Tshangla
Tiếng Tshangla
Sino-Tibetan > Tibeto-Burman > Bodish (close to but not descended from Classical Tibetan)
Tiếng Tshangla, được gọi là Sharchopkha ('lời nói phương đông') trong tiếng Dzongkha, là ngôn ngữ chiếm đa số ở miền đông Bhutan và là ngôn ngữ Tạng-Miến bản địa được nói rộng rãi nhất của nước này. Nó thuộc nhóm Bodish và có quan hệ gần với tiếng Tạng nhưng không phải là hậu duệ của tiếng Tạng cổ điển, và các phương ngữ ở Bhutan không có thanh điệu từ vựng — mặc dù các biến thể nói bên kia biên giới ở Pemako, Tây Tạng, được ghi nhận là đang phát triển thanh điệu khi đối lập hữu thanh ở phụ âm đầu cũ sụp đổ. Andvik mô tả nó như một ngôn ngữ không có chữ viết: nó không được chuẩn hóa, không được dạy trong trường học, và không được công nhận là ngôn ngữ thiểu số ở bất cứ đâu, còn những người có viết nó thì dùng chữ Tạng Uchen. Dù vậy nó vẫn sung sức và đóng vai trò ngôn ngữ giao tiếp chung khắp các huyện Trashigang, Mongar và các huyện lân cận, với trẻ em vẫn tiếp thu nó như tiếng mẹ đẻ. Công trình mô tả tham chiếu là A Grammar of Tshangla của Erik Andvik (Brill, 2010), và chính tả thực dụng của công trình này được dùng cho các dạng nêu ở đây.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Tshangla
Nước
ri
/ɾi/
Lửa
mi
/mi/
Mặt trời
ngam
/ŋam/
Mặt trăng
lanyingam
/laɲiŋam/
Sao
karmamindu
/kaɾmamindu/
Mẹ
ama
/ama/
Cha
apa
/apa/
Tôi
jang
/dʑaŋ/
Bạn
nan
/nan/
Tên
ming
/miŋ/
Mắt
ming
/miŋ/
Tay
gadang
/gadaŋ/
Tim
thinglom
/tʰiŋlom/
Yêu
phangpe
/pʰaŋpe/
Cây
shing
/ɕiŋ/
Nhà
phai
/pʰai/
Chó
khu
/kʰu/
Mèo
danyi
/daɲi/
Ăn
zale
/zale/
Uống
jame
/dʑame/
Một
thur
/tʰuɾ/
Hai
nyiktsing
/ɲiktsiŋ/
Xin chào
kuzuzangpo
/kuzuzaŋpo/
Cảm ơn
kadrinche
/kaɖintɕʰe/
Tốt
lekpu
/lekpu/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan > Tibeto-Burman > Bodish (close to but not descended from Classical Tibetan) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Tshangla | Tiếng Kurtöp | Tiếng Balti | Tiếng Sikkim | Tiếng Ladakh | Tiếng Dzongkha | Tiếng Tạng Khams |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ri /ɾi/ | khwe /kʰwe/ | ཆུ /tɕʰu/ | ཆུ /tɕʰu/ | ཆུ /tɕʰu/ | ཆུ /tɕʰu/ | ཆུ /tɕʰu/ |
| Lửa | mi /mi/ | mi /mi/ | མེ /me/ | མེ /me/ | མེ /me/ | མེ /me/ | མེ /me/ |
| Mặt trời | ngam /ŋam/ | ningpe /niŋpe/ | ཉི་མ /ɲima/ | ཉི་མ /ɲima/ | ཉི་མ /ɲima/ | ཉི་མ /ɲima/ | ཉི་མ /ɲima/ |
| Mặt trăng | lanyingam /laɲiŋam/ | lai /lai/ | ཟླ་བ /dawa/ | ཟླ་བ /dawa/ | ཟླ་བ /zlawa/ | ཟླ་བ /dawa/ | ཟླ་བ /dawa/ |
