南寧平話

Tiếng Bình thoại

Sinitic (Pinghua)

Ngữ hệSinitic (Pinghua) Người nói話者不明 (徽語績歙片の一支) La-tinh hóaPinghua Romanisation (平話拼音) Cách đọcBình thoại — Nam Ninh (Quảng Tây)

Bình thoại là một nhánh Hán ngữ độc lập ở Quảng Tây, hình thành từ đội quân đồn trú người Hán thời Tống định cư giữa cộng đồng người Choang. Lớp nền ngôn ngữ Thái-Choang rất đậm nét, bảo lưu các vần nhập thanh -p/-t/-k của Hán ngữ trung cổ, và hệ thống thanh điệu khác biệt so với Quảng Đông lân cận.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Tiếng Bình thoại

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one it⁵ /it̚˥/
two ni²² /ni˨˨/
three sam⁵⁴ /saːm˥˦/
four si²² /si˨˨/
five ng²¹ /ŋ̍˨˩/
six lok²² /lok̚˨˨/
seven chat⁵ /tsʰɐt̚˥/
eight pat⁵ /pat̚˥/
nine kau³⁵ /kɐu˧˥/
ten sap²² /sɐp̚˨˨/
sun ni²² /ni˨˨/
moon ngye²² /ŋye˨˨/
mountain san³³ /san˧˧/
water sui³³ /sui˧˧/
fire xuo³³ /xuo˧˧/
tree muk⁵ /muk̚˥/
soil thu³⁵ /tʰu˧˥/
sky thien²¹ /tʰiɛn˨˩/
ground ti²¹³ /ti˨˩˧/
sea xai³⁵ /xai˧˥/
dragon loing²¹ /lœyŋ˨˩/
tiger xu²¹ /xu˨˩/
dog khing²¹ /kʰyiŋ˨˩/
horse ma²¹ /ma˨˩/
bird niau²¹ /niau˨˩/
fish y²¹ /y˨˩/
ox ngiu²⁴ /ŋiu˨˦/
sheep iang²⁴ /iaŋ˨˦/
cat mau⁴⁴ /mau˦˦/
person neing³³ /neiŋ˧˧/
hand chiu²¹ /tɕʰiu˨˩/
foot jy²⁴ /tsy˨˦/
eye mu²⁴ /mu˨˦/
ear er³³ /ɚ˧˧/
mouth khou³³ /kʰəu˧˧/
head thou³¹ /tʰəu˧˩/
heart sam²¹ /sɐm˨˩/
blood xye³⁵ /ɕye˧˥/
meat nyuk²² /ɲuk̚˨˨/
up song⁵³ /sɔŋ˥˧/
down xia⁵³ /ɕia˥˧/
middle zung⁴⁴ /tsuŋ˦˦/
hit zung²² /tsuŋ˨˨/
center iang⁵⁵ /iaŋ˥˥/
left zo³⁵ /tso˧˥/
right iou²⁴ /iou˨˦/
east tong³³ /toŋ˧˧/
西 west sai³³ /sai˧˧/
south nam²¹ /naːm˨˩/
north pak⁵ /pak̚˥/
go haing³³ /haiŋ˧˧/
row hang³³ /haŋ˧˧/
come le³³ /lɛ˧˧/
leave khoe⁵⁴ /kʰœ˥˦/
see jien⁵³ /tɕiɛn˥˧/
hear uen²¹ /uən˨˩/
eat sik²² /sɪk̚˨˨/
drink am⁵³ /ɐm˥˧/
run zeu²¹³ /tsɛu˨˩˧/
sit chho³³ /tsʰo˧˧/
stand lit⁵ /lit̚˥/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Pinghua) liên quan

