Dha-Anywaa
Tiếng Anuak
Nile-Sahara
Tiếng Anuak (Anywaa, tự danh Dha-Anywaa) là một ngôn ngữ Lwoo thuộc nhóm Nilotic Tây ở lưu vực hạ lưu sông Sobat, trải dài giữa Nam Sudan (bang Thượng Nile, hạt Pochalla) và Ethiopia (vùng Gambela). Cộng đồng Anuak với khoảng 250.000 người theo truyền thống là những nông dân nuôi gia súc ở vùng đồng bằng ngập lụt, phân biệt với người Nuer (nus) láng giềng bởi tổ chức xã hội làng định cư xoay quanh các thủ lĩnh cha truyền con nối (kwaaro). Về mặt ngôn ngữ, tiếng Anuak chia sẻ các đặc điểm Lwoo Nilotic Tây với các ngôn ngữ chị em là Acholi (ach), Lango (laj) và Luo (luo) — bao gồm hòa âm nguyên âm ATR với hai tập hòa âm, một hệ thống thanh điệu phức tạp (thường là 3-4 thanh vực) và hình thái học động từ về thể-thức. Công trình Anywa Language: Description and Internal Reconstructions năm 1996 của Reh là tư liệu học thuật hiện đại quan trọng nhất. Cộng đồng Anuak ở vùng Gambela đã bị ảnh hưởng nặng nề bởi vụ thảm sát Gambela năm 2003 và những căng thẳng kéo dài với nhà nước Ethiopia.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Anuak
Nước
pii
/piː/
Lửa
mac
/matʃ/
Mặt trời
ceeŋ
/tʃeːŋ/
Mặt trăng
dwee
/dweː/
Sao
lɛɛr
/lɛːr/
Mẹ
min
/min/
Cha
waad
/waːd/
Tôi
än
/an/
Bạn
in
/in/
Tên
nyiŋ
/ɲiŋ/
Mắt
waang
/waːŋ/
Tay
cing
/tʃiŋ/
Tim
cuny
/tʃuɲ/
Yêu
mar
/mar/
Cây
yat
/jat/
Nhà
ot
/ot/
Chó
guok
/ɡuok/
Mèo
nyamur
/ɲamur/
Ăn
cam
/tʃam/
Uống
maath
/maːt̪/
Một
acel
/atʃel/
Hai
aryew
/arjɛw/
Xin chào
mali
/mali/
Cảm ơn
apwoyo
/apwojo/
Tốt
ber
/ber/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Nilo-Saharan liên quan
| Nghĩa | Tiếng Anuak | Tiếng Acholi | Tiếng Lango | Tiếng Luo | Tiếng Nuer | Tiếng Dinka | Tiếng Jingpo (Kachin) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | pii /piː/ | pii /piː/ | pii /piː/ | pi /pi/ | pi /pi/ | piu /piu/ | hka /kʰaː˧/ |
| Lửa | mac /matʃ/ | mac /matʃ/ | mac /matʃ/ | mach /matʃ/ | mäc /mɛtʃ/ | mac /matʃ/ | wan /waːn˧/ |
| Mặt trời | ceeŋ /tʃeːŋ/ | ceng /tʃeŋ/ | ceŋ /tʃeŋ/ | chieng' /tʃieŋ/ | caŋ /tʃaŋ/ | akɔ̈l /akɔl/ | jan /dʒan˧/ |
| Mặt trăng | dwee /dweː/ | dwe /dwe/ | dwe /dwe/ | dwe /dwe/ | pay /paj/ | pɛɛi /pɛːi/ | shata /ʃata˧/ |
| Sao | lɛɛr /lɛːr/ | lakalatwe /lakalatwe/ | lakalatwe /lakalatwe/ | sulwe /sulwe/ | räl /ral/ | kuel /kwɛl/ | shagan /ʃəɡan/ |