| Sao | karmamindu /kaɾmamindu/ | karma /karma/ | སྐར་མ /skarma/ | སྐར་མ་ /kaːma/ | སྐར་མ /skarma/ | སྐར་མ /kaːma/ | སྐར་མ /karma/ |
| Mẹ | ama /ama/ | amai /amai/ | ཨ་མ /ama/ | ཨ་མ /ama/ | ཨ་མ /ama/ | ཨ་མ /ama/ | ཨ་མ /ama/ |
| Cha | apa /apa/ | apai /apai/ | ཨ་ཕ /apʰa/ | ཨ་པ /apa/ | ཨ་པ /apa/ | ཨ་པ /apa/ | ཨ་ཕ /apʰa/ |
| Tôi | jang /dʑaŋ/ | ngat /ŋat/ | ང /ŋa/ | ང་ /ŋa/ | ང /ŋa/ | ང /ŋa/ | ང /ŋà/ |
| Bạn | nan /nan/ | wit /wit/ | ཁྱང /kʰjaŋ/ | ཁྱེད་རང་ /kʰeraŋ/ | ཁྱེད་རང /kʰeːraŋ/ | ཁྱོད /tɕʰøː/ | ཁྱོད /cʰø˥/ |
| Tên | ming /miŋ/ | ming /miŋ/ | མིང /miŋ/ | མིང་ /miŋ/ | མིང /miŋ/ | མིང /miŋ/ | མིང /miŋ/ |
| Mắt | ming /miŋ/ | mik /mik/ | མིག /mik/ | མིག /mik/ | མིག /mik/ | མིག /mik/ | མིག /mik/ |
| Tay | gadang /gadaŋ/ | lak /lak/ | ལག་པ /lakpa/ | ལག /lak/ | ལག་པ /lakpa/ | ལག་པ /lakpa/ | ལག་པ /lakpa/ |
| Tim | thinglom /tʰiŋlom/ | nying /ɲiŋ/ | སྙིང /ɲiŋ/ | སྙིང /ɲiŋ/ | སྙིང /ɲiŋ/ | སྙིང /ɲiŋ/ | སྙིང་ /ɲiŋ/ |
| Yêu | phangpe /pʰaŋpe/ | ga /ɡa/ | དགའ་བ /ɡaba/ | དགའ /ɡa/ | དགའ /ɡa/ | དགའ་བ /ɡawa/ | དགའ་པོ /ɡapo/ |
| Cây | shing /ɕiŋ/ | shing /ɕiŋ/ | ཤིང /ɕiŋ/ | ཤིང /ɕiŋ/ | ཤིང /ʃiŋ/ | ཤིང /ɕiŋ/ | ཤིང་ /ɕiŋ/ |
| Nhà | phai /pʰai/ | khim /kʰim/ | ཁང་པ /kʰaŋpa/ | ཁྱིམ /tɕim/ | ཁང་པ /kʰaŋpa/ | ཁྱིམ /tɕim/ | ཁང་པ /kʰaŋpa/ |
| Chó | khu /kʰu/ | khwi /kʰwi/ | ཁྱི /kʰi/ | ཁྱི /tɕʰi/ | ཁྱི /kʰi/ | ཁྱི /tɕi/ | ཁྱི /kʰi/ |
| Mèo | danyi /daɲi/ | byila /bila/ | བྱི་ལ /bjila/ | ཞི་མི /ʑimi/ | བྱི་ལ /pila/ | བྱི་ལ /bila/ | ཞི་མི /ʑimi/ |
| Ăn | zale /zale/ | za /za/ | ཟ /za/ | ཟ /za/ | ཟ /za/ | བཟའ /za/ | ཟ /za/ |
| Uống | jame /dʑame/ | thung /tʰuŋ/ | ཐུང་ /tʰuŋ/ | འཐུང /tʰuŋ/ | འཐུང /tʰuŋ/ | འཐུང /tʰuŋ/ | འཐུང་ /tʰuŋ/ |
| Một | thur /tʰuɾ/ | thê /tʰe/ | གཅིག /tɕik/ | གཅིག /tɕik/ | གཅིག /tɕik/ | གཅིག /tɕik/ | གཅིག /tɕik/ |
| Hai | nyiktsing /ɲiktsiŋ/ | zon /zon/ | གཉིས /ɲis/ | གཉིས་ /ɲiː/ | གཉིས /ɲis/ | གཉིས /ɲiː/ | གཉིས /ȵiː/ |
| Xin chào | kuzuzangpo /kuzuzaŋpo/ | kuzu zangpo /kuzu zaŋpo/ | ཨ་སི་ལམ /asilam/ | ཁམས་བཟང /kʰamsaŋ/ | ཇུ་ལེ /dʑule/ | སྐུ་གཟུགས་བཟང་པོ་ལ /kuzu zaŋpo la/ | ཨ་རོ /aro/ |
| Cảm ơn | kadrinche /kaɖintɕʰe/ | kadrinche /kadrintɕe/ | བཀའ་དྲིན་ཆེ /kadrintɕʰe/ | ཐུགས་རྗེ་ཆེ /tʰuktɕetɕe/ | ཐུགས་རྗེ་ཆེ /tʰuktɕetɕʰe/ | བཀའ་དྲིན་ཆེ /kadrintɕe/ | ཐུགས་རྗེ་ཆེ /tʰukdʑe tɕʰe/ |
| Tốt | lekpu /lekpu/ | lekpo /lekpo/ | ཡག་པོ /jakpo/ | ལེགས་པོ /lekpo/ | ཡག་པོ /jakpo/ | ལེགས་ཤོམ /lekɕom/ | ཡག་པོ /jakpo/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.