Остыган ка

tiếng Ket

Yeniseian

Ngữ hệYeniseian Người nói~150 (critically endangered) Chữ viếtCyrillic Quốc giaRussia (Krasnoyarsk Krai) Ngôn ngữ chính thứcNo (recognized minority) Mức độ sống còncritically-endangered ISO 639-3ket

Tiếng Ket là ngôn ngữ Yenisei cuối cùng còn lại, được nói ở trung lưu sông Yenisei. Số người nói thành thạo chỉ còn rất ít; ngôn ngữ này cực kỳ nguy cấp. Giả thuyết Dene-Yeniseian của Edward Vajda liên kết nó với ngữ hệ Na-Dene ở Bắc Mỹ.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Ket

Nước

уьл

/ulʲ/

Lửa

бок

/bok/

Mặt trời

и

/i/

Mặt trăng

ӄип

/qip/

Mẹ

ам

/am/

Cha

об

/oːp/

Ăn

сьел

/sʲel/

Uống

уьлся

/ulʲsja/

Yêu

синьси

/sinʲsi/

Tim

суӈ

/suŋ/

Cây

оксь

/oksʲ/

Nhà

куьсь

/kusʲ/

Chó

тип

/tip/

Mèo

кошка

/koʂka/

Tay

тыр

/tɯr/

Mắt

де

/de/

Xin chào

торова

/torova/

Cảm ơn

асьх

/asʲx/

Một

ӄусь

/qusʲ/

Tốt

аӄта

/aqta/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Yeniseian liên quan

Nghĩa tiếng KetTiếng Yughtiếng Nenetstiếng Quechua Cuzcotiếng EvenTiếng Yukaghir KolymaTiếng Moksha
Nước уьл /ulʲ/ хур /xur/ ӣд /iːd/ unu /unu/ му /mu/ оожии /oːʒiː/ ведь /vedʲ/
Lửa бок /bok/ бок /bok/ ту /tu/ nina /nina/ тоог /toːɡ/ ло́чил /lót͡ʃil/ тол /tol/
Mặt trời и /i/ ыга /ɨɣa/ хаер /xajer/ inti /inti/ нөлтэн /nølten/ пугэ /puɣe/ ши /ʃi/
Mặt trăng ӄип /qip/ хып /xɨp/ ирий /irij/ killa /kiʎa/ бяг /bjaɡ/ киндьэ /kindʲe/ ков /kov/
Mẹ ам /am/ ам /am/ небя /nebja/ mama /mama/ эньэн /eɲen/ эмэй /emej/ тядя /tʲadʲa/
Cha об /oːp/ оп /op/ нися /nʲisʲa/ tayta /tajta/ ама /ama/ эчиэ /et͡ʃiə/ аля /alʲa/
Ăn сьел /sʲel/ фен /fen/ ёлась /jolasʲ/ mikhuy /mikʰuj/ дьэб /dʒeb/ чидиргэ- /t͡ʃidirɣe/ ярхцамс /jarxtsams/
Uống уьлся /ulʲsja/ эт /et/ я /ja/ upyay /upjaj/ ум /um/ ӧгэйи- /øɡejii/ симомс /simoms/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.