Guugu Yimidhirr
Tiếng Guugu Yimithirr
Pama-Nyunga (nhánh Paman, đông Cape York)
Tiếng Guugu Yimithirr (cũng viết là Guugu Yimidhirr; ISO 639-3: kky) là một ngôn ngữ Paman thuộc ngữ hệ Pama-Nyungan, theo truyền thống được sử dụng tại vùng đất quanh sông Endeavour ở Viễn Bắc Queensland, Úc. Hiện nay ngôn ngữ này tập trung tại Hope Vale và các cộng đồng lân cận phía bắc Cooktown. Nó nổi tiếng với hệ quy chiếu không gian thường dùng các phương hướng tuyệt đối như bắc và nam trong những trường hợp mà nhiều ngôn ngữ dùng từ lấy người nói làm trung tâm như trái và phải. Nghiên cứu về hệ thống này đã khiến tiếng Guugu Yimithirr trở nên quan trọng trong các công trình về ngôn ngữ, nhận thức và định hướng không gian. Từ tiếng Anh kangaroo bắt nguồn từ gangurru trong tiếng Guugu Yimithirr, được các thành viên đoàn thám hiểm của James Cook ghi lại từ người nói địa phương bên sông Endeavour năm 1770.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Guugu Yimithirr
Nước
buurraay
/buːraːj/
Lửa
—
/—/
Mặt trời
ngalan
/ŋalan/
Mặt trăng
giitha
/ɡiːt̪a/
Sao
biidhi
/biːt̪i/
Mẹ
ngamu
/ŋamu/
Cha
biiba
/biːba/
Tôi
ngayu
/ŋaju/
Bạn
nyundu
/ɲundu/
Tên
gadil
/ˈkatil/
Mắt
miil
/miːl/
Tay
mungal
/muŋal/
Tim
—
/—/
Yêu
—
/—/
Cây
yugu
/juɡu/
Nhà
bayan
/bajan/
Chó
gudaa
/ɡudaː/
Mèo
buthigan
/but̪iɡan/
Ăn
budal
/budal/
Uống
—
/—/
Một
nubuun
/nubuːn/
Hai
gudhirra
/kut̪ira/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
awuun
/awuːn/
Nguồn
- Haviland (1979) "Guugu Yimidhirr" in Dixon & Blake (eds.) Handbook of Australian Languages vol. 1, pp.27-180
- Haviland (1979) Guugu Yimidhirr Sketch Grammar (ANU Press)
- Levinson (1992, 1997) "Language and Cognition: The Cognitive Consequences of Spatial Description in Guugu Yimithirr" J. Linguistic Anthropology 7:1
- Glottolog: Guugu Yimithirr (gugu1255)
- Ethnologue: kky
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Pama-Nyungan (Paman, eastern Cape York) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Guugu Yimithirr | Tiếng Luwi | Tiếng Lardil | Tiếng Yangkaal | Tiếng Pyu | Tiếng Bidayuh Bukar-Sadong | Tiếng Walmajarri |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | buurraay /buːraːj/ | wār /waːr/ | kantha /kanθa/ | ngogo /ŋoɡo/ | ʔuy /uj/ | piin /piːn/ | ngapa /ˈŋapa/ |
| Lửa | — /—/ | — /—/ | jalul /dʒalul/ | ngida /ŋida/ | vyaŋ /wjaŋ/ | apui /aˈpui/ | warlu /ˈwaɭu/ |
| Mặt trời | ngalan /ŋalan/ | 𔖖𔓚 /ˈtiwad/ | thurara /θuɾaɾa/ | wargu /waɾɡu/ | ño /ɲo/ | biduh /biˈduh/ | ngalyarra /ŋaˈʎara/ |
| Mặt trăng | giitha /ɡiːt̪a/ | 𔓜𔒄𔗦 /ˈarmas/ | kirdikir /kiɖikir/ | waldar /waldaɾ/ | hla /hla/ | bulan /buˈlan/ | pira /ˈpira/ |
| Sao | biidhi /biːt̪i/ | — /—/ | kambin /kambin/ | thurara /t̪uɾaɾa/ | kar /karʔ/ | bitun /bitun/ | wirl /wiɭ/ |
| Mẹ | ngamu /ŋamu/ | anni- /ˈanni/ | ngama /ŋama/ | ngama /ŋama/ | na /na/ | sindo /sinˈdoʔ/ | ngamaji /ŋaˈmaɟi/ |
| Cha | biiba /biːba/ | 𔐞𔑣𔓯𔗔 /ˈtadis/ | — /—/ | kanda /kanda/ | paʔ /paʔ/ | samah /saˈmah/ | kirta /ˈkiʈa/ |
| Tôi | ngayu /ŋaju/ | 𔐀 /ˈamu/ | ngada /ŋada/ | ngada /ŋada/ | ŋa /ŋa/ | aku /aku/ | ngaju /ŋaɟu/ |
| Bạn | nyundu /ɲundu/ | tu /tu/ | nyingki /ɲiŋki/ | nyingka /ɲiŋka/ | naŋ /naŋ/ | muh /muh/ | nyuntu /ɲuntu/ |
| Tên | gadil /ˈkatil/ | 𔐓𔓇𔒄𔖪 /ˈalamantsa/ | wangalk /waŋalk/ | warra /wara/ | miŋ /miŋ/ | ngaran /ŋaran/ | yini /jini/ |
| Mắt | miil /miːl/ | tawi- /ˈtawi/ | mela /mela/ | miibul /miːbul/ | mik /mik/ | bateh /baˈteh/ | purlka /ˈpuɭka/ |
| Tay | mungal /muŋal/ | 𔑁𔓯𔑶𔖸 /ˈistri/ | marra /maɾa/ | — /—/ | lak /lak/ | təŋən /tə̆ˈŋən/ | marnin /ˈmaɳin/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | kurturlu /kuɭˈtuɭu/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | yugu /juɡu/ | — /—/ | tungal /tuŋal/ | — /—/ | siŋ /siŋ/ | kayuh /kaˈjuh/ | watiya /waˈtija/ |
| Nhà | bayan /bajan/ | 𔔙𔐤𔖪 /ˈparnantsa/ | — /—/ | — /—/ | vaiŋ /waiŋ/ | ramin /raˈmin/ | ngurra /ˈŋura/ |
| Chó | gudaa /ɡudaː/ | zuwana- /tsuˈwana/ | ngawu /ŋawu/ | — /—/ | kwiy /kwij/ | kaso /kaˈsoʔ/ | kunyarr /kuˈɲar/ |
| Mèo | buthigan /but̪iɡan/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | budal /budal/ | ad- /ad/ | jitha /dʒiθa/ | — /—/ | cyaʔ /tɕaʔ/ | kuman /kuˈman/ | nga- /ŋa/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | ŋinum /ŋiˈnum/ | nga- /ŋa/ |
| Một | nubuun /nubuːn/ | — /—/ | kunngirr /kuŋŋir/ | — /—/ | te /te/ | isaʔ /iˈsaʔ/ | kanyjarra /kaɲˈɟara/ |
| Hai | gudhirra /kut̪ira/ | — /—/ | kiyarrng /kijaraŋ/ | kiyarrngka /kijaraŋka/ | nit /nit/ | duɔh /duɔh/ | kujarra /kuɟara/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | awuun /awuːn/ | wasu- /ˈwaːsu/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | biis /biːs/ | ngurnu /ˈŋuɳu/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.