Kari'na

Tiếng Kari'na

ngữ hệ Carib

Ngữ hệngữ hệ Carib Người nói~7K (chắc chắn nguy cấp) Chữ viếtLatin Quốc giaSuriname, Guyane thuộc Pháp, Venezuela, Guyana, Brazil Ngôn ngữ chính thứcSuriname Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3car

Tiếng Carib Galibi (tự danh Kari'na, còn gọi là Kalinha hoặc Karina) là ngôn ngữ điển hình cho toàn bộ ngữ hệ Carib — thuật ngữ tiếng Tây Ban Nha «caribe» bắt nguồn từ tự danh của người Carib, và đã làm phát sinh cả từ «Caribbean» (vùng địa lý Caribe) lẫn từ «cannibal» (kẻ ăn thịt người) — người Carib là một dân tộc chiến binh đáng sợ trong các ghi chép thực dân Tây Ban Nha. Tiếng Carib Galibi được khoảng 7.000 người sử dụng tại Suriname, Guyane thuộc Pháp, Venezuela, Guyana và miền bắc Brazil. Người Carib là nhóm bản địa chiếm ưu thế ở nam Caribe và bờ biển bắc Nam Mỹ vào thời điểm tiếp xúc với người châu Âu trong thập niên 1490, sau khi di cư lên phía bắc từ lưu vực Amazon để thay thế các dân tộc Arawak trước đó. Tiếng Carib từng là một lingua franca của nam Caribe trước khi phần lớn bị thay thế bởi các ngôn ngữ thực dân, với các cộng đồng nói tiếng Carib còn tồn tại hiện tập trung dọc theo bờ biển Đại Tây Dương của vùng Guiana và Tiểu Antilles (nơi tiếng Carib trên thực tế đã bị thay thế bởi tiếng Garifuna cab — hậu duệ của một ngôn ngữ creole Carib-Arawak-Tây Ban Nha-Pháp phát triển trên đảo St. Vincent).

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Kari'na

Nước

tuna

/tuna/

Lửa

wàto

/wahto/

Mặt trời

weju

/weju/

Mặt trăng

nuno

/nuno/

Sao

siriko

/siɾiko/

Mẹ

sano

/sano/

Cha

papa

/papa/

Tôi

au

/au/

Bạn

amoro

/amoɾo/

Tên

eeti

/eːti/

Mắt

enu

/enu/

Tay

aina

/aina/

Tim

emanga

/emaŋɡa/

Yêu

kataneko

/kataneko/

Cây

wewe

/wewe/

Nhà

paty

/pati/

Chó

pero

/peɾo/

Mèo

meu

/meu/

Ăn

onökö

/onøkø/

Uống

ëne

/ɘne/

Một

o:wi

/oːwi/

Hai

oko

/oko/

Xin chào

mary

/maɾi/

Cảm ơn

irombo

/iɾombo/

Tốt

epoja

/epoja/

Chim cu cu

pika

/piˈka/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Cariban liên quan

Nghĩa Tiếng Kari'naTiếng AkawaioTiếng GarifunaTiếng MaquiritariTiếng PemónTiếng MāoriTiếng Marquesa
Nước tuna /tuna/ tuna /tu.na/ huya /huja/ tuna /tuna/ /ky/ wai /wai/ vai /vai/
Lửa wàto /wahto/ abɔk /ə.bɔk/ watu /watu/ kayuwane /kajuwane/ apok /apɔk/ ahi /ahi/ ahi /ahi/
Mặt trời weju /weju/ weyu /we.ju/ weyu /weju/ shi /ʃi/ wato /watɯ/ /ɾaː/ ʻoumati /ʔoumati/
Mặt trăng nuno /nuno/ nuno /nu.no/ hati /hati/ nuna /nuna/ karo /kaɾɯ/ marama /maɾama/ mahina /mahina/
Sao siriko /siɾiko/ sirikö /siɾikɯ/ waruguma /waɾuɡuma/ sirikö /ʃirikœ/ chirikö /tʃiɾikø/ whetū /ɸɛtuː/ hetu /hetu/
Mẹ sano /sano/ saŋ /sɑŋ/ úguchu /uɡutʃu/ ñawi /ɲawi/ mamã /mamɑ̃/ whaea /ɸaea/ kuʻa /kuʔa/
Cha papa /papa/ papai /pa.pai/ úguchili /uɡutʃili/ baba /baba/ papai /papɑ̃i/ matua /matua/ motua /motua/
Tôi au /au/ üürü /ɯːɾɯ/ au /au/ üwü /ɨwɨ/ yuurö /juːɾø/ au /au/ au /au/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.