Leerdil
tiếng Lardil
Tangkic (Tangkic-Pama)
Tiếng Lardil thuộc ngữ hệ Tangkic, được nói tại đảo Mornington, bang Queensland, hiện gần như đã ngủ yên (chỉ còn 1-2 người nói trôi chảy). Trong ngôn ngữ học, ngôn ngữ này nổi tiếng là ngôn ngữ chủ của Damin — ngữ phụ nghi lễ bí mật của nam giới, chứa các phụ âm búng (click) duy nhất được ghi nhận trong toàn bộ các ngôn ngữ thổ dân Úc. Công trình điền dã của Ken Hale (1960-80) và Từ điển Lardil của Ngakulmungan Kangka Leman (1996) là tư liệu chính.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Lardil
Nước
kantha
/kanθa/
Lửa
jalul
/d͡ʒalul/
Mặt trời
thurara
/θuɾaɾa/
Mặt trăng
kirdikir
/kiɖikir/
Mẹ
ngama
/ŋama/
Cha
—
/—/
Ăn
jitha
/d͡ʒiθa/
Uống
—
/—/
Yêu
—
/—/
Tim
—
/—/
Cây
tungal
/tuŋal/
Nhà
—
/—/
Chó
ngawu
/ŋawu/
Mèo
—
/—/
Tay
marra
/maɾa/
Mắt
mela
/mela/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Một
kunngirr
/kuŋŋir/
Tốt
—
/—/
Nguồn
- Ngakulmungan Kangka Leman (1996) Lardil Dictionary
- Hale (1973) "Deep-surface canonical disparities in relation to analysis and change: an Australian example" — and later work on Damin
- Klokeid (1976) Topics in Lardil Grammar (MIT PhD thesis)
- Glottolog: Lardil (lard1248)
- Ethnologue: lbz
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Tangkic (Tangkic-Pama) liên quan
| Nghĩa | tiếng Lardil | Tiếng Neko | Tiếng Yuchi | tiếng Yangkaal | Tiếng Veneti | Tiếng Cao Câu Ly | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | kantha /kanθa/ | wai /wai/ | cha /tʃa/ | ngogo /ŋoɡo/ | ouriom /ˈou.ri.om/ | 買 /*mai/ | — /—/ |
| Lửa | jalul /d͡ʒalul/ | titɛ /titɛ/ | tsoda /tsoda/ | ngida /ŋida/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | thurara /θuɾaɾa/ | aatʌ /aːtʌ/ | dethla /dɛhla/ | wargu /waɾɡu/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | kirdikir /kiɖikir/ | — /—/ | zethla /zɛhla/ | waldar /waldaɾ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | ngama /ŋama/ | — /—/ | ahnʌh /ahnʌh/ | ngama /ŋama/ | matur /ˈma.tur/ | — /—/ | — /—/ |
| Cha | — /—/ | — /—/ | — /—/ | kanda /kanda/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | jitha /d͡ʒiθa/ | nei /nei/ | gʌ /ɡʌ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | tungal /tuŋal/ | tei /tei/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | — /—/ | — /—/ | tsotʔa /tsotʔa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | ngawu /ŋawu/ | gonʌ /ɡonʌ/ | shtsé /ʃtsɛ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | marra /maɾa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mắt | mela /mela/ | ta /ta/ | shela /ʃela/ | miibul /miːbul/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | kunngirr /kuŋŋir/ | — /—/ | hahgo /hahɡo/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.