P'urhépecha
Tiếng Purépecha
biệt lập
Tiếng Purépecha (P’urhépecha; ISO 639-3: tsz), trong lịch sử còn gọi là Tarascan, là một ngôn ngữ biệt lập bản địa được nói chủ yếu ở Michoacán, México. Các nhóm vùng chính gồm khu vực hồ Pátzcuaro, Sierra hay Meseta và Cañada, với khác biệt đáng kể bên trong và giữa các cộng đồng; nhiều người nói thích tên Purépecha vì Tarascan là tên thời thuộc địa. Ngôn ngữ này thiên mạnh về hậu tố và có tính chắp dính, trật tự thành phần linh hoạt được mô tả cả là SVO lẫn SOV, đồng thời dùng rộng rãi hậu tố không gian và bộ phận cơ thể. Nó được viết bằng các hệ chính tả dựa trên chữ La-tinh, nhưng việc chuẩn hóa chính tả và ngữ pháp vẫn gây tranh luận giữa các biến thể vùng. Luật México công nhận Purépecha và các ngôn ngữ bản địa khác là ngôn ngữ quốc gia có giá trị ngang tiếng Tây Ban Nha trong bối cảnh liên quan, nhưng sự chuyển dịch liên thế hệ sang tiếng Tây Ban Nha và giáo dục ngôn ngữ bản địa không đồng đều đe dọa việc truyền dạy ở nhiều cộng đồng.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Purépecha
Nước
itsï
/iˈtsɨ/
Lửa
ch'ipiri
/tʃʰiˈpiɾi/
Mặt trời
jurhiata
/xuɾˈjata/
Mặt trăng
kutsi
/ˈkutsi/
Sao
jóskua
/ˈxoskwa/
Mẹ
nana
/ˈnana/
Cha
tata
/ˈtata/
Tôi
ji
/xi/
Bạn
t'u
/tʼu/
Tên
arhikua
/aɽiˈkwa/
Mắt
éskua
/ˈeskwa/
Tay
jájki
/ˈhaxki/
Tim
mintsita
/minˈtsita/
Yêu
uémbekua
/weˈmbekwa/
Cây
anhatapu
/anaˈtapu/
Nhà
taa
/ˈta/
Chó
uíchu
/ˈwitʃu/
Mèo
misitu
/miˈsitu/
Ăn
t'ireni
/tʰiˈɾeni/
Uống
xurhundini marhuatani
/xuɾˈu̥ndini maɾwaˈtani/
Một
ma
/ˈma/
Hai
tsimani
/tsiˈmani/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
diosï meyamu
/diosɨ meˈjamu/
Tốt
sesi
/ˈsesi/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ isolate liên quan
| Nghĩa | Tiếng Purépecha | Tiếng Chavacano | Tiếng Kadazan ven biển | Tiếng România Megleno | Tiếng Makasae | Tiếng Lojban | Tiếng Mã Lai Papua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | itsï /iˈtsɨ/ | agua /ˈaɡwa/ | waig /waiɡ/ | apâ /ˈapɨ/ | ira /ˈira/ | djacu /ˈdʒaʃu/ | air /aer/ |
| Lửa | ch'ipiri /tʃʰiˈpiɾi/ | fuego /ˈfweɡo/ | tapui /taˈpui/ | foc /fok/ | ata /ˈata/ | fagri /ˈfaɡri/ | api /ˈapi/ |
| Mặt trời | jurhiata /xuɾˈjata/ | sol /sol/ | tadau /taˈdau/ | soari /ˈsoari/ | watu /ˈwatu/ | solri /ˈsolri/ | matahari /mataˈhari/ |
| Mặt trăng | kutsi /ˈkutsi/ | luna /ˈluna/ | vuhan /ˈvuhan/ | lunâ /ˈlunɨ/ | uru /ˈuru/ | lunra /ˈlunra/ | bulan /ˈbulan/ |
| Sao | jóskua /ˈxoskwa/ | estrella /esˈtɾeja/ | tombituon /tombituon/ | steauã /ˈste̯awə/ | ipi /ipi/ | tarci /ˈtarʃi/ | bintang /bintaŋ/ |
