Guugu Yimidhirr
tiếng Guugu Yimithirr
Pama-Nyungan (Paman, eastern Cape York)
Tiếng Guugu Yimithirr là một ngôn ngữ ngữ hệ Pama-Nyungan (nhánh Paman) được nói tại Hopevale, phía bắc Cooktown, vùng cực bắc Queensland, với khoảng 700-800 người nói. Trong ngôn ngữ học tri nhận, ngôn ngữ này nổi tiếng với hệ tham chiếu không gian theo phương vị tuyệt đối: dùng gungga (bắc), jiba (nam), naga (đông), guwa (tây) thay cho trục trái/phải lấy bản ngã làm trung tâm phổ biến trong các ngôn ngữ châu Âu (Levinson 1992, 1997). Đây cũng là ngôn ngữ nguồn của từ "kangaroo" (gangurru) trong tiếng Anh. Haviland (1979) là tài liệu mô tả chính.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Guugu Yimithirr
Nước
buurraay
/buːraːj/
Lửa
—
/—/
Mặt trời
ngalan
/ŋalan/
Mặt trăng
giitha
/ɡiːt̪a/
Mẹ
ngamu
/ŋamu/
Cha
biiba
/biːba/
Ăn
budal
/budal/
Uống
—
/—/
Yêu
—
/—/
Tim
—
/—/
Cây
yugu
/juɡu/
Nhà
bayan
/bajan/
Chó
gudaa
/ɡudaː/
Mèo
buthigan
/but̪iɡan/
Tay
mungal
/muŋal/
Mắt
miil
/miːl/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Một
nubuun
/nubuːn/
Tốt
awuun
/awuːn/
Nguồn
- Haviland (1979) "Guugu Yimidhirr" in Dixon & Blake (eds.) Handbook of Australian Languages vol. 1, pp.27-180
- Haviland (1979) Guugu Yimidhirr Sketch Grammar (ANU Press)
- Levinson (1992, 1997) "Language and Cognition: The Cognitive Consequences of Spatial Description in Guugu Yimithirr" J. Linguistic Anthropology 7:1
- Glottolog: Guugu Yimithirr (gugu1255)
- Ethnologue: kky
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Pama-Nyungan (Paman, eastern Cape York) liên quan
| Nghĩa | tiếng Guugu Yimithirr | tiếng Lardil | Tiếng Etrusca | tiếng Yangkaal | Tiếng Phrygia | Tiếng Pyu | Tiếng Osca |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | buurraay /buːraːj/ | kantha /kanθa/ | — /—/ | ngogo /ŋoɡo/ | — /—/ | ʔuy /uj/ | — /—/ |
| Lửa | — /—/ | jalul /d͡ʒalul/ | — /—/ | ngida /ŋida/ | — /—/ | vyaŋ /wjaŋ/ | — /—/ |
| Mặt trời | ngalan /ŋalan/ | thurara /θuɾaɾa/ | usil /ˈuzil/ | wargu /waɾɡu/ | — /—/ | ño /ɲo/ | — /—/ |
| Mặt trăng | giitha /ɡiːt̪a/ | kirdikir /kiɖikir/ | tiur /ˈtiur/ | waldar /waldaɾ/ | masê /maˈseː/ | hla /hla/ | — /—/ |
| Mẹ | ngamu /ŋamu/ | ngama /ŋama/ | ati /ˈati/ | ngama /ŋama/ | mater /ˈmater/ | na /na/ | maatúf /maːtof/ |
| Cha | biiba /biːba/ | — /—/ | apa /ˈapa/ | kanda /kanda/ | atas /aˈtas/ | paʔ /paʔ/ | patír /patiːr/ |
| Ăn | budal /budal/ | jitha /d͡ʒiθa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | cyaʔ /tɕaʔ/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | yugu /juɡu/ | tungal /tuŋal/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | siŋ /siŋ/ | — /—/ |
| Nhà | bayan /bajan/ | — /—/ | śuthi /ˈsuθi/ | — /—/ | — /—/ | vaiŋ /waiŋ/ | trííbúm /triːbom/ |
| Chó | gudaa /ɡudaː/ | ngawu /ŋawu/ | — /—/ | — /—/ | kan /kan/ | kwiy /kwij/ | — /—/ |
| Mèo | buthigan /but̪iɡan/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | mungal /muŋal/ | marra /maɾa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | lak /lak/ | manim /manim/ |
| Mắt | miil /miːl/ | mela /mela/ | — /—/ | miibul /miːbul/ | — /—/ | mik /mik/ | — /—/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | nubuun /nubuːn/ | kunngirr /kuŋŋir/ | thu /θu/ | — /—/ | — /—/ | te /te/ | — /—/ |
| Tốt | awuun /awuːn/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.