छत्तीसगढ़ी

Tiếng Chhattisgarhi

Ngữ hệ Ấn-Âu (Ấn-Arya Đông, vành đai Hindi)

Ngữ hệNgữ hệ Ấn-Âu (Ấn-Arya Đông, vành đai Hindi) Người nói~16M Chữ viếtDevanagari Quốc giaẤn Độ Ngôn ngữ chính thứcẤn Độ (ngôn ngữ bang Chhattisgarh) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3hne

Tiếng Chhattisgarhi (छत्तीसगढ़ी) là ngôn ngữ chính thức của bang Chhattisgarh ở miền trung Ấn Độ, với khoảng 16 triệu người nói. Về mặt ngôn ngữ học, đây là một ngôn ngữ Ấn-Arya Đông riêng biệt, mặc dù trong các cuộc điều tra dân số nó thường được chính thức tính vào tiếng Hindi. Nó có nhiều đặc điểm chung với tiếng Hindi Đông (Awadhi, Bagheli), bao gồm việc mất giống ngữ pháp ở tính từ và các đuôi chỉ ngôi -is/-in. Truyền thống dân gian phong phú bao gồm Pandavani (ngâm sử thi), các sử thi truyền miệng Chandaini và Bharthari, cùng với nền điện ảnh Chhattisgarhi hiện đại (Chhollywood). Viện Hàn lâm Văn học (Sahitya Akademi) đã công nhận nó vào năm 2007.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Chhattisgarhi

Nước

पानी

/paːni/

Lửa

आगि

/aːɡi/

Mặt trời

सूरज

/suːrəj/

Mặt trăng

चंदा

/tʃəndaː/

Sao

तारा

/taːraː/

Mẹ

दाई

/daːiː/

Cha

ददा

/dadaː/

Tôi

मँय

/mə̃j/

Bạn

तँय

/tə̃j/

Tên

नाँव

/nãːw/

Mắt

आँखी

/ãːkʰi/

Tay

हाथ

/haːtʰ/

Tim

हिरदा

/hirdaː/

Yêu

मया

/məjaː/

Cây

रूख

/ruːkʰ/

Nhà

घर

/ɡʱər/

Chó

कुकुर

/kukur/

Mèo

बिलई

/bilai/

Ăn

खाना

/kʰaːnaː/

Uống

पीना

/piːnaː/

Một

एक

/eːk/

Hai

दू

/duː/

Xin chào

जोहार

/dʒoːɦaːr/

Cảm ơn

धन्यवाद

/dʱənjəʋaːd/

Tốt

बने

/bəne/

Chim cu cu

कोयली

/koːjliː/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Eastern Indo-Aryan, Hindi belt) liên quan

Nghĩa Tiếng ChhattisgarhiTiếng TharuTiếng AwadhiTiếng MaithiliTiếng AngikaTiếng MagadhiTiếng Garhwal
Nước पानी /paːni/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पानी /paːni/ पाणि /paːɳi/
Lửa आगि /aːɡi/ आग /aːɡ/ आगि /aːɡi/ आगि /aːɡi/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/
Mặt trời सूरज /suːrəj/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːraj/ सूरज /suːraj/
Mặt trăng चंदा /tʃəndaː/ चांद /tʃãːd/ चान /tʃaːn/ चान /tʃaːn/ चान /tʃaːn/ चान /tʃaːn/ चंदा /tʃəndaː/
Sao तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːɾaː/
Mẹ दाई /daːiː/ माई /maːiː/ मइया /məjjaː/ माय /maːj/ माय /maːj/ माय /maːj/ बोई /boi/
Cha ददा /dadaː/ बबा /bəbaː/ बाबू /baːbuː/ बाबू /baːbuː/ बाबू /baːbuː/ बाबू /baːbuː/ बाब /baːb/
Tôi मँय /mə̃j/ हम /ɦəm/ मैं /mɛ̃ː/ हम /ɦəm/ हम /ɦəm/ हम /ɦəm/ मि /mi/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.