Haidax

Tiếng Haida

biệt lập

Ngữ hệbiệt lập Người nói~50–100 thông thạo + ~250–300 tổng Chữ viếtchữ Latinh (chính tả chịu ảnh hưởng IPA với dấu âm bật hơi) Ngôn ngữ chính thứcKhông phải ngôn ngữ chính thức; ngôn ngữ di sản bản địa được công nhận ở Canada và Hoa Kỳ

Haida (X̱aad Kíl, X̱aayda Kil và các tên gọi cộng đồng liên quan) là một ngôn ngữ biệt lập được sử dụng trên quần đảo Haida Gwaii thuộc British Columbia, Canada, và tại đông nam Alaska, Hoa Kỳ. Các biến thể lớn còn tồn tại gồm Haida Bắc, bao gồm các dạng Masset và Alaska, cùng Haida Nam hay Skidegate; chúng khác nhau đáng kể về phát âm, từ vựng và chính tả. Haida có hệ thống phụ âm phong phú với âm lưỡi gà, âm tống ra và âm bên, còn các hệ chữ viết cộng đồng dùng những bảng chữ cái Latinh cải biên. Chỉ còn vài chục bậc cao niên hoàn toàn thông thạo, khiến ngôn ngữ này ở tình trạng cực kỳ nguy cấp. Các chương trình hòa nhập, sáng kiến cố vấn–học nghề, từ điển, bản ghi âm và tài nguyên trường học do cộng đồng Haida dẫn dắt đang tạo ra người nói mới và hỗ trợ phục hồi ngôn ngữ.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Haida

Nước

xúu

/χuː/

Lửa

guḵ

/ɡuk̚/

Mặt trời

t'áaw

/tʰɑːw/

Mặt trăng

x̱aad

/χɑːt̚/

Sao

k'aayhlt'áa

/kʼaːjɬtʼáː/

Mẹ

gúx̱

/ɡuχ/

Cha

yan

/jɑn/

Tôi

hláa

/ɬaː/

Bạn

dáng

/taŋ/

Tên

kya'áang

/kʲaʔáːŋ/

Mắt

ǥáa

/ŋɑː/

Tay

gaaw

/ɡɑːw/

Tim

/—/

Yêu

/—/

Cây

ginn

/ɡɪn/

Nhà

tluwáa

/tɬuːwɑː/

Chó

st'áat

/sʰtʼɑːt/

Mèo

číidii

/tʂiːdiː/

Ăn

kúu

/kuː/

Uống

ɢ'áaɬ

/ɢʼɑːɬ/

Một

stláa

/stɬɑː/

Hai

sdáng

/stáŋ/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Tốt

ǥúud

/ŋuːt̚/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ isolate liên quan

Nghĩa Tiếng HaidaTiếng Thái cổ (Sukhothai)Tiếng BlackfootTiếng Guugu YimithirrTiền Kra-Dai ngữTiếng WoleaiNam Á nguyên thủy
Nước xúu /χuː/ น้ำ /naːm/ aohkíí /aoxkiː/ buurraay /buːraːj/ *naːm /naːm/ shalú /ʃaːlu/ *ɗaːk /ɗaːk/
Lửa guḵ /ɡuk̚/ ไฟ /faj/ kówa /koːwa/ /—/ *vɤj /vɤj/ yaafi /jaːfi/ *ʔuːs /ʔuːs/
Mặt trời t'áaw /tʰɑːw/ ตะวัน /tawan/ naató'si /naːtoʔsi/ ngalan /ŋalan/ /—/ /—/ *tŋiːʔ /tŋiːʔ/
Mặt trăng x̱aad /χɑːt̚/ เดือน /dɯːan/ kokómiksi /kokoːmiksi/ giitha /ɡiːt̪a/ /—/ me-rame /meraːme/ /—/
Sao k'aayhlt'áa /kʼaːjɬtʼáː/ ดาว /daːw/ kakató'si /kakatoʔsi/ biidhi /biːt̪i/ /—/ fiiu /fiːu/ /—/
Mẹ gúx̱ /ɡuχ/ แม่ /mɛː/ nomó /nomoː/ ngamu /ŋamu/ /—/ sila /sila/ *maʔ /maʔ/
Cha yan /jɑn/ พ่อ /pʰɔː/ apó /apoː/ biiba /biːba/ /—/ taame /taːme/ /—/
Tôi hláa /ɬaː/ กู /kuː/ niistó /niːsto/ ngayu /ŋaju/ *kuː /kuː/ gaang /ɡaːŋ/ *ʔaɲ /ʔaɲ/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.