Nalca
Tiếng Nalca
Xuyên New Guinea
Nalca là một ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Liên New Guinea, ngữ tộc Mek, ở vùng Cao nguyên trung tâm của Papua, Indonesia, được khoảng 10.000 người nói tại Huyện Yahukimo. Ngữ tộc Mek (Eipo, Yale, Una, Nalca, Mek, v.v. — khoảng 12 ngôn ngữ, tổng cộng khoảng 50.000 người nói) là một trong những nhánh phụ nhỏ hơn của Liên New Guinea, chiếm giữ dãy núi Star và phần phía tây của Cao nguyên Đông. Về mặt ngôn ngữ học, Nalca chia sẻ các đặc điểm của ngữ tộc Mek với loại hình học Liên New Guinea cổ điển: trật tự thành phần SOV, hậu giới từ, hình thái động từ phức tạp với sự hợp hướng phân cấp, và loại từ danh từ. Công tác dịch Kinh Thánh của SIL từ những năm 1990 đã tạo ra các tài liệu xóa mù chữ bằng tiếng Nalca; Kinh Thánh tiếng Eipo (1992) của ngữ tộc Mek là một dự án dịch Kinh Thánh đáng chú ý của ngữ tộc Mek.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Nalca
Nước
mi
/mi/
Lửa
lakil
/lakil/
Mặt trời
nyem
/ɲem/
Mặt trăng
lakum
/lakum/
Sao
gura'
/guraʔ/
Mẹ
ne
/ne/
Cha
ke
/ke/
Tôi
na
/na/
Bạn
an
/an/
Tên
si
/si/
Mắt
nye
/ɲe/
Tay
ku
/ku/
Tim
ngal
/ŋal/
Yêu
ngam
/ŋam/
Cây
ye
/je/
Nhà
kim
/kim/
Chó
ngal
/ŋal/
Mèo
kucing
/kutʃiŋ/
Ăn
ne
/ne/
Uống
mi ne
/mi ne/
Một
mom
/mom/
Hai
phein
/pʰein/
Xin chào
silok
/silok/
Cảm ơn
amole
/amole/
Tốt
ko
/ko/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Trans-New Guinea liên quan
| Nghĩa | Tiếng Nalca | Tiếng Mian | Tiếng Faiwol | Tiếng Kanite | Tiếng Mizo | Tiếng Mapos Buang | Tiếng Aari |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | mi /mi/ | ot /ot/ | ok /ok/ | nai /nai/ | tui /tui/ | vuur /vuːr/ | waki /waki/ |
| Lửa | lakil /lakil/ | aon /aon/ | baal /baːl/ | lo /lo/ | mei /mei/ | ehe /ehe/ | mola /mola/ |
| Mặt trời | nyem /ɲem/ | kep /kep/ | kibel /kibel/ | suka /suka/ | ni /ni/ | gum /ɡum/ | háy /haj/ |
| Mặt trăng | lakum /lakum/ | ham /ham/ | ulup /ulup/ | ika /ika/ | thla /tʰla/ | mha /mha/ | arfi /arfi/ |
| Sao | gura' /guraʔ/ | fut /fut/ | milum /milum/ | ka'nefi /kaʔnefi/ | arsi /arsi/ | betuheng /betuheŋ/ | manka /ˈmanka/ |
| Mẹ | ne /ne/ | na /na/ | anim /anim/ | nene /nene/ | nu /nu/ | ne /ne/ | inde /inde/ |
| Cha | ke /ke/ | ki /ki/ | atim /atim/ | nafa /nafa/ | pa /pa/ | ma /ma/ | baba /baba/ |
| Tôi | na /na/ | naka /naka/ | na /na/ | nagaya /naɡaja/ | kei /kei/ | sa /sa/ | ita /ʔiˈta/ |
| Bạn | an /an/ | keba /keba/ | kaba /kaba/ | kagaya /kaɡaja/ | nang /naŋ/ | honġ /hoŋ/ | ahna /ahˈna/ |
| Tên | si /si/ | weng /weŋ/ | win /win/ | agi /aɡi/ | hming /hmiŋ/ | arë /arə/ | naami /naːˈmi/ |
| Mắt | nye /ɲe/ | tan /tan/ | nin /nin/ | avu /avu/ | mit /mit/ | mata /mata/ | aafi /aːfi/ |
| Tay | ku /ku/ | kun /kun/ | miim /miːm/ | azana /azana/ | kut /kut/ | mok /mok/ | kushum /kuʃum/ |
| Tim | ngal /ŋal/ | tem /tem/ | kayem /kajem/ | agu /aɡu/ | thinlung /tʰinluŋ/ | minga /miŋa/ | lubba /lubːa/ |
| Yêu | ngam /ŋam/ | na /na/ | kunum /kunum/ | avesi /avesi/ | hmangaih /hmaŋai/ | vong /voŋ/ | gaya /ɡaja/ |
| Cây | ye /je/ | yel /jel/ | biin /biːn/ | yafa /jafa/ | thingkung /tʰiŋkuŋ/ | leng /leŋ/ | miza /miza/ |
| Nhà | kim /kim/ | am /am/ | am /am/ | no /no/ | in /in/ | ya /ja/ | kara /kara/ |
| Chó | ngal /ŋal/ | kowok /kowok/ | kuyak /kujak/ | ovava /ovava/ | ui /ui/ | nyam /ɲam/ | kana /kana/ |
| Mèo | kucing /kutʃiŋ/ | pus /pus/ | kit /kit/ | pusi /pusi/ | zawhte /zɔʔte/ | pus /pus/ | shanɡo /ʃaŋɡo/ |
| Ăn | ne /ne/ | naka /naka/ | nemin /nemin/ | ne /ne/ | ei /ei/ | gen /ɡen/ | itte /itːe/ |
| Uống | mi ne /mi ne/ | an /an/ | ok ne /ok ne/ | ne /ne/ | in /in/ | nung /nuŋ/ | ushe /uʃe/ |
| Một | mom /mom/ | alok /alok/ | kowin /kowin/ | magoke /maɡoke/ | pakhat /pakʰat/ | lon /lon/ | kollo /kolːo/ |
| Hai | phein /pʰein/ | ata /ata/ | alep /alɛp/ | tole /tole/ | pahnih /pahniʔ/ | luu /luː/ | qasken /qasˈken/ |
| Xin chào | silok /silok/ | aben /aben/ | ben kaba /ben kaba/ | naipa /naipa/ | chibai /tʃibai/ | miig /miːɡ/ | saro /saro/ |
| Cảm ơn | amole /amole/ | hok /hok/ | ngam ngam /ŋam ŋam/ | susu /susu/ | ka lawm e /ka lɔːm e/ | vog ehog /voɡ ehoɡ/ | galatoma /ɡalatoma/ |
| Tốt | ko /ko/ | kep /kep/ | kanim /kanim/ | knaga /knaɡa/ | tha /tʰa/ | vovo /vovo/ | goodi /ɡoːdi/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.