Thuɔŋjäŋ

tiếng Dinka

Nilo-Saharan (Western Nilotic)

Ngữ hệNilo-Saharan (Western Nilotic) Người nói~4M Chữ viếtLatin (with diacritics) Quốc giaSouth Sudan Ngôn ngữ chính thứcSouth Sudan (national) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3din

Tiếng Dinka (Thuɔŋjäŋ) là ngôn ngữ Nilo-Sahara lớn nhất, ngôn ngữ của người Dinka Nam Sudan. Có hệ nguyên âm phức tạp đặc biệt, trong đó các đối lập giọng thở và giọng căng đảm nhiệm vai trò hình thái.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Dinka

Nước

piu

/piu/

Lửa

mac

/matʃ/

Mặt trời

akɔ̈l

/akɔl/

Mặt trăng

pɛɛi

/pɛːi/

Mẹ

man

/man/

Cha

wun

/wun/

Ăn

cam

/tʃam/

Uống

dek

/dek/

Yêu

nhiär

/n̪iar/

Tim

piöu

/piɔu/

Cây

tim

/tim/

Nhà

ɣöt

/ɣɔt/

Chó

jɔ̈ŋ

/dʒɔŋ/

Mèo

gec

/ɡetʃ/

Tay

cin

/tʃin/

Mắt

nyin

/ɲin/

Xin chào

ke yïn

/ke jin/

Cảm ơn

alanyiek

/alaɲiek/

Một

tök

/tɔk/

Tốt

piath

/piat̪/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Nilo-Saharan (Western Nilotic) liên quan

Nghĩa tiếng DinkaTiếng Anuaktiếng Nuertiếng AcholiTiếng LangoTiếng ArpitanTiếng Berom
Nước piu /piu/ pii /piː/ pi /pi/ pii /piː/ pii /piː/ égoua /eɡwɔ/ /bi/
Lửa mac /matʃ/ mac /matʃ/ mäc /mɛtʃ/ mac /matʃ/ mac /matʃ/ fuè /fwɛ/ /tʃa/
Mặt trời akɔ̈l /akɔl/ ceeŋ /tʃeːŋ/ caŋ /tʃaŋ/ ceng /tʃeŋ/ ceŋ /tʃeŋ/ solely /sɔlɛj/ kọs /kɔs/
Mặt trăng pɛɛi /pɛːi/ dwee /dweː/ pay /paj/ dwe /dwe/ dwe /dwe/ lena /lənə/ cwèl /tʃwel/
Mẹ man /man/ min /min/ maar /maːr/ mego /meɡo/ mego /meɡo/ mâre /mar/ ne /ne/
Cha wun /wun/ waad /waːd/ gwaar /ɡwaːr/ baba /baba/ papo /papo/ pâre /par/ da /da/
Ăn cam /tʃam/ cam /tʃam/ cam /tʃam/ cam /tʃam/ camo /tʃamo/ mengiér /mendʒje/ /ɾi/
Uống dek /dek/ maath /maːt̪/ math /mat̪/ mat /mat/ matho /matʰo/ bêre /beːr/ nyaŋ /ɲaŋ/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.