Pulik'la'

Tiếng Yurok

Algic

Ngữ hệAlgic Người nói~250 (cực kỳ nguy cấp) Chữ viếtLatin Quốc giaHoa Kỳ (California — bộ tộc Yurok / Khu bảo tồn Hoopa Valley, lưu vực sông Klamath) Ngôn ngữ chính thứcKhông (bộ tộc được liên bang công nhận và có chủ quyền; bang California công nhận đây là ngôn ngữ di sản) Mức độ sống còncực kỳ nguy cấp ISO 639-3yur

Tiếng Yurok (Pulik'la') là một trong hai thành viên còn tồn tại của nhánh "Ritwan" thuộc ngữ hệ Algic (thành viên kia là tiếng Wiyot, nay đã tuyệt chủng với tư cách L1 từ năm 1962). Ngữ hệ Algic gồm nhóm Algonquian (~30 ngôn ngữ còn sống ở miền đông/trung Bắc Mỹ), tiếng Wiyot và tiếng Yurok — tiếng Yurok và tiếng Wiyot từng được nói ở tây bắc California, cách rất xa các quê hương Algonquian chính, đặt ra một trong những câu đố lớn của ngôn ngữ học lịch sử. Tiếng Yurok hiện đại là một câu chuyện thành công đang diễn ra về phục hồi ngôn ngữ: các chương trình ngôn ngữ bộ lạc, Tòa án Bộ lạc Yurok (tiến hành một phần phiên tòa bằng tiếng Yurok) và chương trình tiếng Yurok của Trường Trung học Hoopa Valley đào tạo ra ~50 người nói trẻ tuổi. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Yurok bảo tồn các đặc điểm Algic cổ điển (giống danh từ hữu sinh-vô sinh, động từ đa tổng hợp) nhưng cho thấy sự phân kỳ đáng kể so với nhóm Algonquian.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Yurok

Nước

paaʼ

/paːʔ/

Lửa

meʼlonok

/meʔlonok/

Mặt trời

woygey

/wojɡej/

Mặt trăng

wonewsleg

/wonewsleɡ/

Sao

kes'oh

/kesʔoh/

Mẹ

kokos

/kokos/

Cha

nopew

/nopew/

Tôi

nek

/nek/

Bạn

ke'l

/keʔl/

Tên

'er'werhł

/ʔerʔwerɬ/

Mắt

lekwsh

/lekwʃ/

Tay

mehl

/mehl/

Tim

skoʼol

/skoʔol/

Yêu

choʼomi

/tʃoʔomi/

Cây

kʼepoy

/kʼepoj/

Nhà

kerwer

/kerwer/

Chó

chishʼah

/tʃiʃʔah/

Mèo

putuy

/putuj/

Ăn

kepoyi

/kepoji/

Uống

kewolepi

/kewolepi/

Một

kohchew

/kohtʃew/

Hai

na'amoy'

/naʔamoj/

Xin chào

aiy-yue-kwee

/aj-juːkweː/

Cảm ơn

wokhlew

/wokʰlew/

Tốt

skuyahl

/skujahl/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Algic liên quan

Nghĩa Tiếng YurokTiếng BribriTiếng WixárikaTiếng NawatTiếng Maliseet-PassamaquoddyTiếng CholTiếng Koyukon
Nước paaʼ /paːʔ/ díʼ /diʔ/ ha /ha/ at /at/ samaqan /samakʷan/ jaʼ /haʔ/ too /toː/
Lửa meʼlonok /meʔlonok/ /kø/ tai /tai/ tit /tit/ skwut /skʷut/ kʼajk /kʼahk/ konh /konh/
Mặt trời woygey /wojɡej/ siwa /siwa/ tau /tau/ tunal /tunal/ kisuhs /kisuhs/ kʼiñ /kʼiɲ/ so /so/
Mặt trăng wonewsleg /wonewsleɡ/ tulùr /tuluɾ/ metsa /metsa/ metsti /metsti/ nipawset /nipawset/ uw /uw/ oolts'enh /ooltsʼenh/
Sao kes'oh /kesʔoh/ bák /bák/ xurawe /ʃuˈrawe/ sital /ˈsital/ possesom /pəsːesɒm/ ekʼ /ʔekʼ/ so /sɔ/
Mẹ kokos /kokos/ ami' /amiʔ/ nana /nana/ nan /nan/ nikuwoss /nikuwoss/ ñaʼ /ɲaʔ/ enaa /enaː/
Cha nopew /nopew/ yámi' /jamiʔ/ yawe /jawe/ tat /tat/ mihtaqs /mihtaqs/ tat /tat/ etaa /etaː/
Tôi nek /nek/ yeʼ /jeʔ/ nee /neː/ naja /ˈnaha/ nil /nil/ joñoñ /hoɲoɲ/ see /siː/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.