
içmä
/ɪtʃmæ/
Một
bir
/bir/
Hai
işki
/iʃki/
Xin chào
selam
/sælɑm/
Cảm ơn
shukirlä
/ʃukɪrlæ/
Tốt
yakhshi
/jɑxʃi/
Chim cu cu
guguk
/kukux/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Turkic (Oghuz) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Salar | Tiếng Karakhanid | Tiếng Kumyk | Tiếng Kazakh | Tiếng Kyrgyz | Tiếng Duy Ngô Nhĩ | Tiếng Azerbaijan |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | suv /suv/ | suw /suw/ | сув /suv/ | су /suw/ | суу /suː/ | سۇ /su/ | su /su/ |
| Lửa | ot /ot/ | ot /ot/ | от /ot/ | от /ot/ | от /ot/ | ئوت /ot/ | od /od/ |
| Mặt trời | güneş /ɡyneʃ/ | kün /kyn/ | гюн /ɡyn/ | күн /kyn/ | күн /kyn/ | قۇياش /qujɑʃ/ | günəş /ɟynæʃ/ |
| Mặt trăng | ay /ɑj/ | ay /aj/ | ай /aj/ | ай /ɑj/ | ай /ɑj/ | ئاي /ɑj/ | ay /ɑj/ |
| Sao | yultuz /jultuz/ | yultuz /jultuz/ | юлдуз /julduz/ | жұлдыз /ʒʊɫˈdəz/ | жылдыз /dʒɯɫˈdɯz/ | يۇلتۇز /julˈtuz/ | ulduz /ulˈduz/ |
| Mẹ | ama /ɑma/ | ana /ana/ | ана /ana/ | ана /ɑnɑ/ | эне /ene/ | ئانا /ɑnɑ/ | ana /ɑnɑ/ |
| Cha | papa /papa/ | ata /ata/ | ата /ata/ | әке /æke/ | ата /ɑtɑ/ | ئاتا /ɑtɑ/ | ata /ɑtɑ/ |
| Tôi | men /men/ | men /men/ | мен /men/ | мен /men/ | мен /men/ | مەن /mæn/ | mən /mæn/ |
| Bạn | sen /sen/ | sen /sen/ | сен /sen/ | сен /sen/ | сен /sen/ | سەن /sæn/ | sən /sæn/ |
| Tên | at /at/ | at /at/ | ат /at/ | ат /at/ | ат /at/ | ئىسىم /iˈsim/ | ad /ɑd/ |
| Mắt | koz /koz/ | köz /køz/ | гёз /ɡøz/ | көз /køz/ | көз /køz/ | كۆز /køz/ | göz /ɟøz/ |
| Tay | äl /æl/ | qol /qol/ | къол /qol/ | қол /qol/ | кол /kol/ | قول /qol/ | əl /æl/ |
| Tim | köñül /kœɲœl/ | yürek /jyrek/ | юрек /jyrek/ | жүрек /ʒyɾek/ | жүрөк /dʒyɾøk/ | يۈرەك /jyɾɛk/ | ürək /yɾæc/ |
| Yêu | möhabbät /møhɑbːæt/ | sevgü /sevɡy/ | сюйюв /syjyv/ | махаббат /mɑxɑbbɑt/ | сүйүү /syjyː/ | مۇھەببەت /muhɛbbɛt/ | sevgi /sevɟi/ |
| Cây | yoğach /joɡɑtʃ/ | ığač /ɯɣatʃ/ | терек /terek/ | ағаш /ɑʁɑʃ/ | жыгач /dʒɯɡɑtʃ/ | دەرەخ /dɛɾɛx/ | ağac /ɑɣɑdʒ/ |
| Nhà | oy /oj/ | ev /ev/ | уьй /yj/ | үй /yj/ | үй /yj/ | ئۆي /øj/ | ev /ev/ |
| Chó | iṭ /ɪtˤ/ | it /it/ | ит /it/ | ит /ɪt/ | ит /ɪt/ | ئىت /it/ | it /ɪt/ |
| Mèo | kǰi /kʨi/ | piši /piʃi/ | мишик /miʃik/ | мысық /mɯsɯq/ | мышык /mɯʃɯk/ | مۈشۈك /myʃyk/ | pişik /pɪʃɪc/ |
| Ăn | yämä /jæmæ/ | yi- /ji/ | ашамакъ /aʃamaq/ | жеу /ʒew/ | жеш /dʒeʃ/ | يېمەك /jemɛk/ | yemək /jemæc/ |
| Uống | içmä /ɪtʃmæ/ | ič- /itʃ/ | ичмек /itʃmek/ | ішу /ɪʃuw/ | ичүү /ɪtʃyː/ | ئىچمەك /itʃmɛk/ | içmək /ɪtʃmæc/ |
| Một | bir /bir/ | bir /bir/ | бир /bir/ | бір /bɪɾ/ | бир /bɪɾ/ | بىر /bir/ | bir /bɪɾ/ |
| Hai | işki /iʃki/ | iki /iki/ | эки /eki/ | екі /jeˈkɘ/ | эки /eˈki/ | ئىككى /ikˈki/ | iki /iˈci/ |
| Xin chào | selam /sælɑm/ | salām /salaːm/ | ассаламу алейкум /asːalamu alejkum/ | сәлем /sælem/ | салам /sɑlɑm/ | ئەسسالامۇ ئەلەيكۇم /ɛssɑlɑmu ɛlɛjkum/ | salam /sɑlɑm/ |
| Cảm ơn | shukirlä /ʃukɪrlæ/ | tabug /tabuɡ/ | савбол /savbol/ | рахмет /ɾɑxmet/ | рахмат /ɾɑxmɑt/ | رەھمەت /ɾɛhmɛt/ | təşəkkür /tæʃecːyɾ/ |
| Tốt | yakhshi /jɑxʃi/ | yaqšı /jaqʃɯ/ | яхшы /jaχʃə/ | жақсы /ʒɑqsɯ/ | жакшы /dʒɑkʃɯ/ | ياخشى /jɑxʃi/ | yaxşı /jɑxʃɯ/ |
| Chim cu cu | guguk /kukux/ | — | атъёкъ /atˈjoq/ | көкек /kœˈkek/ | күкүк /kyˈkyk/ | كاككۇك /kɑkˈkuk/ | ququ /ɡuˈɡu/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.