| Mẹ | min /min/ | mego /meɡo/ | mego /meɡo/ | mama /mama/ | maar /maːr/ | man /man/ | nu /nu˧/ |
| Cha | waad /waːd/ | baba /baba/ | papo /papo/ | baba /baba/ | gwaar /ɡwaːr/ | wun /wun/ | wa /wa˧/ |
| Tôi | än /an/ | an /an/ | an /an/ | an /an/ | ɣän /ɣan/ | ɣɛn /ɣɛn/ | ngai /ŋai/ |
| Bạn | in /in/ | in /in/ | yin /jin/ | in /in/ | jin /jin/ | yïn /jɪn/ | nang /naŋ/ |
| Tên | nyiŋ /ɲiŋ/ | nying /ɲiŋ/ | nying /ɲiŋ/ | nying /ɲiŋ/ | ciot /tɕɔːt/ | rin /rin/ | mying /mjiŋ/ |
| Mắt | waang /waːŋ/ | wang /waŋ/ | waŋ /waŋ/ | wang' /waŋ/ | waŋ /waŋ/ | nyin /ɲin/ | myi /mji˧/ |
| Tay | cing /tʃiŋ/ | cing /tʃiŋ/ | cing /tʃiŋ/ | lwedo /lwedo/ | tet /tet/ | cin /tʃin/ | lata /lata˧/ |
| Tim | cuny /tʃuɲ/ | cwiny /tʃwiɲ/ | cwiny /tʃwiɲ/ | chuny /tʃuɲ/ | lëŋ /lɛŋ/ | piöu /piɔu/ | salum /salum/ |
| Yêu | mar /mar/ | mar /mar/ | amara /amara/ | hera /hera/ | nhok /nok/ | nhiär /n̪iar/ | tsaw ra /tsau˧ra˧/ |
| Cây | yat /jat/ | yat /jat/ | yat /jat/ | yath /jaθ/ | jïath /dʒiat̪/ | tim /tim/ | hpun /pʰun˧/ |
| Nhà | ot /ot/ | ot /ot/ | ot /ot/ | ot /ot/ | dööl /dɔːl/ | ɣöt /ɣɔt/ | nta /nta˧/ |
| Chó | guok /ɡuok/ | gwok /ɡʷok/ | gwok /ɡwok/ | guok /ɡuok/ | jiek /dʒiek/ | jɔ̈ŋ /dʒɔŋ/ | gwi /ɡwi˧/ |
| Mèo | nyamur /ɲamur/ | ngabu /ŋabu/ | mbweko /mbweko/ | paka /paka/ | gec /ɡetʃ/ | gec /ɡetʃ/ | nyaung /ɲauŋ˧/ |
| Ăn | cam /tʃam/ | cam /tʃam/ | camo /tʃamo/ | chiemo /tʃiemo/ | cam /tʃam/ | cam /tʃam/ | sha /ʃa˧/ |
| Uống | maath /maːt̪/ | mat /mat/ | matho /matʰo/ | madho /maðo/ | math /mat̪/ | dek /dek/ | lu /lu˧/ |
| Một | acel /atʃel/ | acel /atʃel/ | acel /atʃel/ | achiel /atʃiel/ | kɛl /kɛl/ | tök /tɔk/ | langai /laŋai˧/ |
| Hai | aryew /arjɛw/ | aryo /arjo/ | aryo /arjo/ | ariyo /arijo/ | rew /rɛw/ | rou /rou/ | lahkawng /ləkʰoŋ/ |
| Xin chào | mali /mali/ | itye nining /itje niniŋ/ | itye nining /itje niniŋ/ | misawa /misawa/ | malɛ /malɛ/ | ke yïn /ke jin/ | kaja i /kadʒa˧i˧/ |
| Cảm ơn | apwoyo /apwojo/ | apwoyo /apwojo/ | apwoyo /apwojo/ | erokamano /erokamano/ | lɛrnyä /lɛɾɲa/ | alanyiek /alaɲiek/ | chyeju kaba /tʃedʒu˧kaba˧/ |
| Tốt | ber /ber/ | ber /ber/ | ber /ber/ | maber /maber/ | gɔaa /ɡɔaː/ | piath /piat̪/ | kaja /kadʒa˧/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.