Kari'na
Tiếng Kari'na
ngữ hệ Carib
Tiếng Carib Galibi (tự danh Kari'na, còn gọi là Kalinha hoặc Karina) là ngôn ngữ điển hình cho toàn bộ ngữ hệ Carib — thuật ngữ tiếng Tây Ban Nha «caribe» bắt nguồn từ tự danh của người Carib, và đã làm phát sinh cả từ «Caribbean» (vùng địa lý Caribe) lẫn từ «cannibal» (kẻ ăn thịt người) — người Carib là một dân tộc chiến binh đáng sợ trong các ghi chép thực dân Tây Ban Nha. Tiếng Carib Galibi được khoảng 7.000 người sử dụng tại Suriname, Guyane thuộc Pháp, Venezuela, Guyana và miền bắc Brazil. Người Carib là nhóm bản địa chiếm ưu thế ở nam Caribe và bờ biển bắc Nam Mỹ vào thời điểm tiếp xúc với người châu Âu trong thập niên 1490, sau khi di cư lên phía bắc từ lưu vực Amazon để thay thế các dân tộc Arawak trước đó. Tiếng Carib từng là một lingua franca của nam Caribe trước khi phần lớn bị thay thế bởi các ngôn ngữ thực dân, với các cộng đồng nói tiếng Carib còn tồn tại hiện tập trung dọc theo bờ biển Đại Tây Dương của vùng Guiana và Tiểu Antilles (nơi tiếng Carib trên thực tế đã bị thay thế bởi tiếng Garifuna cab — hậu duệ của một ngôn ngữ creole Carib-Arawak-Tây Ban Nha-Pháp phát triển trên đảo St. Vincent).
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Kari'na
Nước
tuna
/tuna/
Lửa
wàto
/wahto/
Mặt trời
weju
/weju/
Mặt trăng
nuno
/nuno/
Sao
siriko
/siɾiko/
Mẹ
sano
/sano/
Cha
papa
/papa/
Tôi
au
/au/
Bạn
amoro
/amoɾo/
Tên
eeti
/eːti/
Mắt
enu
/enu/
Tay
aina
/aina/
Tim
emanga
/emaŋɡa/
Yêu
kataneko
/kataneko/
Cây
wewe
/wewe/
Nhà
paty
/pati/
Chó
pero
/peɾo/
Mèo
meu
/meu/
Ăn
onökö
/onøkø/
Uống
ëne
/ɘne/
Một
o:wi
/oːwi/
Hai
oko
/oko/
Xin chào
mary
/maɾi/
Cảm ơn
irombo
/iɾombo/
Tốt
epoja
/epoja/
Chim cu cu
pika
/piˈka/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Cariban liên quan
| Nghĩa | Tiếng Kari'na | Tiếng Akawaio | Tiếng Garifuna | Tiếng Maquiritari | Tiếng Pemón | Tiếng Māori | Tiếng Marquesa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | tuna /tuna/ | tuna /tu.na/ | huya /huja/ | tuna /tuna/ | kü /ky/ | wai /wai/ | vai /vai/ |
| Lửa | wàto /wahto/ | abɔk /ə.bɔk/ | watu /watu/ | kayuwane /kajuwane/ | apok /apɔk/ | ahi /ahi/ | ahi /ahi/ |
| Mặt trời | weju /weju/ | weyu /we.ju/ | weyu /weju/ | shi /ʃi/ | wato /watɯ/ | rā /ɾaː/ | ʻoumati /ʔoumati/ |
| Mặt trăng | nuno /nuno/ | nuno /nu.no/ | hati /hati/ | nuna /nuna/ | karo /kaɾɯ/ | marama /maɾama/ | mahina /mahina/ |
| Sao | siriko /siɾiko/ | sirikö /siɾikɯ/ | waruguma /waɾuɡuma/ | sirikö /ʃirikœ/ | chirikö /tʃiɾikø/ | whetū /ɸɛtuː/ | hetu /hetu/ |
