Jinghpaw

Tiếng Jingpo (Kachin)

Hán-Tạng (Sal, Jingpho)

Ngữ hệHán-Tạng (Sal, Jingpho) Người nói~900K Chữ viếtchữ Latinh (chính tả Jinghpaw); chuyển tự kiểu Trung Quốc tại Trung Quốc Quốc giaMyanmar (bang Kachin); Trung Quốc (Vân Nam, gọi là Cảnh Pha) Ngôn ngữ chính thứcMyanmar (bang Kachin); Trung Quốc (châu tự trị) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kac

Tiếng Jingpho (Kachin, ở Trung Quốc gọi là Jǐngpō) là ngôn ngữ Tạng-Miến chính thuộc nhánh Sal ở bang Kachin phía bắc Myanmar và vùng Vân Nam lân cận, với khoảng 900 nghìn người nói. Đóng vai trò là ngôn ngữ chung của người Kachin đa sắc tộc, vốn nói sáu ngôn ngữ riêng biệt nhưng chung một bản sắc. Là ngôn ngữ có thanh điệu (4 thanh), với trật tự từ động từ đứng cuối và hệ thống đánh dấu chứng cứ tính phức tạp. Chữ viết Latinh được nhà truyền giáo Báp-tít người Mỹ Ola Hanson phát triển năm 1895, với các dấu phụ biểu thị thanh điệu (chữ viết Hanson vẫn là chuẩn). Được dùng trong giáo dục tiểu học ở bang Kachin.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Jingpo (Kachin)

Nước

hka

/kʰaː˧/

Lửa

wan

/waːn˧/

Mặt trời

jan

/dʒan˧/

Mặt trăng

shata

/ʃata˧/

Sao

shagan

/ʃəɡan/

Mẹ

nu

/nu˧/

Cha

wa

/wa˧/

Tôi

ngai

/ŋai/

Bạn

nang

/naŋ/

Tên

mying

/mjiŋ/

Mắt

myi

/mji˧/

Tay

lata

/lata˧/

Tim

salum

/salum/

Yêu

tsaw ra

/tsau˧ra˧/

Cây

hpun

/pʰun˧/

Nhà

nta

/nta˧/

Chó

gwi

/ɡwi˧/

Mèo

nyaung

/ɲauŋ˧/

Ăn

sha

/ʃa˧/

Uống

lu

/lu˧/

Một

langai

/laŋai˧/

Hai

lahkawng

/ləkʰoŋ/

Xin chào

kaja i

/kadʒa˧i˧/

Cảm ơn

chyeju kaba

/tʃedʒu˧kaba˧/

Tốt

kaja

/kadʒa˧/

Chim cu cu

kukdun

/kúk dùn/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Sal, Jingpho) liên quan

Nghĩa Tiếng Jingpo (Kachin)Tiếng AkhaTiếng AzheTiếng Tangut (Tây Hạ)Tiếng Karen PwoTiếng Nạp TâyTiếng Khách Gia
Nước hka /kʰaː˧/ i tsi /i˧tsɨ˧/ ʑɿ /ʑɿ˧˧/ 𗀚 /tjɨ˧/ ထံ /tʰî/ ggee /ɡɯ̄/ /sui˧˩/
Lửa wan /waːn˧/ mji /mji˧/ mi /mī/ 𘎩 /me˧/ မ့ၣ် /me˨˩/ mee /mɯ˧/ /fo˧˩/
Mặt trời jan /dʒan˧/ nyi ma /ɲi˧ma˧/ ŋni /ŋnʲi˧˧/ 𘂴 /pjij˧˥/ မုန် /mu˧/ ny-mei /ɲi˧mi˧/ 日头 /ŋit˧tʰeu˧˥/
Mặt trăng shata /ʃata˧/ ba la /ba˧la˧/ ɬɛ /ɬɛ˧˧/ 𗏯 /lja˧˥/ လး /la˧/ he-mei /hɯ˧mi˧/ 月光 /ŋiet˧koŋ˥/
Sao shagan /ʃəɡan/ aqgeu /a˨˩ɡɯ˥/ kɿ /kɿ˧/ 𗄓 /gjɨ˧˥/ ဆါ /ʃa˧/ gee /kɯ˧/ /sen˦/
Mẹ nu /nu˧/ a ma /a˧ma˧/ amo /amo˧˧/ 𘎒 /ma˧˥/ မိ /mu˧˥/ mei /mei˧/ 阿姆 /a˥me˥/
Cha wa /wa˧/ a da /a˧da˧/ ada /ada˧˧/ 𗥃 /pa˧/ ဖါ /pʰa/ av /a˧/ 阿爸 /a˥pa˥/
Tôi ngai /ŋai/ nga /ŋa˧/ ŋa /ŋā/ 𗧓 /ŋa˧˥/ /jə˧/ ngeq /ŋə˨˩/ 𠊎 /ŋai˩/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.