नेपाल भाषा

tiếng Newar

Sino-Tibetan (Tibeto-Burman)

Ngữ hệSino-Tibetan (Tibeto-Burman) Người nói~860K Chữ viếtDevanagari, Ranjana, Prachalit Nepal Quốc giaNepal Ngôn ngữ chính thứcNepal (recognized) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3new

Tiếng Newar (Nepal Bhasa) là ngôn ngữ lịch sử của thung lũng Kathmandu, có truyền thống văn học từ thế kỷ 12. Là một trong số ít ngôn ngữ Tạng-Miến có kho văn học cổ điển phong phú.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Newar

Nước

लः

/lʌ/

Lửa

मि

/mi/

Mặt trời

सूर्य

/surja/

Mặt trăng

तिमिला

/timila/

Mẹ

मां

/maː/

Cha

बौ

/bau/

Ăn

नये

/naje/

Uống

तये

/taje/

Yêu

माय

/maj/

Tim

नुगः

/nuɡʌ/

Cây

सिमा

/sima/

Nhà

छें

/tʃʰẽ/

Chó

खिचा

/kʰitʃa/

Mèo

भौंचा

/bʰaũtʃa/

Tay

ल्हाः

/lʱaː/

Mắt

मिखा

/mikʰa/

Xin chào

ज्वजलपा

/dʒwadʒalpa/

Cảm ơn

सुभाय

/subʱaj/

Một

/tʃʰa/

Tốt

बःलाः

/bʌlaː/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Tibeto-Burman) liên quan

Nghĩa tiếng NewarTiếng KurtöpTiếng RomanshTiếng LimbuTiếng Bishnupriya ManipuriTiếng Palitiếng Sylhet
Nước लः /lʌ/ khwe /kʰwe/ aua /awa/ ᤇᤘᤠ /tʃʰwaː/ পানি /paːni/ उदक /udaka/ পানি /pani/
Lửa मि /mi/ mi /mi/ fieu /fjew/ ᤔᤡ /mi/ আগুন /aːɡun/ अग्गि /aɡːi/ আগুন /aɡun/
Mặt trời सूर्य /surja/ ningpe /niŋpe/ sulegl /suleʎ/ ᤊᤠᤶᤑ /ɲaːmpʰʌ/ বিল /bil/ सुरिय /surija/ সুরুজ /suruz/
Mặt trăng तिमिला /timila/ lai /lai/ glina /ɡlina/ ᤗᤠᤒᤠ /laːba/ জুনাক /dʒunak/ चन्द /tɕanda/ চান /tʃan/
Mẹ मां /maː/ amai /amai/ mamma /mama/ ᤔᤠᤔᤠ /aːmaː/ মা /maː/ माता /maːtaː/ মা /ma/
Cha बौ /bau/ apai /apai/ bab /bap/ ᤀᤠᤒᤠ /aːbaː/ বাবা /baːba/ पिता /pitaː/ বাফ /baf/
Ăn नये /naje/ za /za/ mangiar /mandʒar/ ᤆᤠᤔᤠ /tʃaːmaː/ খাব /kʰaːb/ खादति /kʰaːdati/ খাইন /xaɪn/
Uống तये /taje/ thung /tʰuŋ/ baiver /bajver/ ᤌᤢᤴᤔᤠ /tʰuŋmaː/ পান কর /paːn kaɾ/ पिवति /pivati/ ফিন /fin/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.