Taa
Tiếng Taa
ngữ hệ Tuu (trước gọi là Khoisan Nam)
Tiếng Taa (!Xóõ) nổi tiếng vì có kho âm vị lớn nhất trong số các ngôn ngữ còn sống: Anthony Traill (1985, 1994) ghi nhận khoảng 159 âm vị, bao gồm năm loại âm mút (click) — răng ǀ, lợi ǃ, bên ǁ, ngạc cứng ǂ và âm mút môi hiếm ʘ. Mỗi âm mút có thể kết hợp với nhiều đặc trưng đi kèm. Khoảng 2.500 người nói ở vùng biên giới Botswana–Namibia, thuộc ngữ hệ Tuu.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Taa
Nước
ǃqhàa
/ǃqʰaː/
Lửa
ǀʼàã
/ǀʼãː/
Mặt trời
ǁʼân
/ǁʼã/
Mặt trăng
ǃqhàn
/ǃqʰã/
Sao
ǃqʰái
/ǃqʰái/
Mẹ
qáe
/qae/
Cha
a̰a
/a̰a/
Tôi
ń
/ŋ̩/
Bạn
a
/aː/
Tên
ǀqʼûle
/ǀʛûle/
Mắt
ǃʼûĩ
/ǃʼũĩ/
Tay
ǀkxʼàa
/ǀkxʼaː/
Tim
ǀqʼàn
/ǀqʼã/
Yêu
—
/—/
Cây
ʼʘnàje
/ʔʘnaje/
Nhà
—
/—/
Chó
ǂqhài
/ǂqʰai/
Mèo
—
/—/
Ăn
ʼâã
/ʔãː/
Uống
kxʼāhã
/kxʼaːhã/
Một
ǂʼûã
/ǂʼũã/
Hai
ǂnûm
/ǂûm/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
—
/—/
Nguồn
- Traill (1985) Phonetic and Phonological Studies of !XÓÕ Bushman. Helmut Buske Verlag.
- Traill (1994) A !Xóõ Dictionary. Rüdiger Köppe Verlag.
- Glottolog: Taa (taaa1242)
- Ethnologue: nmn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Tuu (formerly Southern Khoisan) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Taa | Hán-Tạng nguyên thủy | Tiếng Lardil | Nam Á nguyên thủy | Tiếng Nuxalk | Tiếng Phrygia | Tiếng Yangkaal |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ǃqhàa /ǃqʰaː/ | — /—/ | kantha /kanθa/ | *ɗaːk /ɗaːk/ | qla /qla/ | — /—/ | ngogo /ŋoɡo/ |
| Lửa | ǀʼàã /ǀʼãː/ | *mey /mey/ | jalul /dʒalul/ | *ʔuːs /ʔuːs/ | — /—/ | — /—/ | ngida /ŋida/ |
| Mặt trời | ǁʼân /ǁʼã/ | *nəy /nəy/ | thurara /θuɾaɾa/ | *tŋiːʔ /tŋiːʔ/ | snx /snx/ | — /—/ | wargu /waɾɡu/ |
| Mặt trăng | ǃqhàn /ǃqʰã/ | *s-la /s-la/ | kirdikir /kiɖikir/ | — /—/ | tlʼuk /tɬʼuk/ | masê /maˈseː/ | waldar /waldaɾ/ |
| Sao | ǃqʰái /ǃqʰái/ | *s-kar /s-kar/ | kambin /kambin/ | — /—/ | snx /snəx/ | — /—/ | thurara /t̪uɾaɾa/ |
| Mẹ | qáe /qae/ | *ma /ma/ | ngama /ŋama/ | *maʔ /maʔ/ | — /—/ | mater /ˈmater/ | ngama /ŋama/ |
| Cha | a̰a /a̰a/ | *pa /pa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | atas /aˈtas/ | kanda /kanda/ |
| Tôi | ń /ŋ̩/ | *ŋa /ŋa/ | ngada /ŋada/ | *ʔaɲ /ʔaɲ/ | ʔinu /ʔinu/ | az /az/ | ngada /ŋada/ |
| Bạn | a /aː/ | *naŋ /naŋ/ | nyingki /ɲiŋki/ | — /—/ | ʔanu /ʔanu/ | — /—/ | nyingka /ɲiŋka/ |
| Tên | ǀqʼûle /ǀʛûle/ | *r-miŋ /r-miŋ/ | wangalk /waŋalk/ | — /—/ | sunix /sunixʷ/ | — /—/ | warra /wara/ |
| Mắt | ǃʼûĩ /ǃʼũĩ/ | *s-mik /s-mik/ | mela /mela/ | *mat /mat/ | — /—/ | — /—/ | miibul /miːbul/ |
| Tay | ǀkxʼàa /ǀkxʼaː/ | *lak /lak/ | marra /maɾa/ | *tiːʔ /tiːʔ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | ǀqʼàn /ǀqʼã/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | ʼʘnàje /ʔʘnaje/ | *siŋ /siŋ/ | tungal /tuŋal/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | ǂqhài /ǂqʰai/ | *d-kʷəy /d-kʷəy/ | ngawu /ŋawu/ | *cɔː /cɔː/ | ƛ̓ikm /tɬʼikm/ | kan /kan/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | ʼâã /ʔãː/ | *dzya /dzya/ | jitha /dʒiθa/ | *ɟaː /ɟaː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | kxʼāhã /kxʼaːhã/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | qāχla /qaːχla/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | ǂʼûã /ǂʼũã/ | *tik /tik/ | kunngirr /kuŋŋir/ | *muːj /muːj/ | maw /maw/ | — /—/ | — /—/ |
| Hai | ǂnûm /ǂûm/ | *g-nis /g-nis/ | kiyarrng /kijaraŋ/ | *ɓaːr /ɓaːr/ | lhnús /ɬnus/ | — /—/ | kiyarrngka /kijaraŋka/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.