Pulik'la'
Tiếng Yurok
Algic
Tiếng Yurok (Pulik'la') là một trong hai thành viên còn tồn tại của nhánh "Ritwan" thuộc ngữ hệ Algic (thành viên kia là tiếng Wiyot, nay đã tuyệt chủng với tư cách L1 từ năm 1962). Ngữ hệ Algic gồm nhóm Algonquian (~30 ngôn ngữ còn sống ở miền đông/trung Bắc Mỹ), tiếng Wiyot và tiếng Yurok — tiếng Yurok và tiếng Wiyot từng được nói ở tây bắc California, cách rất xa các quê hương Algonquian chính, đặt ra một trong những câu đố lớn của ngôn ngữ học lịch sử. Tiếng Yurok hiện đại là một câu chuyện thành công đang diễn ra về phục hồi ngôn ngữ: các chương trình ngôn ngữ bộ lạc, Tòa án Bộ lạc Yurok (tiến hành một phần phiên tòa bằng tiếng Yurok) và chương trình tiếng Yurok của Trường Trung học Hoopa Valley đào tạo ra ~50 người nói trẻ tuổi. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Yurok bảo tồn các đặc điểm Algic cổ điển (giống danh từ hữu sinh-vô sinh, động từ đa tổng hợp) nhưng cho thấy sự phân kỳ đáng kể so với nhóm Algonquian.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Yurok
Nước
paaʼ
/paːʔ/
Lửa
meʼlonok
/meʔlonok/
Mặt trời
woygey
/wojɡej/
Mặt trăng
wonewsleg
/wonewsleɡ/
Sao
kes'oh
/kesʔoh/
Mẹ
kokos
/kokos/
Cha
nopew
/nopew/
Tôi
nek
/nek/
Bạn
ke'l
/keʔl/
Tên
'er'werhł
/ʔerʔwerɬ/
Mắt
lekwsh
/lekwʃ/
Tay
mehl
/mehl/
Tim
skoʼol
/skoʔol/
Yêu
choʼomi
/tʃoʔomi/
Cây
kʼepoy
/kʼepoj/
Nhà
kerwer
/kerwer/
Chó
chishʼah
/tʃiʃʔah/
Mèo
putuy
/putuj/
Ăn
kepoyi
/kepoji/
Uống
kewolepi
/kewolepi/
Một
kohchew
/kohtʃew/
Hai
na'amoy'
/naʔamoj/
Xin chào
aiy-yue-kwee
/aj-juːkweː/
Cảm ơn
wokhlew
/wokʰlew/
Tốt
skuyahl
/skujahl/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Algic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Yurok | Tiếng Bribri | Tiếng Wixárika | Tiếng Nawat | Tiếng Maliseet-Passamaquoddy | Tiếng Chol | Tiếng Koyukon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | paaʼ /paːʔ/ | díʼ /diʔ/ | ha /ha/ | at /at/ | samaqan /samakʷan/ | jaʼ /haʔ/ | too /toː/ |
| Lửa | meʼlonok /meʔlonok/ | kö /kø/ | tai /tai/ | tit /tit/ | skwut /skʷut/ | kʼajk /kʼahk/ | konh /konh/ |
| Mặt trời | woygey /wojɡej/ | siwa /siwa/ | tau /tau/ | tunal /tunal/ | kisuhs /kisuhs/ | kʼiñ /kʼiɲ/ | so /so/ |
| Mặt trăng | wonewsleg /wonewsleɡ/ | tulùr /tuluɾ/ | metsa /metsa/ | metsti /metsti/ | nipawset /nipawset/ | uw /uw/ | oolts'enh /ooltsʼenh/ |
| Sao | kes'oh /kesʔoh/ | bák /bák/ | xurawe /ʃuˈrawe/ | sital /ˈsital/ | possesom /pəsːesɒm/ | ekʼ /ʔekʼ/ | so /sɔ/ |
