湘语

Tiếng Tương

Nhóm Hán (tiếng Tương)

Ngữ hệNhóm Hán (tiếng Tương) Người nói~36M Chữ viếtChữ Hán giản thể Quốc giaTrung Quốc (Hunan) Ngôn ngữ chính thứcKhông (khu vực) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3hsn

Tiếng Tương (Hồ Nam) là một nhánh chính của ngữ chi Hán có trung tâm ở tỉnh Hồ Nam. Chia thành Tân Tương (chịu ảnh hưởng mạnh từ tiếng phổ thông) và Lão Tương (bảo thủ hơn). Giữ các phụ âm tắc hữu thanh đã mất ở các biến thể Hán khác. Là tiếng mẹ đẻ của Mao Trạch Đông.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Tương

Nước

/ɕyei˦˩/

Lửa

/xo˦˩/

Mặt trời

太阳

/tʰai˥˩ian˩˧/

Mặt trăng

月亮

/ye˨˦liæn˨˩/

Sao

/ɕin˧˧/

Mẹ

妈妈

/ma˧ma/

Cha

爸爸

/pa˥˧pa/

Tôi

/ŋo˦˩/

Bạn

/ni˦˩/

Tên

/min˩˧/

Mắt

眼睛

/ŋan˦˩tɕin˧/

Tay

/ɕəu˦˩/

Tim

/sin˧/

Yêu

/ŋai˦˥/

Cây

/ɕy˩˧/

Nhà

屋里

/u˨˦li/

Chó

/kəu˦˩/

Mèo

/mau˩˧/

Ăn

/tɕʰi˨˦/

Uống

/xo˨˦/

Một

/i˨˦/

Hai

/ə˨˩/

Xin chào

你好

/n̩˦˩xau˦˩/

Cảm ơn

谢谢

/ɕie˩˧ɕie/

Tốt

/xau˦˩/

Chim cu cu

阳雀子

/iæn˩˧tsʰio˨˦tsɹ̩/

Máy tính

电脑

/ti̯ẽ˨˩ lɒu̯˦˩/

Sushi

寿司

/ʂəu˨˩sz̩˧˧/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Xiang) liên quan

Nghĩa Tiếng TươngTiếng Tương (Hằng Dương)Tiếng Huy ChâuTiếng Thành ĐôQuan thoại Trùng KhánhQuan thoại Vũ HánQuan thoại Trung Nguyên
Nước /ɕyei˦˩/ /ɕyei˥˩/ /ɕy˦˦/ /suei˥˧/ /suei˦˨/ /suei˦˨/ /suei˥˥/
Lửa /xo˦˩/ /xo˥˩/ /xu˦˦/ /xo˥˧/ /xo˦˨/ /huo˦˨/ /xuo˥˧/
Mặt trời 太阳 /tʰai˥˩ian˩˧/ 太陽 /tʰai˥˩ iaŋ˥˩/ 日头 /ʐɨ˨˦tʰəu/ 太阳 /tʰai˨˩˧iaŋ˨˩/ 太阳 /tʰai˨˩˧.iaŋ˨˩/ 太阳 /tʰai˥˧iaŋ˨˩˧/ 太阳 /tʰai˨˩iaŋ˨˩˧/
Mặt trăng 月亮 /ye˨˦liæn˨˩/ 月亮 /ye˨˩ liaŋ˥˩/ 月光 /yo˨˧kuaŋ˨˦/ 月亮 /ye˨˩lia̠ŋ˨˩˧/ 月亮 /yo˨˩liaŋ˨˩˦/ 月亮 /yɛ˨˩˧liaŋ/ 月亮 /yɛ˨˦liaŋ/
Sao /ɕin˧˧/ /ɕin˧˧/ /sɛ̃˧/ /ɕin˦˥/ /ɕin˥/ /ɕin˥˥/ /ɕiŋ˨˦/
Mẹ 妈妈 /ma˧ma/ 媽媽 /ma˥˩ ma˥˩/ /ma˧˧/ 妈妈 /ma˥ma/ /ma˥/ 妈妈 /ma˨˩˧ma/ 妈妈 /ma˨˦ma/
Cha 爸爸 /pa˥˧pa/ 爸爸 /pa˨˩ pa˥˩/ /pa˦˦/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ 老汉 /lau˦˨.xan˨˩˧/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/
Tôi /ŋo˦˩/ /ŋo˨˩/ /ŋo˧˩/ /ŋo˥˧/ /ŋo˦˨/ /ŋo˦˨/ /uo˥˧/
Trang 1/4

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Xiang) liên quan

Chữ Hán Tiếng TươngTiếng Tương (Hằng Dương)Old Xiang (Shuangfeng)Quan thoại Trùng KhánhQuan thoại Vũ HánTiếng Trung (Tứ Xuyên)Tiếng Thành Đô
i²⁴ /i˨˦/ i²⁴ /i˨˦/ i /i˨˦/ yi²¹ /i˨˩/ yi²¹³ /i˨˩˧/ yi²¹ /i˨˩/ yi²¹ /i˨˩/
er²¹ /ɚ˨˩/ er²¹ /ɚ˨˩/ er /ɚ˨˩/ er²¹⁴ /ɚ˨˩˦/ er³⁵ /ɚ˧˥/ er²¹³ /ɚ˨˩˧/ er²¹³ /ɚ˨˩˧/
san³³ /san˧˧/ san³³ /san˧˧/ san /san˧˧/ san⁵⁵ /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/
si⁴⁵ /sɿ˦˥/ si⁴⁵ /sɿ˦˥/ si /sɿ˦˥/ si²¹⁴ /sɿ˨˩˦/ si³⁵ /sɿ˧˥/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/
u⁴¹ /u˦˩/ u⁴¹ /u˦˩/ u /u˦˩/ wu⁴² /u˦˨/ wu⁴² /u˦˨/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/
leu²⁴ /ləu˨˦/ leu²⁴ /ləu˨˦/ leu /ləu˨˦/ liu²¹ /liəu˨˩/ nou²¹³ /nəu˨˩˧/ neu²¹ /nəu˨˩/ nu²¹ /nu˨˩/
qi²⁴ /tɕʰi˨˦/ qi²⁴ /tɕʰi˨˦/ qi /tɕʰi˨˦/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi²¹³ /tɕʰi˨˩˧/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/
pa²⁴ /pa˨˦/ pa²⁴ /pa˨˦/ pa /pa˨˦/ ba²¹ /pa˨˩/ ba²¹³ /pa˨˩˧/ ba²¹ /pa˨˩/ ba²¹ /pa˨˩/
jieu⁴¹ /tɕiəu˦˩/ jieu⁴¹ /tɕiəu˦˩/ jieu /tɕiəu˦˩/ jiu⁴² /tɕiəu˦˨/ jiu⁴² /tɕiəu˦˨/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/
si²⁴ /sɿ˨˦/ si²⁴ /sɿ˨˦/ zhi /ʑɿ˨˦/ si²¹ /sɿ˨˩/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/ si²¹ /sɿ˨˩/ si²¹ /sɿ˨˩/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.