| Mẹ | nana /ˈnana/ | nana /ˈnana/ | tina /ˈtina/ | mumâ /ˈmumɨ/ | ina /ˈina/ | mamta /ˈmamta/ | mama /ˈmama/ |
| Cha | tata /ˈtata/ | tata /ˈtata/ | tama /ˈtama/ | tatâ /ˈtatɨ/ | baba /ˈbaba/ | patfu /ˈpatfu/ | bapa /ˈbapa/ |
| Tôi | ji /xi/ | yo /jo/ | zou /zou/ | io /jo/ | ani /ani/ | mi /mi/ | sa /sa/ |
| Bạn | t'u /tʼu/ | tu /tu/ | ika /ika/ | tu /tu/ | ai /ai/ | do /do/ | ko /ko/ |
| Tên | arhikua /aɽiˈkwa/ | nombre /ˈnombɾe/ | ngaran /ŋaran/ | numi /ˈnumi/ | naran /naran/ | cmene /ˈʃmene/ | nama /nama/ |
| Mắt | éskua /ˈeskwa/ | ojo /ˈoho/ | mato /ˈmato/ | ocl /okl/ | nana /ˈnana/ | kanla /ˈkanla/ | mata /ˈmata/ |
| Tay | jájki /ˈhaxki/ | mano /ˈmano/ | longon /ˈloŋon/ | mâna /ˈmɨna/ | tana /ˈtana/ | xance /ˈxanʃe/ | tangan /ˈtaŋan/ |
| Tim | mintsita /minˈtsita/ | corazón /koraˈson/ | kosingan /koˈsiŋan/ | inima /ˈinima/ | — /—/ | risna /ˈrisna/ | hati /ˈhati/ |
| Yêu | uémbekua /weˈmbekwa/ | ama /ˈama/ | ohunod /oˈhunod/ | ublami /ˈublami/ | — /—/ | prami /ˈprami/ | sayang /ˈsajaŋ/ |
| Cây | anhatapu /anaˈtapu/ | árbol /ˈaɾbol/ | kayu /ˈkaju/ | lemnu /lemnu/ | ate /ˈate/ | tricu /ˈtriʃu/ | pohon /ˈpohon/ |
| Nhà | taa /ˈta/ | casa /ˈkasa/ | walai /waˈlai/ | casa /ˈkasa/ | oma /ˈoma/ | zdani /ˈzdani/ | rumah /ˈrumah/ |
| Chó | uíchu /ˈwitʃu/ | perro /ˈpeɾo/ | tasu /ˈtasu/ | câni /ˈkɨni/ | defa /ˈdɛfa/ | gerku /ˈɡerku/ | anjing /ˈandʒiŋ/ |
| Mèo | misitu /miˈsitu/ | gato /ˈɡato/ | tusing /ˈtusiŋ/ | mâța /ˈmɨtsa/ | — /—/ | mlatu /ˈmlatu/ | kucing /ˈkutʃiŋ/ |
| Ăn | t'ireni /tʰiˈɾeni/ | come /koˈme/ | mangakan /maˈŋakan/ | mâcari /mɨˈkari/ | nawa /ˈnawa/ | citka /ˈʃitka/ | makan /ˈmakan/ |
| Uống | xurhundini marhuatani /xuɾˈu̥ndini maɾwaˈtani/ | bebe /beˈbe/ | monginum /moˈŋinum/ | beari /ˈbeari/ | gehe /ˈɡɛhɛ/ | pinxe /ˈpinxe/ | minum /ˈminum/ |
| Một | ma /ˈma/ | uno /ˈuno/ | iso /ˈiso/ | unu /ˈunu/ | u /ʔu/ | pa /pa/ | satu /ˈsatu/ |
| Hai | tsimani /tsiˈmani/ | dos /dos/ | duvo /duvo/ | doi /doj/ | lolae /loˈlae/ | re /re/ | dua /dua/ |
| Xin chào | — /—/ | buenas /ˈbwenas/ | kopivosian /kopiˈvosian/ | ubavu /uˈbavu/ | — /—/ | coi /ʃoj/ | halo /ˈhalo/ |
| Cảm ơn | diosï meyamu /diosɨ meˈjamu/ | gracias /ˈɡɾasjas/ | pounsikou /pounˈsikou/ | hăirau /hɨiˈrau/ | — /—/ | ki'e /kiʔe/ | terima kasih /təˈrima ˈkasih/ |
| Tốt | sesi /ˈsesi/ | bueno /ˈbweno/ | avasi /aˈvasi/ | bunu /ˈbunu/ | rau /rau/ | xamgu /ˈxamɡu/ | bae /ˈbae/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.