Wadul aruu

Tiếng Yukaghir Lãnh Nguyên

Yukaghir (lãnh nguyên)

Ngữ hệYukaghir (lãnh nguyên) Người nói~370 Chữ viếtKirin / La-tinh (chính tả đang phát triển) Quốc giaNga (Cộng hòa Sakha, Hạ Kolyma) Ngôn ngữ chính thứcKhông (được công nhận thiểu số) Mức độ sống cònbị đe dọa nghiêm trọng ISO 639-3ykg

Tiếng Yukaghir Đài nguyên (Wadul aruu) là một trong hai biến thể Yukaghir còn tồn tại (cùng với tiếng Yukaghir Kolyma / Rừng, yux). Mối quan hệ phát sinh giữa ngữ hệ Yukaghir và ngữ hệ Ural vẫn còn gây tranh luận. Tiếng Yukaghir Đài nguyên có khoảng 370 người nói dọc theo hạ lưu sông Kolyma, chủ yếu ở Andryushkino, cùng với các nỗ lực phục hồi ngôn ngữ tích cực, bao gồm cả các chương trình trong trường học.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Yukaghir Lãnh Nguyên

Nước

лавйэ

/lawje/

Lửa

лачил

/latʃil/

Mặt trời

пугэ

/puɣe/

Mặt trăng

киндьэ

/kindʲe/

Sao

ҥэзэтчх

/ŋezetʃχ/

Mẹ

эмэй

/emej/

Cha

эчэ

/etʃe/

Tôi

мэт

/met/

Bạn

тэт

/tet/

Tên

ню

/nʲuː/

Mắt

ӈөбур

/ŋøbur/

Tay

чальдьэ

/tʃaldʲe/

Tim

сугудьэ

/suɡudʲe/

Yêu

/—/

Cây

саал

/saːl/

Nhà

нумэ

/nume/

Chó

лаамэ

/laːme/

Mèo

кошка

/koʂka/

Ăn

ленди-

/lendi/

Uống

ӧйрэ-

/øjre/

Một

маархан

/maːrqan/

Hai

кийоон

/kijoːn/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Tốt

амдур

/amdur/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Yukaghir (Tundra) liên quan

Nghĩa Tiếng Yukaghir Lãnh NguyênTiếng Yukaghir KolymaTiếng TofaTiếng Babuza (Favorlang)Tiếng KuviTiếng ItelmenTiếng Oneida
Nước лавйэ /lawje/ оожии /oːʒiː/ суғ /suɣ/ zalum /zalum/ ēru /eːru/ иʔ /iʔ/ otiʔkwah /otiʔkwah/
Lửa лачил /latʃil/ ло́чил /lótʃil/ от /ot/ apoi /apoi/ nēsi /neːsi/ пʼэнэ /pʼene/ onaʔ /onaʔ/
Mặt trời пугэ /puɣe/ пугэ /puɣe/ хүн /xyn/ /—/ vēla /ʋeːla/ коачʼ /koatʃʼ/ karahkwah /karahkwah/
Mặt trăng киндьэ /kindʲe/ киндьэ /kindʲe/ ай /aj/ zilias /siliəs/ lēnʒu /leːndʒu/ куӆаӈ /kuɬaŋ/ tsikʌ /tsikʌ/
Sao ҥэзэтчх /ŋezetʃχ/ эҥэзэтчх /eŋezetʃχ/ сылдыс /sɯldɯs/ botto /botːo/ sukka /sukka/ эӈэн /eŋen/ otsistohkwaʼ /odʒistohkwaʔ/
Mẹ эмэй /emej/ эмэй /emej/ ийе /ije/ tina /tina/ āva /aːʋa/ /—/ aknulha /aknulha/
Cha эчэ /etʃe/ эчиэ /etʃiə/ ача /atʃa/ tama /tama/ bāva /baːʋa/ /—/ haʔnih /haʔnih/
Tôi мэт /met/ мэт /met/ мен /men/ ka-ina /kaina/ nānu /naːnu/ кма /kʼma/ iʔí /iˈʔi/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.