| Mẹ | kokos /kokos/ | ami' /amiʔ/ | nana /nana/ | nan /nan/ | nikuwoss /nikuwoss/ | ñaʼ /ɲaʔ/ | enaa /enaː/ |
| Cha | nopew /nopew/ | yámi' /jamiʔ/ | yawe /jawe/ | tat /tat/ | mihtaqs /mihtaqs/ | tat /tat/ | etaa /etaː/ |
| Tôi | nek /nek/ | yeʼ /jeʔ/ | nee /neː/ | naja /ˈnaha/ | nil /nil/ | joñoñ /hoɲoɲ/ | see /siː/ |
| Bạn | ke'l /keʔl/ | beʼ /beʔ/ | eekɨ /ˈeːkɨ/ | taja /ˈtaha/ | kil /kil/ | jatyet /hatʲet/ | nee /niː/ |
| Tên | 'er'werhł /ʔerʔwerɬ/ | kie /kie/ | tewa /ˈtewa/ | tukay /ˈtukaj/ | wisuwon /wisəwɒn/ | kʼabaʼ /kʼaɓaʔ/ | -zaakkʼeʼ /zàːkʼeʔ/ |
| Mắt | lekwsh /lekwʃ/ | wö' /wøʔ/ | tukite /tukite/ | ish /iʃ/ | ʼskinekekutu /skinekekutu/ | wut /wut/ | nełtonh /neɬtonh/ |
| Tay | mehl /mehl/ | kjö /kjø/ | mama /mama/ | mey /mei/ | lukikʼn /lukikən/ | kʼabʼ /kʼaɓ/ | ela /ela/ |
| Tim | skoʼol /skoʔol/ | sû' /suʔ/ | iyari /ijari/ | yulu /julu/ | utʼine /utinə/ | pusʼikʼal /pusʼikʼal/ | -dzaaya' /tsæːjəʔ/ |
| Yêu | choʼomi /tʃoʔomi/ | shkö /ʃkø/ | kanenki /kanenki/ | tasujta /tasuhta/ | kosi /kosi/ | kʼuxbiñ /kʼuʃbiɲ/ | k'oonejee /kʼooneʒeː/ |
| Cây | kʼepoy /kʼepoj/ | kál /kal/ | kiyé /kije/ | kwawit /kʷawit/ | ʼsupi /supi/ | teʼ /teʔ/ | k'eyh /kʼejh/ |
| Nhà | kerwer /kerwer/ | huʼ /huʔ/ | ki /ki/ | kal /kal/ | wikkihtit /wikːihtit/ | otyot /otjot/ | kkun /kːun/ |
| Chó | chishʼah /tʃiʃʔah/ | tchö' /tʃøʔ/ | tsïkï /tsɨkɨ/ | chichi /tʃitʃi/ | ʼmuʼs /muʔs/ | tsʼiʼ /tsʼiʔ/ | łeek /ɬeːk/ |
| Mèo | putuy /putuj/ | mishi /miʃi/ | mitsu /mitsu/ | mishin /miʃin/ | mihtukomuhs /mihtukomuhs/ | mis /mis/ | dotonh /dotonh/ |
| Ăn | kepoyi /kepoji/ | dö' /døʔ/ | kuye /kuje/ | takwa /takwa/ | mititi /mititi/ | kʼux /kʼuʃ/ | ghen /ɣen/ |
| Uống | kewolepi /kewolepi/ | yök /jøk/ | hi'eka /hiʔeka/ | ati /ati/ | mun /mun/ | ucʼ /utsʼ/ | don /don/ |
| Một | kohchew /kohtʃew/ | ètöm /etøm/ | xevi /ʃevi/ | se /se/ | pesokul /pesokul/ | juñ /huɲ/ | łeek'eyh /ɬeːkʼejh/ |
| Hai | na'amoy' /naʔamoj/ | bö́l /bɵ́l/ | huta /huˈta/ | ume /ˈume/ | nis /nis/ | chaʼ /tʃaʔ/ | netaakkʼa /netàːkʼʌ/ |
| Xin chào | aiy-yue-kwee /aj-juːkweː/ | iri' /iɾiʔ/ | kekuanenki /kekwanenki/ | ne pakua /ne pakwa/ | kʼulasuwiyat /kulasuwijat/ | kabʼ /kaɓ/ | enaa basee' /enaː baseːʔ/ |
| Cảm ơn | wokhlew /wokʰlew/ | wëʼs /wəʔs/ | pa'iwakaitsie /paʔiwakaitsje/ | padiush /padjuʃ/ | woliwon /woliwon/ | wokox /wokoʃ/ | baasee' /baːseːʔ/ |
| Tốt | skuyahl /skujahl/ | bua /bua/ | waxa /waʃa/ | kwahli /kʷahli/ | woli /woli/ | utsat /utsat/ | nezoonh /nezoːnh/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.