| Mẹ | sano /sano/ | saŋ /sɑŋ/ | úguchu /uɡutʃu/ | ñawi /ɲawi/ | mamã /mamɑ̃/ | whaea /ɸaea/ | kuʻa /kuʔa/ |
| Cha | papa /papa/ | papai /pa.pai/ | úguchili /uɡutʃili/ | baba /baba/ | papai /papɑ̃i/ | matua /matua/ | motua /motua/ |
| Tôi | au /au/ | üürü /ɯːɾɯ/ | au /au/ | üwü /ɨwɨ/ | yuurö /juːɾø/ | au /au/ | au /au/ |
| Bạn | amoro /amoɾo/ | amürü /amɯɾɯ/ | amürü /amɨɾɨ/ | amöödö /amœːdœ/ | amörö /amøɾø/ | koe /koe/ | koe /koe/ |
| Tên | eeti /eːti/ | ese' /eseʔ/ | iri /iɾi/ | eesedi /eːsedi/ | ese' /eseʔ/ | ingoa /iŋoa/ | ikoa /ikoa/ |
| Mắt | enu /enu/ | emïk /e.mɨk/ | úgubu /uɡubu/ | enu /enu/ | poki /pɯki/ | karu /ˈkaɾu/ | mata /mata/ |
| Tay | aina /aina/ | pana /pa.na/ | úhabu /uhabu/ | eñä /eɲɨ/ | tïna /tina/ | ringa /ɾiŋa/ | ʻima /ʔima/ |
| Tim | emanga /emaŋɡa/ | mïda /mɨ.da/ | anigi /aniɡi/ | eyiwekä /ejiwekɨ/ | sïköpoka /sikɯpɯka/ | ngākau /ŋaːkau/ | fatu /fatu/ |
| Yêu | kataneko /kataneko/ | waiko /wai.ko/ | hínsiñe /hinsiɲe/ | ekädäkä /ekɨdɨkɨ/ | kemenü /kemenü/ | aroha /aɾoha/ | hanahana /hanahana/ |
| Cây | wewe /wewe/ | pupö /pu.pɔ/ | wewe /wewe/ | eyu /eju/ | tïmö /timɯ/ | rākau /ɾaːkau/ | tumu kahi /tumu kahi/ |
| Nhà | paty /pati/ | enna /en.na/ | muna /muna/ | ätta /ɨtːa/ | karata /kaɾata/ | whare /ɸaɾe/ | hae /hae/ |
| Chó | pero /peɾo/ | inu /i.nu/ | aulamu /aulamu/ | kaikutshi /kaikutʃi/ | yaremoro /jaɾeɯɾɯ/ | kurī /kuɾiː/ | peko /peko/ |
| Mèo | meu /meu/ | mïta /mɨ.ta/ | meu /meu/ | mishi /miʃi/ | kïrïmï /kirimi/ | ngeru /ŋeɾu/ | piki /piki/ |
| Ăn | onökö /onøkø/ | enu /e.nu/ | éiga /eiɡa/ | äsuukai /ɨsuːkai/ | manepotaro /manepoɾaɾɯ/ | kai /kai/ | kai /kai/ |
| Uống | ëne /ɘne/ | pʉra /pɨ.ra/ | ata /ata/ | äsoojai /ɨsoːʒai/ | atü /atu/ | inu /inu/ | inu /inu/ |
| Một | o:wi /oːwi/ | teginnö /te.ɡin.nɔ/ | aban /aban/ | toune /toune/ | potakoron /potakaɾɯn/ | tahi /tahi/ | tahi /tahi/ |
| Hai | oko /oko/ | asa'rö /asaʔɾɯ/ | biama /biama/ | aake /aːke/ | saköne /sakøne/ | rua /ɾua/ | ʻua /ʔua/ |
| Xin chào | mary /maɾi/ | kapon /ka.pon/ | mabuiga /mabuiɡa/ | etämä /etɨmɨ/ | apî /api/ | kia ora /kia oɾa/ | kaoha /kaoha/ |
| Cảm ơn | irombo /iɾombo/ | tabe /ta.be/ | seremein /seremein/ | enaña /enaɲa/ | mïrako /miɾakɯ/ | ngā mihi /ŋaː mihi/ | mauruuru /mauɾuuɾu/ |
| Tốt | epoja /epoja/ | wagɨ /wa.ɡɨ/ | buidu /bwidu/ | kataajai /kataːʒai/ | mïratö /miɾatɯ/ | pai /pai/ | maitaʻi /maitaʔi/ |
| Chim cu cu | pika /piˈka/ | pika /piˈka/ | — | — | pika /ˈpika/ | koekoeā /kɔɛkɔɛˈaː/ | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.