tsau³¹va⁵¹
Tiếng Zaiwa
Hán-Tạng (Burmish)
Tiếng Zaiwa (tên tự gọi Zaiwa mying; ISO 639-3: atb), còn gọi là Atsi, là một ngôn ngữ Bắc Miến thuộc ngữ hệ Hán-Tạng. Ngôn ngữ này được nói hai bên biên giới Trung Quốc–Myanmar, chủ yếu tại châu tự trị Dehong ở miền tây Vân Nam và các vùng giáp ranh thuộc bang Kachin cùng miền bắc bang Shan; tại Trung Quốc, cộng đồng Zaiwa được chính thức xếp vào dân tộc Jingpo. Zaiwa là ngôn ngữ thanh điệu, phân biệt kiểu tạo thanh của nguyên âm, thường đặt động từ sau tân ngữ và vay mượn nhiều từ tiếng Jinghpaw, Myanmar, Thái Dehong cùng các dạng tiếng Hán trong vùng. Dù có quan hệ văn hóa và đa ngôn ngữ mật thiết, đây là một ngôn ngữ riêng chứ không phải phương ngữ Jinghpaw hay Myanmar. Các nhà truyền giáo từng dùng chữ Fraser và những hệ La-tinh hóa ban đầu, còn một chính tả chữ La-tinh đã sửa đổi được sử dụng tại Trung Quốc từ giữa thế kỷ XX; tuy vậy, mức độ biết chữ và dùng văn viết vẫn không đồng đều giữa các cộng đồng.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Zaiwa
Nước
tui21
/tui²¹/
Lửa
my51
/mi⁵¹/
Mặt trời
ni55
/ni⁵⁵/
Mặt trăng
la51
/la⁵¹/
Sao
kyoi
/kjoi˥/
Mẹ
nu44
/nu⁴⁴/
Cha
wa44
/wa⁴⁴/
Tôi
ngo
/ŋo˥/
Bạn
nang
/naŋ˥/
Tên
amying
/amjiŋ/
Mắt
mjoq1
/mjoʔ¹/
Tay
sa51
/sa⁵¹/
Tim
ngai51
/ŋaj⁵¹/
Yêu
aw51
/ɔ⁵¹/
Cây
tui51
/tui⁵¹/
Nhà
im31
/ɪm³¹/
Chó
khi51
/kʰi⁵¹/
Mèo
tsa51
/tsa⁵¹/
Ăn
tai35
/taj³⁵/
Uống
yum51
/jʌm⁵¹/
Một
ra21
/ʒa21/
Hai
ngiq
/ŋiʔ˥/
Xin chào
mou51
/mou⁵¹/
Cảm ơn
ma31
/ma³¹/
Tốt
ngaw51
/ŋɔ⁵¹/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Burmish) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Zaiwa | Tiếng Trung Quốc Jin (phương ngữ Tân Châu) | Tiếng Pyu | Tiếng Miến cổ | Tiếng Hà Nhì | Tiếng Tangut (Tây Hạ) | Tiếng Tạng Khams |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | tui21 /tui²¹/ | 水 /suei⁵³/ | ʔuy /uj/ | ရိ /riy/ | lol /lo˥˥/ | 𗀚 /tjɨ˧/ | ཆུ /tɕʰu/ |
| Lửa | my51 /mi⁵¹/ | 火 /xuɤ⁵³/ | vyaŋ /wjaŋ/ | မိး /miːʔ/ | miq /mi˧˩/ | 𘎩 /me˧/ | མེ /me/ |
| Mặt trời | ni55 /ni⁵⁵/ | 太阳 /tʰai⁴⁵ iɒ̃¹¹˥/ | ño /ɲo/ | နိ /niy/ | mol /mo˥˥/ | 𘂴 /pjij˧˥/ | ཉི་མ /ɲima/ |
| Mặt trăng | la51 /la⁵¹/ | 月 /yəʔ²/ | hla /hla/ | လ /la/ | hhal /xa˥˥/ | 𗏯 /lja˧˥/ | ཟླ་བ /dawa/ |
