नेपाल भाषा

Tiếng Newar

Hán-Tạng (Tạng-Miến)

Ngữ hệHán-Tạng (Tạng-Miến) Người nói~860K Chữ viếtDevanagari, Ranjana, Prachalit Nepal Quốc giaNepal Ngôn ngữ chính thứcNepal (được công nhận) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3new

Tiếng Newar (Nepal Bhasa) là ngôn ngữ lịch sử của thung lũng Kathmandu, có truyền thống văn học từ thế kỷ 12. Là một trong số ít ngôn ngữ Tạng-Miến có kho văn học cổ điển phong phú.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Newar

Nước

लः

/lʌ/

Lửa

मि

/mi/

Mặt trời

सूर्य

/surja/

Mặt trăng

तिमिला

/timila/

Sao

नगु

/nəɡu/

Mẹ

मां

/maː/

Cha

बौ

/bau/

Tôi

जि

/dʑi/

Bạn

/tʃʰa/

Tên

नां

/nãː/

Mắt

मिखा

/mikʰa/

Tay

ल्हाः

/lʱaː/

Tim

नुगः

/nuɡʌ/

Yêu

मतिना

/matinaː/

Cây

सिमा

/sima/

Nhà

छें

/tʃʰẽ/

Chó

खिचा

/kʰitʃa/

Mèo

भौंचा

/bʰaũtʃa/

Ăn

नये

/naje/

Uống

तये

/taje/

Một

/tʃʰa/

Hai

निगु

/nigu/

Xin chào

ज्वजलपा

/dʒwadʒalpa/

Cảm ơn

सुभाय

/subʱaj/

Tốt

बःलाः

/bʌlaː/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Tibeto-Burman) liên quan

Nghĩa Tiếng NewarTiếng LimbuTiếng TshanglaTiếng Qiang phía namTiếng RomanshTiếng KurtöpTiếng Chhattisgarhi
Nước लः /lʌ/ ᤇᤘᤠ /tʃʰwaː/ ri /ɾi/ tʃʰu /tʃʰu/ aua /awa/ khwe /kʰwe/ पानी /paːni/
Lửa मि /mi/ ᤔᤡ /mi/ mi /mi/ miː /miː/ fieu /fjew/ mi /mi/ आगि /aːɡi/
Mặt trời सूर्य /surja/ ᤊᤠᤶᤑ /ɲaːmpʰʌ/ ngam /ŋam/ ɲit /ɲit/ sulegl /suleʎ/ ningpe /niŋpe/ सूरज /suːrəj/
Mặt trăng तिमिला /timila/ ᤗᤠᤒᤠ /laːba/ lanyingam /laɲiŋam/ ʐwaː /ʐwaː/ glina /ɡlina/ lai /lai/ चंदा /tʃəndaː/
Sao नगु /nəɡu/ ᤂᤧᤛᤧᤔᤡᤰ /kʰɛsɛmik/ karmamindu /kaɾmamindu/ zgɿ /zɡɿ/ staila /ˈʃtai̯la/ karma /karma/ तारा /taːraː/
Mẹ मां /maː/ ᤔᤠᤔᤠ /maːmaː/ ama /ama/ miː /miː/ mamma /mama/ amai /amai/ दाई /daːiː/
Cha बौ /bau/ ᤀᤠᤒᤠ /aːbaː/ apa /apa/ /pə/ bab /bap/ apai /apai/ ददा /dadaː/
Tôi जि /dʑi/ ᤀᤠᤱᤃᤠ /aŋga/ jang /dʑaŋ/ qa /qɑ/ jau /jaw/ ngat /ŋat/ मँय /mə̃j/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.