Haidax
Tiếng Haida
biệt lập
Haida (X̱aad Kíl, X̱aayda Kil và các tên gọi cộng đồng liên quan) là một ngôn ngữ biệt lập được sử dụng trên quần đảo Haida Gwaii thuộc British Columbia, Canada, và tại đông nam Alaska, Hoa Kỳ. Các biến thể lớn còn tồn tại gồm Haida Bắc, bao gồm các dạng Masset và Alaska, cùng Haida Nam hay Skidegate; chúng khác nhau đáng kể về phát âm, từ vựng và chính tả. Haida có hệ thống phụ âm phong phú với âm lưỡi gà, âm tống ra và âm bên, còn các hệ chữ viết cộng đồng dùng những bảng chữ cái Latinh cải biên. Chỉ còn vài chục bậc cao niên hoàn toàn thông thạo, khiến ngôn ngữ này ở tình trạng cực kỳ nguy cấp. Các chương trình hòa nhập, sáng kiến cố vấn–học nghề, từ điển, bản ghi âm và tài nguyên trường học do cộng đồng Haida dẫn dắt đang tạo ra người nói mới và hỗ trợ phục hồi ngôn ngữ.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Haida
Nước
xúu
/χuː/
Lửa
guḵ
/ɡuk̚/
Mặt trời
t'áaw
/tʰɑːw/
Mặt trăng
x̱aad
/χɑːt̚/
Sao
k'aayhlt'áa
/kʼaːjɬtʼáː/
Mẹ
gúx̱
/ɡuχ/
Cha
yan
/jɑn/
Tôi
hláa
/ɬaː/
Bạn
dáng
/taŋ/
Tên
kya'áang
/kʲaʔáːŋ/
Mắt
ǥáa
/ŋɑː/
Tay
gaaw
/ɡɑːw/
Tim
—
/—/
Yêu
—
/—/
Cây
ginn
/ɡɪn/
Nhà
tluwáa
/tɬuːwɑː/
Chó
st'áat
/sʰtʼɑːt/
Mèo
číidii
/tʂiːdiː/
Ăn
kúu
/kuː/
Uống
ɢ'áaɬ
/ɢʼɑːɬ/
Một
stláa
/stɬɑː/
Hai
sdáng
/stáŋ/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
ǥúud
/ŋuːt̚/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ isolate liên quan
| Nghĩa | Tiếng Haida | Tiếng Thái cổ (Sukhothai) | Tiếng Blackfoot | Tiếng Guugu Yimithirr | Tiền Kra-Dai ngữ | Tiếng Woleai | Nam Á nguyên thủy |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | xúu /χuː/ | น้ำ /naːm/ | aohkíí /aoxkiː/ | buurraay /buːraːj/ | *naːm /naːm/ | shalú /ʃaːlu/ | *ɗaːk /ɗaːk/ |
| Lửa | guḵ /ɡuk̚/ | ไฟ /faj/ | kówa /koːwa/ | — /—/ | *vɤj /vɤj/ | yaafi /jaːfi/ | *ʔuːs /ʔuːs/ |
| Mặt trời | t'áaw /tʰɑːw/ | ตะวัน /tawan/ | naató'si /naːtoʔsi/ | ngalan /ŋalan/ | — /—/ | — /—/ | *tŋiːʔ /tŋiːʔ/ |
| Mặt trăng | x̱aad /χɑːt̚/ | เดือน /dɯːan/ | kokómiksi /kokoːmiksi/ | giitha /ɡiːt̪a/ | — /—/ | me-rame /meraːme/ | — /—/ |
| Sao | k'aayhlt'áa /kʼaːjɬtʼáː/ | ดาว /daːw/ | kakató'si /kakatoʔsi/ | biidhi /biːt̪i/ | — /—/ | fiiu /fiːu/ | — /—/ |
| Mẹ | gúx̱ /ɡuχ/ | แม่ /mɛː/ | nomó /nomoː/ | ngamu /ŋamu/ | — /—/ | sila /sila/ | *maʔ /maʔ/ |
| Cha | yan /jɑn/ | พ่อ /pʰɔː/ | apó /apoː/ | biiba /biːba/ | — /—/ | taame /taːme/ | — /—/ |
| Tôi | hláa /ɬaː/ | กู /kuː/ | niistó /niːsto/ | ngayu /ŋaju/ | *kuː /kuː/ | gaang /ɡaːŋ/ | *ʔaɲ /ʔaɲ/ |
| Bạn | dáng /taŋ/ | มึง /mɯŋ/ | kiistó /kiːsto/ | nyundu /ɲundu/ | — /—/ | geeli /ɡeːli/ | — /—/ |
| Tên | kya'áang /kʲaʔáːŋ/ | ชื่อ /tɕʰɯː/ | inihka'sini /inixkaʔsini/ | gadil /ˈkatil/ | *ɟɯː /ɟɯː/ | iit /iːtʲ/ | — /—/ |
| Mắt | ǥáa /ŋɑː/ | ตา /taː/ | istó /istoː/ | miil /miːl/ | *taː /taː/ | maate /maːte/ | *mat /mat/ |
| Tay | gaaw /ɡɑːw/ | มือ /mɯː/ | aksí /aksiː/ | mungal /muŋal/ | *mɯː /mɯː/ | paaú /paːu/ | *tiːʔ /tiːʔ/ |
| Tim | — /—/ | ใจ /tɕaj/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | รัก /rak/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | ginn /ɡɪn/ | ไม้ /maːj/ | ohtá /ohtaː/ | yugu /juɡu/ | *maːj /maːj/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | tluwáa /tɬuːwɑː/ | เรือน /rɯːan/ | mahkówa /mahkoːwa/ | bayan /bajan/ | — /—/ | iimʷe /iːmwe/ | — /—/ |
| Chó | st'áat /sʰtʼɑːt/ | หมา /maː/ | imitáá /imitaː/ | gudaa /ɡudaː/ | *hmaː /hmaː/ | — /—/ | *cɔː /cɔː/ |
| Mèo | číidii /tʂiːdiː/ | แมว /mɛːw/ | pisimó /pisimoː/ | buthigan /but̪iɡan/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | kúu /kuː/ | กิน /kin/ | íta /iːta/ | budal /budal/ | — /—/ | mʷoŋoo /mwoŋoː/ | *ɟaː /ɟaː/ |
| Uống | ɢ'áaɬ /ɢʼɑːɬ/ | กิน /kin/ | oknáhsim /oknaːhsim/ | — /—/ | — /—/ | úlú /uːlu/ | — /—/ |
| Một | stláa /stɬɑː/ | หนึ่ง /nɯŋ/ | niʼtokska /niʔtokska/ | nubuun /nubuːn/ | *nɯŋ /nɯŋ/ | yete /jete/ | *muːj /muːj/ |
| Hai | sdáng /stáŋ/ | สอง /sɔːŋ/ | naatoka /naːtoka/ | gudhirra /kut̪ira/ | *soːŋ /soːŋ/ | riuuw /ɾiːuw/ | *ɓaːr /ɓaːr/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | ǥúud /ŋuːt̚/ | ดี /diː/ | otstapé /otstapeː/ | awuun /awuːn/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.