Tshangla

Tiếng Tshangla

Sino-Tibetan > Tibeto-Burman > Bodish (close to but not descended from Classical Tibetan)

Ngữ hệSino-Tibetan > Tibeto-Burman > Bodish (close to but not descended from Classical Tibetan) Người nói~170K Chữ viếtKhông chuẩn chính tả (written in Tibetan Uchen script by literate speakers; Andvik's Latin romanisation is used here) Quốc giaBhutan, Ấn Độ (Arunachal Pradesh), Trung Quốc (Tây Tạng) Ngôn ngữ chính thứcKhông (Dzongkha is Bhutan's only official language; Tshangla has no official or minority-language status in any country) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3tsj

Tiếng Tshangla, được gọi là Sharchopkha ('lời nói phương đông') trong tiếng Dzongkha, là ngôn ngữ chiếm đa số ở miền đông Bhutan và là ngôn ngữ Tạng-Miến bản địa được nói rộng rãi nhất của nước này. Nó thuộc nhóm Bodish và có quan hệ gần với tiếng Tạng nhưng không phải là hậu duệ của tiếng Tạng cổ điển, và các phương ngữ ở Bhutan không có thanh điệu từ vựng — mặc dù các biến thể nói bên kia biên giới ở Pemako, Tây Tạng, được ghi nhận là đang phát triển thanh điệu khi đối lập hữu thanh ở phụ âm đầu cũ sụp đổ. Andvik mô tả nó như một ngôn ngữ không có chữ viết: nó không được chuẩn hóa, không được dạy trong trường học, và không được công nhận là ngôn ngữ thiểu số ở bất cứ đâu, còn những người có viết nó thì dùng chữ Tạng Uchen. Dù vậy nó vẫn sung sức và đóng vai trò ngôn ngữ giao tiếp chung khắp các huyện Trashigang, Mongar và các huyện lân cận, với trẻ em vẫn tiếp thu nó như tiếng mẹ đẻ. Công trình mô tả tham chiếu là A Grammar of Tshangla của Erik Andvik (Brill, 2010), và chính tả thực dụng của công trình này được dùng cho các dạng nêu ở đây.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Tshangla

Nước

ri

/ɾi/

Lửa

mi

/mi/

Mặt trời

ngam

/ŋam/

Mặt trăng

lanyingam

/laɲiŋam/

Sao

karmamindu

/kaɾmamindu/

Mẹ

ama

/ama/

Cha

apa

/apa/

Tôi

jang

/dʑaŋ/

Bạn

nan

/nan/

Tên

ming

/miŋ/

Mắt

ming

/miŋ/

Tay

gadang

/gadaŋ/

Tim

thinglom

/tʰiŋlom/

Yêu

phangpe

/pʰaŋpe/

Cây

shing

/ɕiŋ/

Nhà

phai

/pʰai/

Chó

khu

/kʰu/

Mèo

danyi

/daɲi/

Ăn

zale

/zale/

Uống

jame

/dʑame/

Một

thur

/tʰuɾ/

Hai

nyiktsing

/ɲiktsiŋ/

Xin chào

kuzuzangpo

/kuzuzaŋpo/

Cảm ơn

kadrinche

/kaɖintɕʰe/

Tốt

lekpu

/lekpu/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan > Tibeto-Burman > Bodish (close to but not descended from Classical Tibetan) liên quan

Nghĩa Tiếng TshanglaTiếng KurtöpTiếng BaltiTiếng SikkimTiếng LadakhTiếng DzongkhaTiếng Tạng Khams
Nước ri /ɾi/ khwe /kʰwe/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/
Lửa mi /mi/ mi /mi/ མེ /me/ མེ /me/ མེ /me/ མེ /me/ མེ /me/
Mặt trời ngam /ŋam/ ningpe /niŋpe/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/
Mặt trăng lanyingam /laɲiŋam/ lai /lai/ ཟླ་བ /dawa/ ཟླ་བ /dawa/ ཟླ་བ /zlawa/ ཟླ་བ /dawa/ ཟླ་བ /dawa/
Sao karmamindu /kaɾmamindu/ karma /karma/ སྐར་མ /skarma/ སྐར་མ་ /kaːma/ སྐར་མ /skarma/ སྐར་མ /kaːma/ སྐར་མ /karma/
Mẹ ama /ama/ amai /amai/ ཨ་མ /ama/ ཨ་མ /ama/ ཨ་མ /ama/ ཨ་མ /ama/ ཨ་མ /ama/
Cha apa /apa/ apai /apai/ ཨ་ཕ /apʰa/ ཨ་པ /apa/ ཨ་པ /apa/ ཨ་པ /apa/ ཨ་ཕ /apʰa/
Tôi jang /dʑaŋ/ ngat /ŋat/ /ŋa/ ང་ /ŋa/ /ŋa/ /ŋa/ /ŋà/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.