Kanite
Tiếng Kanite
Xuyên New Guinea
Tiếng Kanite là một ngôn ngữ thuộc nhánh Kainantu của ngữ hệ Liên-Tân Guinea ở tỉnh Cao nguyên Đông của Papua New Guinea, được khoảng 6.000 người sử dụng tại huyện Kainantu quanh vùng Henganofi. Ngữ tộc Kainantu-Goroka (Kamano, Yagaria, Gadsup, Auyana, Kanite, Tairora — hơn 30 ngôn ngữ, tổng cộng khoảng 200.000 người nói) là một trong những phân nhóm Liên-Tân Guinea chính của vùng Cao nguyên Đông. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Kanite mang những đặc điểm cổ điển của Cao nguyên Đông: trật tự thành phần SOV, hậu giới từ, hình thái động từ phức tạp với sự hợp dạng chủ ngữ-thì-thể, chuỗi mệnh đề có chuyển tham chiếu (switch-reference) và một kho âm vị nhỏ điển hình của các ngôn ngữ Kainantu. Công trình âm vị học SIL năm 1965 của McCarthy cùng công tác dịch Kinh Thánh từ thập niên 1960 đã tạo ra các tài liệu xóa mù chữ và bản Tân Ước. Mặc dù dân số ít, tiếng Kanite vẫn thể hiện sức sống tương đối ở các làng cao nguyên hẻo lánh.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Kanite
Nước
nai
/nai/
Lửa
lo
/lo/
Mặt trời
suka
/suka/
Mặt trăng
ika
/ika/
Sao
ka'nefi
/kaʔnefi/
Mẹ
nene
/nene/
Cha
nafa
/nafa/
Tôi
nagaya
/naɡaja/
Bạn
kagaya
/kaɡaja/
Tên
agi
/aɡi/
Mắt
avu
/avu/
Tay
azana
/azana/
Tim
agu
/aɡu/
Yêu
avesi
/avesi/
Cây
yafa
/jafa/
Nhà
no
/no/
Chó
ovava
/ovava/
Mèo
pusi
/pusi/
Ăn
ne
/ne/
Uống
ne
/ne/
Một
magoke
/maɡoke/
Hai
tole
/tole/
Xin chào
naipa
/naipa/
Cảm ơn
susu
/susu/
Tốt
knaga
/knaɡa/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Trans-New Guinea liên quan
| Nghĩa | Tiếng Kanite | Tiếng Yagaria | Tiếng Enga | Tiếng Hiri Motu | Tiếng Mussau-Emira | Tiếng Sakizaya | Tiếng Kuna San Blas |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | nai /nai/ | nofa /nofa/ | endaki /endaki/ | ranu /ɾanu/ | eai /eai/ | nanum /nanum/ | di /di/ |
| Lửa | lo /lo/ | yo /jo/ | ita /ita/ | lahi /lahi/ | kuraa /kuˈraː/ | lamal /lamal/ | so /so/ |
| Mặt trời | suka /suka/ | kena /kena/ | niko /niko/ | dina /dina/ | ariu /aɾiu/ | cidal /tʃidal/ | olo /olo/ |
| Mặt trăng | ika /ika/ | ulu /ulu/ | kana /kana/ | hua /hua/ | malam /malam/ | bulad /bulad/ | nii /niː/ |
| Sao | ka'nefi /kaʔnefi/ | gale /ɡale/ | kalyai /kaljai/ | hisiu /hisiu/ | katoto /katoto/ | bo'is /boʔis/ | bisir /pisiɾ/ |
| Mẹ | nene /nene/ | nene /nene/ | ainya /aiɲa/ | sina /sina/ | nia /nia/ | ina /ina/ | nan /nan/ |
| Cha | nafa /nafa/ | papa /papa/ | taata /taːta/ | tama /tama/ | tama /tama/ | ama /ama/ | baba /baba/ |
| Tôi | nagaya /naɡaja/ | dgai /dɡai/ | namba /namba/ | lau /lau/ | agi /aɡi/ | zaku /ʐaku/ | an /an/ |
| Bạn | kagaya /kaɡaja/ | gai /ɡai/ | emba /emba/ | oi /oi/ | io /io/ | kisu /kisu/ | be /pe/ |
| Tên | agi /aɡi/ | yaoʼ /jaoʔ/ | ingi /iŋi/ | ladana /laˈdana/ | arari /arari/ | ngangan /ŋaŋan/ | nug /nuk/ |
| Mắt | avu /avu/ | gago /ɡaɡo/ | lenge /leŋɡe/ | matana /matana/ | mata /mata/ | mata /mata/ | ibya /ibja/ |
| Tay | azana /azana/ | bayo /bajo/ | kingi /kiŋɡi/ | ima /ima/ | lima /lima/ | kamay /kamai/ | arigan /aɾiɡan/ |
| Tim | agu /aɡu/ | nemo /nemo/ | maita /maita/ | kudouna /kudouna/ | lalota /lalota/ | gawang /ɡawaŋ/ | kurgin /kuɾɡin/ |
| Yêu | avesi /avesi/ | amige /amiɡe/ | mende /mende/ | lalokau /lalokau/ | talimi /talimi/ | maolah /maolah/ | sabbi /sabːi/ |
| Cây | yafa /jafa/ | yake /jake/ | ita /ita/ | au /au/ | rikei /ɾikei/ | kilang /kilaŋ/ | sappi /sapːi/ |
| Nhà | no /no/ | nono /nono/ | anda /anda/ | ruma /ɾuma/ | ulemi /ulemi/ | luma /luma/ | nega /neɡa/ |
| Chó | ovava /ovava/ | yapa /japa/ | yana /jana/ | sisia /sisia/ | kovur /kovuɾ/ | waco /watʃo/ | achu /atʃu/ |
| Mèo | pusi /pusi/ | pusi /pusi/ | pusi /pusi/ | pusi /pusi/ | busi /busi/ | posi /posi/ | miji /midʒi/ |
| Ăn | ne /ne/ | na /na/ | nepenge /nepeŋe/ | ania /ania/ | anu /anu/ | hekal /hekal/ | gunne /ɡune/ |
| Uống | ne /ne/ | nava /nava/ | na pee /na peː/ | inua /inua/ | inum /inum/ | mihecak /mihetʃak/ | gobe /ɡobe/ |
| Một | magoke /maɡoke/ | kahene /kahene/ | mendeai /mendeai/ | ta /ta/ | esa /esa/ | cacay /tʃatʃai/ | kuenki /kweŋki/ |
| Hai | tole /tole/ | lole /lole/ | lapo /lapo/ | rua /rua/ | lua /lua/ | tusa /tusa/ | bo /po/ |
| Xin chào | naipa /naipa/ | amige /amiɡe/ | baa wa /baː wa/ | namona /namona/ | emua /emua/ | marayas /maɾajas/ | nuedi /nweðiː/ |
| Cảm ơn | susu /susu/ | tega /teɡa/ | yaku /jaku/ | tanikiu /tanikiu/ | poasi /poasi/ | lalumahan /lalumahan/ | nuedi malo /nweðiː malo/ |
| Tốt | knaga /knaɡa/ | kavi /kavi/ | epe /epe/ | namo /namo/ | rop /ɾop/ | kapah /kapah/ | nuegan /nweɡan/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.