Jinghpaw
Tiếng Jingpo (Kachin)
Hán-Tạng (Sal, Jingpho)
Tiếng Jingpho (Kachin, ở Trung Quốc gọi là Jǐngpō) là ngôn ngữ Tạng-Miến chính thuộc nhánh Sal ở bang Kachin phía bắc Myanmar và vùng Vân Nam lân cận, với khoảng 900 nghìn người nói. Đóng vai trò là ngôn ngữ chung của người Kachin đa sắc tộc, vốn nói sáu ngôn ngữ riêng biệt nhưng chung một bản sắc. Là ngôn ngữ có thanh điệu (4 thanh), với trật tự từ động từ đứng cuối và hệ thống đánh dấu chứng cứ tính phức tạp. Chữ viết Latinh được nhà truyền giáo Báp-tít người Mỹ Ola Hanson phát triển năm 1895, với các dấu phụ biểu thị thanh điệu (chữ viết Hanson vẫn là chuẩn). Được dùng trong giáo dục tiểu học ở bang Kachin.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Jingpo (Kachin)
Nước
hka
/kʰaː˧/
Lửa
wan
/waːn˧/
Mặt trời
jan
/dʒan˧/
Mặt trăng
shata
/ʃata˧/
Sao
shagan
/ʃəɡan/
Mẹ
nu
/nu˧/
Cha
wa
/wa˧/
Tôi
ngai
/ŋai/
Bạn
nang
/naŋ/
Tên
mying
/mjiŋ/
Mắt
myi
/mji˧/
Tay
lata
/lata˧/
Tim
salum
/salum/
Yêu
tsaw ra
/tsau˧ra˧/
Cây
hpun
/pʰun˧/
Nhà
nta
/nta˧/
Chó
gwi
/ɡwi˧/
Mèo
nyaung
/ɲauŋ˧/
Ăn
sha
/ʃa˧/
Uống
lu
/lu˧/
Một
langai
/laŋai˧/
Hai
lahkawng
/ləkʰoŋ/
Xin chào
kaja i
/kadʒa˧i˧/
Cảm ơn
chyeju kaba
/tʃedʒu˧kaba˧/
Tốt
kaja
/kadʒa˧/
Chim cu cu
kukdun
/kúk dùn/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Sal, Jingpho) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Jingpo (Kachin) | Tiếng Akha | Tiếng Azhe | Tiếng Tangut (Tây Hạ) | Tiếng Karen Pwo | Tiếng Nạp Tây | Tiếng Khách Gia |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | hka /kʰaː˧/ | i tsi /i˧tsɨ˧/ | ʑɿ /ʑɿ˧˧/ | 𗀚 /tjɨ˧/ | ထံ /tʰî/ | ggee /ɡɯ̄/ | 水 /sui˧˩/ |
| Lửa | wan /waːn˧/ | mji /mji˧/ | mi /mī/ | 𘎩 /me˧/ | မ့ၣ် /me˨˩/ | mee /mɯ˧/ | 火 /fo˧˩/ |
| Mặt trời | jan /dʒan˧/ | nyi ma /ɲi˧ma˧/ | ŋni /ŋnʲi˧˧/ | 𘂴 /pjij˧˥/ | မုန် /mu˧/ | ny-mei /ɲi˧mi˧/ | 日头 /ŋit˧tʰeu˧˥/ |
| Mặt trăng | shata /ʃata˧/ | ba la /ba˧la˧/ | ɬɛ /ɬɛ˧˧/ | 𗏯 /lja˧˥/ | လး /la˧/ | he-mei /hɯ˧mi˧/ | 月光 /ŋiet˧koŋ˥/ |
| Sao | shagan /ʃəɡan/ | aqgeu /a˨˩ɡɯ˥/ | kɿ /kɿ˧/ | 𗄓 /gjɨ˧˥/ | ဆါ /ʃa˧/ | gee /kɯ˧/ | 星 /sen˦/ |
| Mẹ | nu /nu˧/ | a ma /a˧ma˧/ | amo /amo˧˧/ | 𘎒 /ma˧˥/ | မိ /mu˧˥/ | mei /mei˧/ | 阿姆 /a˥me˥/ |