Nghĩa Tiếng Bình thoạiTiếng Quảng Đông Đông Hoảntiếng Việt Cao ChâuTiếng Trung SơnTiếng Quảng ĐôngTiếng Bạch thoại Nam NinhTiếng Đài Sơn
Nước /ɬui˦˨/ /sui˧˥/ /sɵi˧˥/ /sɵy˧˥/ /sɵy˧˥/ /ɬɵy˧˥/ /ɬui˧˧/
Lửa /fu˦˨/ /fɔ˧˥/ /fɔ˧˥/ /fɔ˧˥/ /fɔː˧˥/ /fɔ˧˥/ /fɔ˥˥/
Mặt trời 日头 /ŋit˨tʰɐu˦˦/ 日头 /jɐt˨˨tʰɐu˨˩/ 日头 /jɐt˨tʰɐu˧˧/ 日頭 /jɐt˨ tʰɐu˨˩/ 日頭 /jɐt˨ tʰɐu˨˩/ 日头 /jɐt˨tʰɐu˨˩/ 日头 /ɲit˨˨hau˧˧/
Mặt trăng 月光 /ŋyt˨kwɔŋ˦˦/ 月光 /jyt˨kʷɔŋ˥˥/ 月光 /jyt˨kwɔŋ˥˥/ 月光 /jyt˨ kwɔŋ˥˧/ 月光 /jyːt˨ kʷɔːŋ˥/ 月光 /ŋyt˨kʷɔŋ˥˥/ 月光 /ɲut˧˧kwɔŋ˨˨/
Mẹ 阿妈 /a˦˦ma˦˦/ 阿妈 /a˧˧ma˥˥/ 妈妈 /maː˥˥maː˥˥/ 老母 /lou˩˧ mou˩˧/ 媽媽 /maː˥maː˥/ 老妈 /lau˧˩ma˥˥/ 阿妈 /a˧˧ma˥˥/
Cha 阿爸 /a˦˦pa˦˦/ 阿爸 /a˧˧pa˥˥/ 爸爸 /paː˨˩paː˨˩/ 老豆 /lou˩˧ tɐu˨/ 爸爸 /paː˨˩paː˥/ 老窦 /lau˧˩tɐu˨˨/ 阿爸 /a˧˧pa˥˥/
Ăn /sɐk˨/ /sɪk˨/ /sɪk˨˨/ /sɪk˨/ /sɪk˨/ /ɬɪk˨/ /ɬik˧˧/
Uống /ʔɐm˦˨/ /jɐm˧˥/ /jɐm˧˥/ /jɐm˧˥/ /jɐm˧˥/ /jɐm˧˥/ /ɲim˧˧/
Trang 1/3

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Pinghua) liên quan

Chữ Hán Tiếng Bình thoạiHuiyang HakkaTiếng Mân BắcTiếng Khách Gia Mai HuyệnTiếng Khách GiaTiếng Khách Gia Đài LoanQuan thoại Quế-Liễu (Liễu Châu)
it⁵ /it̚˥/ yit /jit̚˩/ 白讀ì /i˧˧/文讀ĭ /i˨˦/ yit /jit̚˩/ yit /jit̚˨/ id5 /it̚˨/ yi³¹ /i˧˩/
ni²² /ni˨˨/ ngì /ŋi˥˧/ 白讀lâng /laŋ˧˧/文讀 /ni˨˦/ ngì /ŋi˥˧/ ngi /ŋi˥˥/ ngi4 /ŋi˥˥/ er²⁴ /ɚ˨˦/
sam⁵⁴ /saːm˥˦/ sâm /sam˧˧/ sáng /saŋ˥˦/ sâm /sam˦˦/ sâm /sam˦˦/ sam1 /sam˨˦/ san⁴⁴ /san˦˦/
si²² /si˨˨/ /si˥˧/ /si˧˧/ /sɿ˥˧/ si /si˥˥/ si4 /si˥˥/ si²⁴ /sɿ˨˦/
ng²¹ /ŋ̍˨˩/ ńg /ŋ̍˧˩/ 白讀ngǚ /ŋy˨˦/文讀ngǔ /ŋu˨˦/ ńg /ŋ̍˧˩/ ńg /ŋ̩˧˩/ ng3 /ŋ̩˧˩/ wu⁵³ /u˥˧/
lok²² /lok̚˨˨/ liu̍k /liuk̚˥/ 白讀lü̆ /ly˨˦/文讀liŭ /liu˨˦/ liu̍k /liuk̚˥/ liuk /liuk̚˥/ liug6 /liuk̚˥/ lou³¹ /lou˧˩/
chat⁵ /tsʰɐt̚˥/ chhit /tsʰit̚˩/ chĭ /tsʰi˨˦/ chhit /tsʰit̚˩/ chhit /tsʰit̚˨/ cid5 /tsʰit̚˨/ ci³¹ /tsʰi˧˩/
pat⁵ /pat̚˥/ pat /pat̚˩/ păi /paiʔ˨˦/ pat /pat̚˩/ pat /pat̚˨/ bad5 /pat̚˨/ ba³¹ /pa˧˩/
kau³⁵ /kɐu˧˥/ kiú /kiu˧˩/ giǔ /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ giu3 /kiu˧˩/ jiu⁵³ /tɕiou˥˧/
sap²² /sɐp̚˨˨/ si̍p /sip̚˥/ sĭp /siʔ˨˦/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ siib6 /sɨp̚˥/ si³¹ /sɿ˧˩/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.