| Sao | kyoi /kjoi˥/ | 星 /ɕiŋ˧˩/ | kar /karʔ/ | ကြယ် /kraj/ | aoqssi /ɑ˥si˩/ | 𗄓 /gjɨ˧˥/ | སྐར་མ /karma/ |
| Mẹ | nu44 /nu⁴⁴/ | 妈 /ma¹¹/ | na /na/ | အမိ /ʔamiy/ | amal /ama˥˥/ | 𘎒 /ma˧˥/ | ཨ་མ /ama/ |
| Cha | wa44 /wa⁴⁴/ | 爹 /tiɛ̃¹¹/ | paʔ /paʔ/ | အဖ /ʔap/ | adal /ada˥˥/ | 𗥃 /pa˧/ | ཨ་ཕ /apʰa/ |
| Tôi | ngo /ŋo˥/ | 我 /ŋɤ˧˩/ | ŋa /ŋa/ | ငာ /ŋaː/ | ngal /ŋɑ́/ | 𗧓 /ŋa˧˥/ | ང /ŋà/ |
| Bạn | nang /naŋ˥/ | 你 /ni˧˩/ | naŋ /naŋ/ | နင် /naŋ/ | nol /no˩/ | 𘀍 /nja˧˥/ | ཁྱོད /cʰø˥/ |
| Tên | amying /amjiŋ/ | 名字 /miŋ˩ tsz̩/ | miŋ /miŋ/ | အမည် /ʔamɲaɲ/ | milq /mi˥/ | 𗥠 /mjij˧˥/ | མིང /miŋ/ |
| Mắt | mjoq1 /mjoʔ¹/ | 眼 /nie⁵³/ | mik /mik/ | မ္ယက် /mlak/ | miavq /mjaʔ/ | 𗞴 /mjij˧/ | མིག /mik/ |
| Tay | sa51 /sa⁵¹/ | 手 /səu⁵³/ | lak /lak/ | လက် /lak/ | leyu /leju/ | 𘀔 /lje˧/ | ལག་པ /lakpa/ |
| Tim | ngai51 /ŋaj⁵¹/ | 心 /ɕiəŋ¹¹/ | — /—/ | နှလုံး /hnaluːŋ/ | miqsiq /mi˧˩si˧˩/ | 𘃠 /njij˧˥/ | སྙིང་ /ɲiŋ/ |
| Yêu | aw51 /ɔ⁵¹/ | 爱 /ɣai⁴⁵/ | — /—/ | ချစ် /klyit/ | gaq /ɡa˧˩/ | 𗙊 /lhjij˧˥/ | དགའ་པོ /ɡapo/ |
| Cây | tui51 /tui⁵¹/ | 树 /su⁴⁵/ | siŋ /siŋ/ | သစ် /sit/ | siq /si˧˩/ | 𘀇 /sji˧/ | ཤིང་ /ɕiŋ/ |
| Nhà | im31 /ɪm³¹/ | 房 /fɑŋ⁵³/ | vaiŋ /waiŋ/ | အိမ် /ʔim/ | nyul /ɲu˥˥/ | 𗩴 /kʰjwa˧˥/ | ཁང་པ /kʰaŋpa/ |
| Chó | khi51 /kʰi⁵¹/ | 狗 /kəu⁵³/ | kwiy /kwij/ | ခုယ်း /kʰuj/ | kheel /kʰe˥˥/ | 𗋒 /kʰwjɨ˧/ | ཁྱི /kʰi/ |
| Mèo | tsa51 /tsa⁵¹/ | 猫 /miau⁵³/ | — /—/ | ကြောင် /klaŋ/ | mil /mi˥˥/ | 𗦷 /mji˧˥/ | ཞི་མི /ʑimi/ |
| Ăn | tai35 /taj³⁵/ | 吃 /tsʰəʔ²/ | cyaʔ /tɕaʔ/ | စား /tsaːʔ/ | za /za/ | 𗅋 /dzjij˧˥/ | ཟ /za/ |
| Uống | yum51 /jʌm⁵¹/ | 喝 /xaʔ²/ | — /—/ | ၐုက် /suk/ | dol /do˥˥/ | 𘉞 /tʰjij˧˥/ | འཐུང་ /tʰuŋ/ |
| Một | ra21 /ʒa21/ | 一 /ieʔ²/ | te /te/ | တ /tac/ | tiul /tiu˥˥/ | 𘈩 /lew˧˥/ | གཅིག /tɕik/ |
| Hai | ngiq /ŋiʔ˥/ | 二 /ər˩˧/ | nit /nit/ | နှစ် /n̥ik/ | nyiq /ɲi˥/ | 𗍫 /njɨ˧/ | གཉིས /ȵiː/ |
| Xin chào | mou51 /mou⁵¹/ | 你好 /ni⁵³ xau⁵³/ | — /—/ | — /—/ | niahuq mahuq /niaxuq maxuq/ | — /—/ | ཨ་རོ /aro/ |
| Cảm ơn | ma31 /ma³¹/ | 谢 /ɕie⁴⁵/ | — /—/ | — /—/ | gaq sai /ɡa˧˩ sai/ | — /—/ | ཐུགས་རྗེ་ཆེ /tʰukdʑe tɕʰe/ |
| Tốt | ngaw51 /ŋɔ⁵¹/ | 好 /xau⁵³/ | — /—/ | ကောင်း /kawŋ/ | xa /xa/ | 𗏁 /tsji˧/ | ཡག་པོ /jakpo/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.