| Cha | wa /wa˧/ | a da /a˧da˧/ | ada /ada˧˧/ | 𗥃 /pa˧/ | ဖါ /pʰa/ | av /a˧/ | 阿爸 /a˥pa˥/ |
| Tôi | ngai /ŋai/ | nga /ŋa˧/ | ŋa /ŋā/ | 𗧓 /ŋa˧˥/ | ယ /jə˧/ | ngeq /ŋə˨˩/ | 𠊎 /ŋai˩/ |
| Bạn | nang /naŋ/ | naw /nɔ˧/ | no /no˧˧/ | 𘀍 /nja˧˥/ | နါ /nə˧/ | no /nɔ˧/ | 你 /ŋi˩/ |
| Tên | mying /mjiŋ/ | myeh /mjɤ˥/ | mo /mo˧˧/ | 𗥠 /mjij˧˥/ | မံ /mi˨˩/ | mei /mei˧/ | 名 /miaŋ˩/ |
| Mắt | myi /mji˧/ | myaq /mja̰ʔ/ | ȵi /ȵi˧˧/ | 𗞴 /mjij˧/ | မဲာ် /mɛ˧/ | nyi /ɲi˧/ | 目 /muk˧/ |
| Tay | lata /lata˧/ | la pa /la˧pa˧/ | la /la˧˧/ | 𘀔 /lje˧/ | စူ /sɔ˨/ | lel /lɯ˥/ | 手 /su˧˩/ |
| Tim | salum /salum/ | ne ma /nēmā/ | si /si˧˧/ | 𘃠 /njij˧˥/ | သး /θà/ | see-zai /sɯ˧dzɑ˧/ | 心 /sim˥/ |
| Yêu | tsaw ra /tsau˧ra˧/ | gaq /ɡaʔ˧/ | ŋa /ŋa˧˧/ | 𗙊 /lhjij˧˥/ | အဲင် /ʔài/ | lai /lɑ˧/ | 爱 /oi˧/ |
| Cây | hpun /pʰun˧/ | aq xeu /aʔ˧ɕeu˧/ | sɿ /sɿ˧˧/ | 𘀇 /sji˧/ | သုၣ် /tʰoŋ˧/ | si /si˧/ | 树 /su˧/ |
| Nhà | nta /nta˧/ | nyma /ɲma˧/ | ɣɯ /ɣɯ˧˧/ | 𗩴 /kʰjwa˧˥/ | ဟံၣ် /hi˧/ | pee-mei /pɯ˧mi˧/ | 屋 /vuk˧/ |
| Chó | gwi /ɡwi˧/ | jia /tɕa˧/ | kʰɯ /kʰɯ˧˧/ | 𗋒 /kʰwjɨ˧/ | ထွဲ /tʰwi˧/ | kee /kʰɯ˧/ | 狗 /kieu˧˩/ |
| Mèo | nyaung /ɲauŋ˧/ | a yi /a˧ji˧/ | vi /vi˧˧/ | 𗦷 /mji˧˥/ | ဖၣ် /pə˧/ | lai-mei /lɑ˧mi˧/ | 猫 /miau˥/ |
| Ăn | sha /ʃa˧/ | za /dza˧/ | dza /dza˧˧/ | 𗅋 /dzjij˧˥/ | အၢင် /ai˧˩/ | zo /dzo˧/ | 食 /sɨt˧/ |
| Uống | lu /lu˧/ | tu /tu˧/ | du /du˧˧/ | 𘉞 /tʰjij˧˥/ | အူ /ɔ˧/ | chil /tʂʰi˥/ | 饮 /iam˧˩/ |
| Một | langai /laŋai˧/ | ti /ti˧/ | tsʰɿ /tsʰɿ˧˧/ | 𘈩 /lew˧˥/ | တ /ta˧˩/ | ddee /dɯ˧/ | 一 /it˧/ |
| Hai | lahkawng /ləkʰoŋ/ | nyi /ɲi̤˨˩/ | ȵi /ɲi˧/ | 𗍫 /njɨ˧/ | နီ /ni˨˩/ | nee /ni˧/ | 二 /ŋi˥˧/ |
| Xin chào | kaja i /kadʒa˧i˧/ | u du la /u˧du˧la˧/ | mosu /mosu˧˧/ | — /—/ | နာမှၤ /na˧ʃi˧/ | nyel-bbeq /ɲɯ˥bɯ˨˩/ | 你好 /nɡi˧˥ho˧˩/ |
| Cảm ơn | chyeju kaba /tʃedʒu˧kaba˧/ | gv ya /ɡɯ˧ja˧/ | katɕʰɿ /katɕʰɿ˧˧/ | — /—/ | တၢ်ဘျုး /ta˧blu˧/ | jjuq jjuq /dʑɯ˨˩dʑɯ˨˩/ | 多谢 /to˥tsia˧/ |
| Tốt | kaja /kadʒa˧/ | jau /tɕau˧/ | mu /mu˧˧/ | 𗏁 /tsji˧/ | ဂ့ၤ /ɣai˧/ | ai /ɑ˧/ | 好 /ho˧˩/ |
| Chim cu cu | kukdun /kúk dùn/ | — | — | — | — | — | 伏鸠仔 /pʰʊk̚˥keu˧˥ʋe˧˩/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.