Дюк
Tiếng Yugh
Yenisei (phía nam)
Tiếng Yugh (Sym Ket) là ngôn ngữ chị em phương nam của tiếng Ket, ngôn ngữ Yenisei cuối cùng còn tồn tại. Nó tuyệt chủng vào đầu những năm 2000 sau nhiều thế kỷ chịu áp lực tiếp xúc dọc theo sông Sym, một nhánh của sông Yenisei. Giống như tiếng Ket, tiếng Yugh có các tương phản thanh điệu và một động từ đa tổng hợp (polysynthetic) phức tạp phi thường; bản thân ngữ hệ Yenisei là một nhóm biệt lập được giả định, mà mối liên hệ Dene-Yenisei của nó với ngữ hệ Na-Dené đã được Vajda (2010) đề xuất.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Yugh
Nước
хур
/xur/
Lửa
бок
/bok/
Mặt trời
ыга
/ɨɣa/
Mặt trăng
хып
/xɨp/
Sao
алаӈ
/alaŋ/
Mẹ
ам
/am/
Cha
оп
/op/
Tôi
ай
/aj/
Bạn
у
/uː/
Tên
и
/iː/
Mắt
ден
/den/
Tay
хы
/xɨ/
Tim
кутʼ
/kutʼ/
Yêu
—
/—/
Cây
ос
/os/
Nhà
хус
/xus/
Chó
тʼип
/tʼip/
Mèo
—
/—/
Ăn
фен
/fen/
Uống
эт
/et/
Một
хуса
/xusa/
Hai
хынам
/xɨnam/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
—
/—/
Chim cu cu
χɔχpɨń
/χɔχpɨɲ/
Nguồn
- Werner, Heinrich (1997) Die ketische Sprache. Wiesbaden: Harrassowitz. (Yugh comparative data)
- Vajda, Edward J. (2010) "Yeniseian, Na-Dene, and Historical Linguistics." Anthropological Papers of the University of Alaska 5.
- Werner, Heinrich (2002) Vergleichendes Wörterbuch der Jenissej-Sprachen. 3 vols. Wiesbaden: Harrassowitz.
- Glottolog: Yugh
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Yeniseian (Southern) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Yugh | Tiếng Ket | Tiền Nam Đảo ngữ | Tiếng Babuza (Favorlang) | Tiếng Lardil | Triều Tiên nguyên thủy | Tiếng Taa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | хур /xur/ | уьл /ulʲ/ | *daNum /daNum/ | zalum /zalum/ | kantha /kanθa/ | *mɨr /mɨr/ | ǃqhàa /ǃqʰaː/ |
| Lửa | бок /bok/ | бок /bok/ | *Sapuy /Sapuy/ | apoi /apoi/ | jalul /dʒalul/ | *pɨr /pɨr/ | ǀʼàã /ǀʼãː/ |
| Mặt trời | ыга /ɨɣa/ | и /i/ | *waRi /waRi/ | — /—/ | thurara /θuɾaɾa/ | *hʌy /hʌy/ | ǁʼân /ǁʼã/ |
| Mặt trăng | хып /xɨp/ | ӄип /qip/ | *bulaN /bulaN/ | zilias /siliəs/ | kirdikir /kiɖikir/ | *tʌr /tʌr/ | ǃqhàn /ǃqʰã/ |
| Sao | алаӈ /alaŋ/ | ӄоʼ /qoʔ/ | *bituqen /bituqen/ | botto /botːo/ | kambin /kambin/ | *pyər /pyər/ | ǃqʰái /ǃqʰái/ |
| Mẹ | ам /am/ | ам /am/ | *ina /ina/ | tina /tina/ | ngama /ŋama/ | *emi /emi/ | qáe /qae/ |
| Cha | оп /op/ | об /oːp/ | *ama /ama/ | tama /tama/ | — /—/ | *api /api/ | a̰a /a̰a/ |
| Tôi | ай /aj/ | ат /aʔt/ | *aku /aku/ | ka-ina /kaina/ | ngada /ŋada/ | *na /na/ | ń /ŋ̩/ |
| Bạn | у /uː/ | у /uː/ | *iSu /iSu/ | ijo /ijo/ | nyingki /ɲiŋki/ | *ne /ne/ | a /aː/ |
| Tên | и /iː/ | и /iʔ/ | *ŋajan /ŋajan/ | naan /naːn/ | wangalk /waŋalk/ | — /—/ | ǀqʼûle /ǀʛûle/ |
| Mắt | ден /den/ | де /de/ | *maCa /maCa/ | macha /matʃa/ | mela /mela/ | *nun /nun/ | ǃʼûĩ /ǃʼũĩ/ |
| Tay | хы /xɨ/ | тыр /tɯr/ | *lima /lima/ | rima /rima/ | marra /maɾa/ | *son /son/ | ǀkxʼàa /ǀkxʼaː/ |
| Tim | кутʼ /kutʼ/ | суӈ /suŋ/ | *pusuq /pusuq/ | — /—/ | — /—/ | *mʌzʌm /mʌzʌm/ | ǀqʼàn /ǀqʼã/ |
| Yêu | — /—/ | синьси /sinʲsi/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | ос /os/ | оксь /oksʲ/ | *kaSiw /kaSiw/ | kayu /kaju/ | tungal /tuŋal/ | *namʌk /namʌk/ | ʼʘnàje /ʔʘnaje/ |
| Nhà | хус /xus/ | куьсь /kusʲ/ | *Rumaq /Rumaq/ | ruma /ruma/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | тʼип /tʼip/ | тип /tip/ | *asu /asu/ | asu /asu/ | ngawu /ŋawu/ | — /—/ | ǂqhài /ǂqʰai/ |
| Mèo | — /—/ | кошка /koʂka/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | фен /fen/ | сьел /sʲel/ | *kaen /kaen/ | maan /maːn/ | jitha /dʒiθa/ | *mek- /mek-/ | ʼâã /ʔãː/ |
| Uống | эт /et/ | уьлся /ulʲsʲa/ | *inum /inum/ | minum /minum/ | — /—/ | — /—/ | kxʼāhã /kxʼaːhã/ |
| Một | хуса /xusa/ | ӄусь /qusʲ/ | *isa /isa/ | nata /nata/ | kunngirr /kuŋŋir/ | *hʌnah /hʌnah/ | ǂʼûã /ǂʼũã/ |
| Hai | хынам /xɨnam/ | ын /ɯːn/ | *duSa /duSa/ | naroa /naroa/ | kiyarrng /kijaraŋ/ | *tur /tur/ | ǂnûm /ǂûm/ |
| Xin chào | — /—/ | торова /torova/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | асьх /asʲx/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | аӄта /aqta/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chim cu cu | χɔχpɨń /χɔχpɨɲ/ | ӄоӄпунь /qɔqˈpunʲ/ | — | — | — | — | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.